[Ngữ pháp N1] ~ いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって: Tùy vào/ Tùy thuộc vào/ Phụ thuộc vào…/ Được quyết định bởi/ Do … quyết định/ Dựa vào…/ Tùy vào thì cũng có trường hợp (cũng có khi)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + いかんだ/いかんで/いかんによって

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Chủ yếu đi sau từ diễn tả sự khác nhau về mức độ hoặc chủng loại để biểu thị ý nghĩa “tùy vào điều đó mà sự việc/tình trạng phía sau sẽ thay đổi, hoặc sẽ quyết định một việc gì đó”.
  • ② Cuối câu sẽ có dạng「いかんだ」hoặc「 いかんによる」
  • ③ Đây là cách nói trang trọng và kiểu cách. Có ý nghĩa tương tự với 「~次第で」
  • ④ 「いかんでは」「いかんによっては」biểu thị ý nghĩa “tùy vào điều đó/tình trạng đó thì cũng khó khả năng/cũng có trường hợp/có khi sẽ…”. Diễn đạt cũng có những trường hợp/những khả năng như thế. Tương tự với 「~次第では」.
  • ⑤ Ngoài ra, để phủ định ngược lại, biểu thị ý nghĩa “không phụ thuộc vào / không dựa vào /Dù là/Bất kể với” thì có dạng 「~の如何いかんによらず」「~の如何いかんにかかわらず」「~の如何いかんを問とわず」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 商品しょうひんの説明せつめいのし方かたいかんで、売うれ行ゆきに大おおきく差さが出でてきてしまう。
→ Sẽ có sự khác biệt lớn trong doanh số bán ra tùy vào cách trình bày giới thiệu về sản phẩm.
 
② この頃ごろとても疲つかれやすいので、当日とうじつの体調たいちょういかんでその会かいに出席しゅっせきするかどうか決きめたい。
→ Vì dạo gần đây tôi hay mệt mỏi nên tôi sẽ quyết định có dự buổi đó hay không tùy vào sức khỏe của ngày hôm đó.
 
③ 法務省ほうむしょうの考かんがえ方かたいかんで、ビザが発給はっきゅうされるかどうかが決きまる。
→ Visa sẽ được cấp hay không tùy vào quan điểm của Bộ Tư pháp.
 
④  考かんがえ方かたいかんで、人生じんせいは変かわる。
→ Cuộc sống sẽ thay đổi tùy vào cách suy nghĩ.
 
⑤ 酒さけというのは飲のみ方如何かたいかんで、毒どくにもなり薬くすりにもなる。
→ Rượu cũng có thể là độc dược mà cũng có thể là liều thuốc tùy vào cách uống.
 
⑥ 人ひとはおかれた環境かんきょういかんで変かわるものだ。
→ Con người sẽ thay đổi tùy vào môi trường.
 
⑦ 筆記試験ひっきしけんはパスした。明日あしたの面接めんせつの結果けっかいかんで採用さいようが決きまるそうだ。
→ Kỳ thi viết tôi thì tôi đã vượt qua. Nghe nói việc tuyển dụng sẽ tùy vào kết quả phỏng vấn vào ngày mai.
 
⑧ 国こくの援助えんじょのいかんによって、高齢者こうれいしゃや身体障害者しんたいしょうがいしゃの暮くらし方かたが変かわると思おもう。
→ Tôi nghĩ cuộc sống của những người cao tuổi và những người khuyết tật..sẽ thay đổi tùy thuộc vào sự viện trợ của nhà nước.
 
⑨ 今度こんどの事件じけんをどう扱あつかうかは校長こうちょうの考かんがえ方かたいかんです。
→ Việc sẽ xử lý lý vụ này như thế nào thì tùy thuộc vào quan điểm của Hiệu trưởng.
 
⑩ 成績せいせきが伸のびるかどうかは本人ほんにんの今後こんごの努力どりょくいかんだ。
→ Thành tích có tiến triển hay không thì tùy thuộc vào nổ lực của chính anh ta trong thời gian tới.
 
⑪ 世界選手権せかいせんしゅけん大会たいかいを この国くにで開催かいさいできるかどうかは、国民こくみんの協力きょうりょくいかんだ。
→ Giải vô địch thế giới có được tổ chức tại quốc gia này hay không là phụ thuộc vào sự hợp tác của người dân.

⑫ 筆記試験ひっきしけんは パス した。あしたの面接めんせつの結果けっかいかんで採用さいようが決きまるそうだ。
→ Tôi đã qua kì thi viết. Người ta nói là sẽ dựa vào kết quả phỏng vấn ngày mai để quyết định việc tuyển dụng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 申もうし込こみ者もの数かぞいかんでは、ツアー を中止ちゅうししなければならないかもしれない。
→ Dựa vào số người đăng ký thì có thể sẽ phải hủy tour.

⑭ 支持率しじりついかんでは、今いまの政権せいけんも長ながくは続つづかないだろう。
→ Dựa trên tỉ lệ ủng hộ thì có thể chính quyền hiện tại sẽ không tiếp tục được lâu.

⑮ 宣伝せんでん方法ほうほういかんで売うり上あげが左右さゆうされる。
→ Lợi nhuận được quyết định bởi phương thức quảng cáo.

⑯ 父ちちは、体調たいちょういかんでは、会社かいしゃを辞やめるかもしれない。
→ Dựa vào tình hình sức khỏe có thể bố tôi sẽ phải nghỉ việc.
 
⑰ 成功せいこうするかどうかはみんなの努力どりょくいかんだ。
→ Thành công hay không thì tùy thuộc vào nổ lực của mọi người.
 
⑱ 商品しょうひんが売うれるかどうかは、PRの仕方しかたいかんだ。
→ Có bán được sản phẩm hay không thì tùy thuộc vào cách PR.
 
⑲ 事ことの成否せいひは君きみの協力きょうりょくいかんによる。
→ Thành hay bại thì tùy thuộc vào sự hợp tác của cậu.
 
⑳ 試験しけんの結果けっかいかんでは、卒業そつぎょうできないこともある。
→ Tùy vào kết quả thì thì cũng có trường hợp không thể tốt nghiệp được.
 
㉑ 検査けんさの結果けっかいかんでは、入院にゅういんもありえます。
→ Tùy vào kết quả khám bệnh thì cũng có khả năng sẽ phải nhập viện.
 
㉒ 検査けんさの結果けっかいかんでは、手術しゅじゅつするかもしれない。
→ Tùy vào kết quả khám thì cũng có thể sẽ phải phẫu thuật.
 
㉓ 業績ぎょうせきいかんではボーナスは払はらわれません。
→ Tùy vào kết quả kinh doanh thì cũng có trường hợp không được tiền bonus.
 
㉔ 試験しけんの結果けっかいかんでは卒業そつぎょうできません。
→ Tùy vào kết quả thi thì cũng có thể không tốt nghiệp được.
 
㉕ 天候てんこういかんでは飛行機ひこうきは飛とびません。
→ Tùy vào thời tiết thì có khi máy bay sẽ không cất cánh.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉖ 学業成績がくぎょうせいせきのいかんでは、奨学金しょうがくきんの支給しきゅうを停止ていしすることもある。
→ Tùy vào kết quả học tập thì cũng có trường hợp ngừng cấp học bổng.
 
㉗ 今後こんごの君きみの態度いかんでは、懲戒解雇ちょうかいかいこもあり得えることを忘わすれるな。
→ Đừng quên rằng tùy vào thái độ của cậu trong thời gian tới thì cũng có khả năng cậu bị sa thải.
 
㉘ 事情じじょうのいかんによっては考慮こうりょする。
→ Tùy thuộc vào tình tiết vụ việc thì tôi cũng có thể sẽ cân nhắc.
 
㉙ 天候てんこうのいかんによっては、欠航けっこうすることもあります。
→ Tùy thuộc vào thời tiết thì cũng có khi hủy chuyến.
 
㉚ 模擬試験もぎしけんの結果けっかの如何いかんによらず、志望校しぼうこうを受験じゅけんしたいんですが、間まに合あうでしょうか。
→ Em muốn dự thi vào trường theo nguyện vọng của mình mà không chờ đến kết quả thi thử vừa rồi thì có kịp không ạ?
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ikan

ikanda

ikande

ikanniyotte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm