[Ngữ pháp N1] ~言うまでもない/言うまでもなく:…Là điều đương nhiên/ Điều này không cần phải nói/ Không cần phải nói…ai cũng biết

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + は言いうまでもない。
N + である + のは言いうまでもない。
Tính từ な + である + のは言いうまでもない。
Tính từ な + のは言いうまでもない。
Tính từ い / V(Thể thường) + のは言いうまでもない。

言いうまでもないことだが、~。
言いうまでもないことですが、~。
言いうまでもないことだけど、~。
言いうまでもなく~
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “đây là chuyện mà ai cũng biết rồi nên không cần phải nói nữa”. Khi đứng ở đầu câu (đi với dạng 言いうまでもないことですが/言いうまでもなく).
  • ② Hoặc diễn đạt tâm tạng thừa nhận rằng đó là chuyện đương nhiên, rõ ràng, ai cũng chấp nhận” Khi đứng ở cuối câu (đi với dạng ~はいうまでもない。).
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 全然学校ぜんぜんがっこうに来こなかった彼かれが卒業そつぎょうできなかったのは言いうまでもない。
→ Nó không đi học buổi nào thì không tốt nghiệp được cũng là điều đương nhiên thôi.
 
② 単位たんいが足たりなければ卒業そつぎょうできないのは言いうまでもないが、足たりていても卒業論文そつぎょうろんぶんを書かかなければ卒業そつぎょうできない。
→ Không lấy đủ tín chỉ thì không tốt nghiệp được, đấy là lẽ đương nhiên; nhưng dù đủ tín chỉ, mà không viết khóa luận thì cũng không tốt nghiệp được.
 
③ 仕事しごとに就つけば収入しゅうにゅうは増ふえるが、自由時間じゆうじかんは少すくなくなるというのは言いうまでもないことだ。
→ Đi làm thì thu nhập tăng nhưng thời gian tự do ít đi, âu cũng là lẽ đương nhiên thôi.
 
④ 上司じょうしにも気きに入いられ仕事しごとの成績せいせきも伸のばしている彼かれの次期昇進じきしょうしんの可能性せいは言いうまでもない。
→ Được cấp trên vừa ý, lại có nhiều thành tích trong công việc như anh ấy thì khả năng thăng tiến trong kỳ sau là tất nhiên.
 
⑤「彼女かのじょ、今度こんどパリに出張しゅっちょうだそうですよ。彼女かのじょならフランゴも完かんぺきだし、交渉こうしょうもうまいし、適任てきにんですよね。」
「ええ、それは言いうまでもないですよね。」
→ Nghe nói lần này cô ấy sang Pháp công tác đấy. Cô ấy tiếng Pháp thì hoàn hảo, lại giỏi đàm phán, thật quả không ai thích hợp hơn.
→ Ừ, điều đấy thì hỏi phải nói.
 
⑥ 言いうまでもないことだが、ツアー旅行りょこうで勝手かってな行動こうどうをとって何なにか問題もんだいが起おこっても、それはその人自身ひとじしんの責任せきにんだ。
→ Không nói thì ai cũng hiểu, đi du lịch theo tour, nếu tự ý hành động mà có xảy ra vấn đề gì thì phải tự chịu trách nhiệm đấy.
 
⑦ 言いうまでもないことですが、この計画けいかくは皆みなさんのご協力きょうりょくがあって初はじめて成功するものです。
→ Chuyện này chắc ai cũng hiểu, rằng kế hoạch này chỉ thành công khi có hợp tác của các bạn.
 
⑧ 言いうまでもないことだけど、結婚披露宴けっこんひろうえんに白しろい服ふくを着きて行おこなっては行いけないんだよ。
→ Không nói thì ai cũng biết, là đi dự đám cưới thì không được mặc trang phục màu trắng.
 
⑨ 言いうまでもなく、私わたしたちを取とり巻まく環境かんきょうはどんどん汚染おせんされてきている。
→ Khỏi phải nói, môi trường xung quanh chúng ta đang ngày càng bị ô nhiễm.
 
⑩ 私わたしなどが言いうまでもなく、彼かれの芸術的げいじゅつてきな才能さいのうはこれまでの画家がかには不可能ふかのうだった新あたらしいものを生うみ出だしている。
→ Không cần tôi phải giải thích, ai cũng biết rằng tài năng nghệ thuật của anh ấy đã cho ra đời những tác phẩm mới mà các họa sĩ trước giờ không thể vẽ được.
 
⑪ 日本にほんは高齢化社会こうれいかしゃかいになりつつあるが、言いうまでもなく国くにの対応たいおうは遅おくれており、国民こくみんは不満ふまんを感かんじている。
→ Nhật Bản ngày càng trở thành một xã hội già hóa, nhưng không cần nói ai cũng thấy, Chính phủ ứng phó hết sức chậm chạp, khiến người dân rất bất bình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

iumademonai

iumademonaku


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm