[Ngữ pháp N1] ひとり~だけでなく:Không chỉ riêng…(mà còn)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

ひとり + N/V/Adj + のみならず、~

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “không phải chỉ đơn thuần có cái đó, mà còn có những cái khác”
  • ② Là mẫu câu của văn viết, sử dụng khi nói về một đề tài tương đối trang trọng.
  • ③ Trong văn nói sử dụng「~だけでなく/だけではなく/ばかりでなく/に限かぎらず、など」
  • ④ Ngoài ra, còn có mẫu câu hơi mang tính văn chương là「ひとり~のみならず」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 子供こどものいじめは、ひとり日本にほんだけでなく世界諸国せかいしょこくの問題もんだいでもある。
→ Nạn bắt nạt trẻ con không phải là vấn đề của riêng Nhật Bản, mà còn là vấn đề ở một số nước khác.

② 学校がっこうでのいじめの問題もんだいは、ひとり当事者とうじしゃだけでなく、家庭かていや学校全体がっこうぜんたいで徹底的てっていてきに解決かいけつしなければだめだ。
→ Vấn đề bắt nạt ở trường học thì không chỉ riêng những người liên quan, mà phải được giải quyết triệt để bởi gia đình và trường học.

③ ひとりアメリカの国民こくみんだけでなく、世界せかいの人々ひとびとが今度こんどの大統領選挙だいとうりょうせんきょに関心かんしんを持もっているようだ。
→ Dường như không chỉ riêng người dân nước Mỹ, mà toàn thể người dân trên khắp thế giới đều quan tâm đến cuộc bầu cử Tổng thống lần này.
 
④ 今回こんかいの水不足みずぶそくはひとりメコンデルタ地域ちいきだけでなく、我わが国全体くにぜんたいの問題もんだいだ。
→ Việc thiếu nước lần này không chỉ riêng khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, mà là vấn đề của cả nước chúng ta.
 
⑤ 入院にゅういんはひとり本人ほんにんがつらいだけでなく、家族かぞくにとってもつらいものだ。
→ Nhập viện thì không chỉ bản thân người đó vất vả, mà cả gia đình người đó cũng thế.
 
⑥ 失業しつぎょうはひとり本人ほんにんの問題もんだいだけでなく、家族全員かぞくぜんいんにも心配しんぱいをかけるものだ。
→ Thất nghiệp không chỉ là vấn đề riêng của bản thân người đó, mà còn gây lo lắng cho tất cả thành viên trong gia đình.
 
⑦ 最近さいきんのパリ被爆ひばくテロは、ひとりフランスだけでなく世界せかいの問題もんだいです。
→ Vụ khủng bố đánh bom tự sát vừa qua ở Paris, đã trở thành vấn đề của cả thế giới, chứ không chỉ riêng Pháp.
 
⑧ この活動かつどうは、ひとり本校ほんこうだけでなく、広ひろく地域ちいきに呼よびかけて進すすめたい。
→ Hoạt động này, không chỉ một mình trường chúng tôi, mà chúng tôi muốn kêu gọi rộng rãi bà con ở địa phương cùng làm.
 
⑨ 本社ほんしゃの業績改善ぎょうせきかいぜんはひとり営業部えいぎょうぶだけでなく、全員努力ぜんいんどりょくにかかっている。
→ Việc cải thiện kết quả kinh doanh của Công ty mẹ thì không chỉ riêng Bộ phận sales, mà còn liên quan đến nổ lực của toàn thể nhân viên.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

hitori dakedenaku


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm