[Ngữ pháp N1] ~ が早いか:Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる/Vた + が早はやいか

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn tả sự việc gì đó xảy ra tức thời ngay sau một hành động khác. Các động từ thể hiện hành động trong khoảnh khắc được sử dụng.
  • ② Vế sau đó là một sự việc xảy ra có chút gì đó ngoài dự kiến của người nói (không dùng những câu thể hiện thái độ, cảm xúc hay quan điểm riêng của người nói)
  • ③ Đồng nghĩa với「~か~ないかのうちに」「や否いなや」「とたんに」. Thường dùng trong văn viết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 小田先生おだせんせいはチャイムが鳴なるが早はやいか、教室きょうしつに入はいってきます。
→ Cô Oda bước vào lớp ngay khi chuông vừa reo.
 
② 弘子ひろこは自転車じてんしゃに乗のったが早はやいか、どんどん行おこなってしまった。
→ Hiroko vừa mới leo lên xe đẹp đã phóng vèo đi mất.

③ 海外旅行かいがいりょこうに出発しゅっぱつの日ひ、山田やまださんは空港くうこうに着つくが早はやいか、コンビ にに駆かけ込こんだ。
→ Vào ngày khởi hành đi du lịch nước ngoài, Yamada vừa mới đến sân bây thì chạy ngay vào konbini.

④ うちの子こはいつも学校がっこうから帰かえってきて、かばん を放ほうり出だすが早はやいか、遊あそびに行いってしまう。
→ Thằng con nhà tôi á, cứ đi học về, vứt cặp xuống một cái là chạy đi chơi luôn。

⑤ 今朝けさ、寝坊ねぼうした夫おっとは、朝あさご飯はんを口くちに押おし込こむが早はやいか、玄関げんかんを出でていった。
→ Sáng nay, ông chồng ngủ nướng của tôi vừa nhét được đồ ăn sáng vào miệng một cái là đã ra khỏi cửa.

⑥ 話題わだいのその本ほんは、店頭てんとうに並ならべられたが早はやいか、飛とぶように売うれていった。
→ Cuốn sách đang hot kia, vừa mới xếp ra hàng sách đã bán sạch như bay.
 
⑦ その警察官けいさつかんは遠とおくに犯人はんにんらしい姿すがたを見みつけるが早はやいか、追おいかけて行いった。
→ Viên cảnh sát đó vừa nhìn thấy dáng dấp giống tên tội phạm đã rượt theo ngay.
 
⑧ 彼かれは起おきるが早はやいか部屋へやを飛とび出だした。
→ Nó mới vừa thức dậy đã phóng ra khỏi phòng rồi.
 
⑨ ベルが鳴なるが早はやいか、彼女かのじょは受話器じゅわきを取とった。
→ Chuông chỉ vừa mới reo thì cô ta đã bắt điện thoại.
 
⑩  弟おとうとは部屋へやに入はいるが早はやいか、かばんを放ほうり投なげた遊あそびに行いった。
→ Em trai tôi chỉ vừa mới vào phòng thì nó đã quăng ngay cặp táp rồi phóng đi chơi.
 
⑪ 授業終了ぎょうしゅうりょうのベルが鳴なったが早はやいか、生徒せいとたちは教室きょうしつを飛とび出だしていった。
→ Chuông tan trường chỉ vừa mới reo thì các học sinh đã phóng ra khỏi lớp.
 
⑪ 子供こどもたちは公園こうえんに着つくが早はやいかブランコへ向むかって走はしりだした。
→ Mấy đứa nhỏ vừa tới công viên là phóng ngay đến chỗ xích đu.
 
⑫ 公園こうえんで昼食ちゅうしょくのサンドイッチを食たべるが早はやいか、彼かれは次つぎの営業先えいぎょうさきへと向むかった。
→ Vừa ăn bánh sandwich cho buổi trưa ở công viên xong thì anh ta lên đường đến ngay chỗ khách hàng tiếp theo.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
Ví dụ:

(SAI) 
チャイムが鳴なるが早はやいか授業じゅぎょうをやめてください。(X)

Ví dụ:

洗濯物せんたくものを干ほすが早はやいか、雨あめが降ふりだした。(?)
国くにの家族かぞくに会あうが早はやいか、涙なみだが出でてきた。(?)
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

gahayaika


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm