[Ngữ pháp N1] ~ かたわら:Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる + かたわら
Danh từ + かたわら

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả ý nghĩa “Bên cạnh công việc chính thì còn làm thêm việc khác/ hoạt động khác nữa”, “vừa làm việc A cũng đồng thời làm việc B”, Trong đó A và B là hạnh động – sự việc tiếp diễn trong  một khoảng thời gian nhất định chứ không phải là nhất thời.
  • ② Không nhất thiết A và B phải diễn ra trong cùng một thời điểm nhưng phải diễn ra trong cùng một khoảng thời gian
  • ③ Tham khảo thêm với 「かたがた」「がてら」「ついでに」
  • ④ Đây là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…
  • ⑤ Thường đi sau những danh từ như  挨拶あいさつ、お見舞みまい、お礼れい、報告ほうこく 、お詫わび、散歩さんぽ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれは教師きょうしの仕事しごとを するかたわら小説しょうせつを書かいている。
→ Anh ấy ngoài việc chính là dạy học còn viết cả tiểu thuyết.

② わたしは会社かいしゃ勤務きんむのかたわら子こどもたちに サッカー を教おしえています。
→ Ngoài công việc chính là làm ở công ty thì tôi còn dạy đá bóng cho trẻ con.

③ 母ははは主婦しゅふとしての仕事しごとのかたわら日本語にほんごを教おしえる ボランティア を している。
→ Mẹ tôi ngoài việc chính là nội trợ còn tham gia dạy tiếng Nhật tình nguyện.

④ この人ひとは私わたしと付つき合あうかたわら、隣となりのクラスのランさんとも付つき合あっています。
→ Người này ngoài tôi ra thì hắn còn cặp kè với bạn Lan ở lớp bên cạnh.
 
⑤ 彼女かのじょは会社勤かいしゃづとめのかたわら、ボランティア活動かつどうに積極的せっきょくてきに取とり組くんでいる。
→ Ngoài công việc ở công ty, cô ấy cũng rất tích cực tham gia các hoạt động tình nguyện.
 
⑥ わたしは学校がっこうに通かようかたわら、夜よるはスーパーで働はたらいている。
→ Bên cạnh việc đi học ở trường, buổi tối thì tôi cũng làm việc ở siêu thị.
 
⑦ 松本潤まつもとじゅんは歌手かしゅとしての活動かつどうのかたわら、俳優はいゆうとしても活躍かつやくしている。
→ Ngoài công việc làm ca sĩ, Matsumoto Jun cũng tham gia đóng phim.
 
⑧ 父ちちは農業のうぎょうのかたわら、小ちいさい店みせを経営けいえいしている。
→ Bố tôi ngoài làm nông ra thì cũng có kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
 
⑨ 会社かいしゃの仕事しごとのかたわら、ダンスを習ならっています。
→ Bên cạnh công việc ở công ty, tôi cũng đang học khiêu vũ.
 
⑩ 僕ぼくは学校がっこうに通かようかたわら、家業かぎょうを手伝てつだっている。
→ Ngoài thời gian đi học ở trường thì tôi cũng giúp đỡ công việc kinh doanh của gia đình.
 
⑪ 私わたしの母ははは自分じぶんで編あみ物ものを習ならうかたわら、人ひとにも教おしえている。
→ Mẹ tôi vừa tự học đan mà vừa đồng thời cũng dạy cho người khác.
 
⑫ 彼女かのじょは正社員せいしゃいんとして仕事しごとをしているかたわら、一人ひとりで子こども二人ふたりも育ています。
→ Cô ấy vừa làm việc toàn thời gian ở công ty vừa phải nuôi hai đứa con một mình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼かれは創作そうさく活動かつどうのかたわら NPO の活動かつどうを している。
→ Ngoài hoạt động chính là sáng tác thì anh ấy cũng hoạt động tại các tổ chức phi lợi nhuận.

⑭ 母ははは数学すうがくを教おしえるかたわら翻訳ほんやくの仕事しごともしている。
→ Ngoài việc chính là dạy toán mẹ tôi còn làm thêm cả việc biên dịch.

⑮ 山中やまなかさんは市役所しやくしょに勤つとめるかたわら歌手かしゅとしても活躍かつやくしている。
→ Anh Yamanaka ngoài công việc chính ở văn phòng thành phố còn hoạt động ca hát nữa.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

katawara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm