[Ngữ pháp N1] ~ いかんによらず/いかんを問わず/いかんにかかわらず: Bất kể…/ Dù với bất cứ…Thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N の + いかんによらず
N の + いかんを問とわず
N の + いかんにかかわらず

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Ngữ pháp này mang biểu thị ý nghĩa “không phụ thuộc, hoặc không quan tâm, không màng đến dù…có nội dung, trạng thái ra sao”
  • ② Là dạng phủ định của 「いかんで」「いかんだ」「いかんによる」
  • ④ 「いかんでは」「いかんによっては」biểu thị ý nghĩa “tùy vào điều đó/tình trạng đó thì cũng khó khả năng/cũng có trường hợp/có khi sẽ…”. Diễn đạt cũng có những trường hợp/những khả năng như thế. Tương tự với 「~次第では」.Trong khi đó, ngữ pháp này mang biểu thị ý nghĩa “Dù với bất cứ N nào thì… hay không phụ thuộc vào N/ không liên quan/ quan tâm tới N thì…”.
  • ⑤ Đây là cách nói trang trọng và kiểu cách. Kanji sẽ viết bằng chữ 「如何」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 理由りゆうの如何いかんを問とわず(如何いかんによらず/如何いかんにかかわらず)、暴力ぼうりょくはよくない。
→ Dù với bất cứ lý do gì thì hành vi bạo lực là không tốt.

② 理由りゆうのいかんによらず、殺人さつじんは許ゆるされないことだ。
→ Dù bất kỳ lý do gì, giết người là việc không thể tha thứ được.

③ 国籍こくせきのいかんを問とわず、採用試験さいようしけんを受うけることのできる自治体じちたいが増ふえている。
→ Ngày càng có nhiều chính quyền địa phương tự trị thi tuyển công chức mà không xét đến quốc tịch.

④ 納入のうにゅうした学費がくひは理由りゆうのいかんに関かかわらず返却へんきゃくしません。
→ Học phí đã đóng sẽ không được hoàn trả dù với bất kỳ lý do nào.

⑤ このコンテンツの複製ふくせいは方法ほうほう、媒体ばいたいのいかんを問とわず禁止きんしされている。
→ Việc sao chép nội dung này bị nghiêm cấm bất kể dưới hình thức hay phương pháp nào.

⑥ 理由りゆうのいかんにかかわらず、お金はもどってきません。
→ Tiền sẽ không được hoàn trả lại, dù với bất kỳ lý do gì.

⑦ 合格ごうかくのいかんにかかわらず、受験生じゅけんせいに連絡れんらくをします。
→ Chúng tôi sẽ liên lạc cho các thí sinh, dù kết quả có đậu hay không.

⑧ 国民こくみんの賛意さんいのいかんにかかわらず、その法案ほうあんは国会こっかいで可決かけつされるだろう。
→ Bất kể là người dân có đồng ý hay không, hẳn là dự luật đó sẽ được thông qua.
 
⑨ お申もうし込こみ後ごは、理由りゆうのいかんにかかわらず、キャンセルできませんので、ご了承りょうしょうください。
→ Sau khi đăng ký, dù với bất cứ lý do nào thì đều không thể hủy, kính mong quý khách thông cảm.
 
⑩ 履歴書りれきしょなどの応募書類おうぼしょるいは、結果けっかのいかんによらずご返却へんきゃくいたしません。
→ Những hồ sơ đăng ký như Sơ yếu lý lịch chẳng hạn, đều không được hoàn trả dù kết quả ra sao.
 
⑪ この保険ほけんは、国籍こくせきのいかんをとわず、国内こくないで働はたらく全すべての人ひとに加入かにゅうが義務付ぎむづけられている。
→ Bảo hiểm này là nghĩa vụ bắt buộc đối với tất cả những người đang làm việc trong nước, bất kể quốc tịch gì.
 
⑫ 理由りゆうにいかんにかからず、みなは会社かいしゃの会議かいぎに欠席けっせきすると首くびになる。
→ Dù với bất cứ lý do nào thì mọi người hễ vắng mặt trong cuộc họp của công ty thì sẽ bị sa thải.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 学歴がくれきにいかんによらず、この会社かいしゃの社員しゃいんになったら、みなの チャンス は同おなじです。
→ Nếu muốn trở thành nhân viên của công ty này thì cơ hội mọi người là như nhau không phụ thuộc vào thành tích học tập.

⑭ 内容ないようのいかん を問とわず、メール で返事へんじを受うけません。
→ Dù với bất cứ nội dung nào thì tôi không nhận phản hồi qua thư.

⑮ 状況じょうきょうのいかんによらず、許可きょかを持もたない人ひとはこの車くるま好すきの クラブ に入いれない。
→ Dù với bất cứ hoàn cảnh nào thì những người không có bằng lái thì không thể vào câu lạc bộ yêu thích xe này.

⑯ 返事へんじの結果けっかのいかん を問とわず、提出ていしゅつした書類しょるいは返かえしません。
→ Dù với bất cứ kết quả thi nào thì chúng tôi sẽ không trả lại giấy tờ đã nộp.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ikannikakawarazu

ikanniyorazu

ikanwotowazu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm