[Ngữ pháp N1] ~ からある/ からいる/ からする/ からの:Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Từ chỉ số lượng, chiều dài… + からある / からいる / からする / からの

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau danh từ chỉ độ lớn, trọng lượng, chiều dài, số lượng, biểu thị ý nghĩa “có hơn” để nhấn mạnh số lượng nhiều, nhấn mạnh độ rộng, chiều dài, cân nặng...
  • ② Phân biệt cách sử dụng 「〜からある/ からする/ からの/ からいる」
    「〜からする」→ Khi nói về giá cả/ trị giá và giá trị lớn
    「〜からある」→ Khi nói về khoảng cách / cân nặng / chiều cao / chiều rộng / kích thước
    「〜からの/からいる」→  Khi nói về số người, số tiền
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 私わたしの故郷ふるさとと日本にほんは5千せんキロきろからある距離きょりがある。
→ Quê tôi và Nhật Bản cách nhau hơn 5000km.
 
② 毎朝晩まいあさばん、230件けんからある家いえに新聞しんぶんを配くばらなければなりません。
→ Mối tối tôi phải đi giao báo cho hơn 230 nhà.
 
③ 2トンからあるこの岩いわ。
→ Hòn đá này phải có hơn 2 tấn.
 
④ 100キロからある荷物にもつを3階がいまで運はこぶには、足腰あしこしの強つよい人ひとが3人にんは必要ひつようだ。【2006年】
→ Để khuân đồ hành lý nặng hơn 100kg này lên lầu 3 thì cần phải có 3 người khỏe mạnh. 【đề năm 2006】
 
⑤ 身長しんちょう2メートルからある男おとこが、突然とつぜん、目めの前まえに現あらわれた。
→ Một người đàn ông cao hơn 2m bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
 
⑥ 500 ページからある論文ろんぶんを 3日間みっかかんで読よんだ。
→ Tôi đã đọc một bài luận văn hơn 500 trang trong 3 ngày.
 
⑦ 災害時さいがいじ、3000人にんからいる観客かんきゃくを、安全あんぜんに退出たいしゅつさせるには人手ひとでが足たりない。
→ Khi xảy ra thảm họa, không đủ người để đảm bảo di dời an toàn cho hơn 3000 khán giả.
 
⑧ 人気歌手にんきかしゅが来日らいにちするとあって、空港くうこうには1000人にんからのファンが詰つめかけた。
→ Do ca sĩ nổi tiếng đến Nhật nên đã có hơn 1000 fan hâm mộ vây kín sân bay.
 
⑨ 不動産屋ふどうさんやは5,000万円まんえんからするマンションばかり紹介しょうかいする。
→ Nhà môi giới bất động sản chỉ toàn giới thiệu những căn hộ có giá hơn 5 triệu Yên.
 
⑩ 彼女かのじょは40億円おくえんからする遺産いさんを相続そうぞくしたそうだ。
→ Nghe nói cô ta đã thừa kế một tài sản lên đến hơn 4 tỷ Yên.
 
⑪ 2000万円まんえんからする宝石ほうせきが何者なにものかに盗ぬすまれて、大騒おおさわぎになっている。
→ Viên đá quý trị giá hơn 20 triệu Yên đã bị ai đó đánh cắp, đang gây xôn xao dư luận.
 
⑫ この切手きっては発行枚数はっこうまいすうが少すくなかったこともあり、今いまでは1枚まい50万円まんえんからの値あたいがついているそうだ。
→ Con tem này cũng một phần do số lượng phát hành ít, nên hiện nay nghe nói nó có giá hơn 500 nghìn Yên.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 伊東氏いとうしは、個人こじんで1億円おくえんからの寄付きふを申もうし出でた。
→ Ông Ito đã đề nghị tự mình sẽ quyên góp hơn 100 triệu Yên.
 
⑭ 地震じしんの被害ひがいを受うけた地域ちいきに、十数じゅうすう名めいの専門家せんもんかからなる救援きゅうえん隊たいが派遣はけんされた。
→ Một đội cứu hộ gồm hơn một chục chuyên gia đã được điều đến khu vực bị ảnh hưởng bởi trận động đất.【đề tháng 12 năm 2009】(*)

⑮ 新あたらしい条例じょうれいへ抗議こうぎする デモ が行おこなわれ、200万人まんにんからの人々ひとびとが通とおりに集あつまった。
→ Biểu tình được tổ chức để phản đối sắc lệnh mới, có tới hơn 2 triệu người đã tập trung trên đường phố.

⑯ 今日きょうの スピーチ大会たいかいには 500人にんからの人ひとが集あつまった。
→ Có tới hơn 500 người đã tập trung tại cuộc thi diễn thuyết hôm nay.

⑰ この辺あたりは立地条件りっちじょうけんが良よいので、最もっとも安やすいものでも家賃やちんは 10万円まんえんからする。
→ Vì vị trí này rất tốt trong khu vực cho nên giá thuê rẻ nhất cũng từ 100.000 yên.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

karaaru

karairu

karano

karasuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm