[Ngữ pháp N1] ~ かたがた:Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + かたがた

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả ý nghĩa “kết hợp làm cùng lúc cả hai việc A và B”. Đây là cách nói diễn tả hành động diễn tả hai hành động song song, xảy ra cùng một thời điểm
  • ② Khác với 「ついでに」「かたわら」diễn tả kết hợp hai sự việc nhưng không nhất thiết phải cùng một thời điểm, có thể diễn ra trước sau hoặc trong khoảng thời gian trống của một trong hai việc.
  • ③ Đây là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…
  • ④ Thường đi sau những danh từ như  挨拶あいさつ、お見舞みまい、お礼れい、報告ほうこく 、お詫わび、散歩さんぽ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 部長ぶちょうのお宅たくへお礼れいかたがたごあいさつに行いこうと思おもっています。
→ Tôi dự định đến nhà sếp vừa để cảm ơn vừa để chào hỏi xã giao luôn.

② ご報告ほうこくかたがた一度いちど伺うかがいたいのですが ・・・。
→ Tôi muốn đến thăm anh một lần nhân tiện cũng để báo cáo (công việc) …

③ 見学けんがくかたがた祖父そふが入所にゅうしょしている老人ろうじんホーム を訪たずねた。
→ Nhân chuyến tham quan, tôi đã đến thăm viện dưỡng lão nơi ông tôi đang ở.

④ 本日ほんじつは先日せんじつのお詫わびかたがた、お伺うかがいしました。
→ Hôm nay tôi đến đây cũng như là để xin lỗi về việc hôm nọ.
 
⑤ 本日ほんじつはお礼れいかたがたお伺うかがいしました。
→ Hôm nay tôi đến đây cũng như là để gửi lời cảm ơn anh.
 
⑥ 墓参はかまいりかたがた、幼友ようともだちに会あって来こようと思おもう。
→ Tôi định một phần là ghé thăm mộ, hai là để gặp lại những người bạn cũ hồi thơ ấu.
 
⑦ 夕涼ゆうすずみかたがた、図書館としょかんに寄よってみた。
→ Sẵn xem như đi dạo mát, tôi đã thử ghé qua thư viện.

⑧ 叔母おばが体調たいちょうを崩くずしたと聞きいたので、見舞みまいかたがた手伝てつだいに行いった。
→ Nghe nói sức khỏe của cô yếu đi nên tôi đến thăm đồng thời để giúp đỡ cô.

⑨ 就職しゅうしょくの報告ほうこくかたがた近ちかいうちに恩師おんしを訪たずねようと思おもっている。
→ Tôi định sẽ sớm đến thăm thầy đồng thời báo cáo tình hình xin việc.

⑩ ごあいさつかたがた、お伺いしました。
→ Tôi đến chơi cũng như là để chào hỏi mọi người.
 
⑪ 散歩さんぽかたがた、友達ともだちを訪たずねた。
→ Tôi đến thăm bạn tôi sẵn tiện xem như đi dạo.
 
⑫ 先日せんじつお世話せわになったお礼れいかたがた、社長しゃちょうのお宅たくにお寄よりしました。
→ Tôi đến nhà ông Giám đốc cũng như để cảm ơn ông ấy vì lần giúp đỡ hôm nọ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 毎朝まいあさ、犬いぬの散歩さんぽかたがた公園こうえんのごみ拾びろいをしている。
→ Sáng nào tôi cũng dẫn chó đi dạo và nhặt rác ở công viên.
 
⑭ 先日せんじつ、病気びょうきの友達ともだちのお見舞みまいかたがた、彼かれの新あたらしい家いえを見みてきました。
→ Hôm nọ tôi đã có đến xem nhà mới của anh ta khi tôi đến thăm bệnh.
 
⑮ 明日あすご挨拶あいさつかたがた、りんごをお届とどけにあがります。
→ Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh, một là giao táo hai là để gửi lời chào hỏi.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

katagara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm