[Ngữ pháp N1] ~ 極まる/極まりない:Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Tính từ い + 極きわまる/極きわまりない
Tính từ -na + な + 極きわまる/極きわまりない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị ý nghĩa “Rất, vô cùng, cực kỳ”
  • ② Chỉ sử dụng với những từ gốc chữ Hán (漢語かんご) , mang nghĩa không tốt, ví dụ như: 常識じょうしき、残念ざんねん、失礼しつれい、迷惑めいわく、無責任むせきにん、不快ふかい、危険きけん, v.v.
  • ③ Là cách nói đã cũ, trịnh trọng và mang tính văn viết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 飲酒運転いんしゅうんてんは危険極きけんきわまりないです。
→ Lái xe sau khi đã uống rượu là vô cùng nguy hiểm.
 
② 蚊かが多おおくて眠ねむれないです。不快極ふかいきわまりないです。
→ Tôi không ngủ được vì nhiều mũi. Thật là khó chịu vô cùng.
 
③ わたしは、彼かれの失礼しつれいきわまりない態度たいどに我慢がまんできなかった。
→ Tôi đã không chịu nổi thái độ vô cùng bất lịch sự của hắn ta.
 
④ 僕ぼくにとっては、彼女かのじょが生いきていることは危険きけんきわまることなんだ。
→ Đối với tôi thì cách sống của cô ta là cực kỳ nguy hiểm.
 
⑤ 彼かれは首相しゅしょうとして、無責任むせきにんきわまりない。
→ Ông ta với vai trò là một Thủ tướng thì cực kỳ vô trách nhiệm.
 
⑥ あいつはおそらく、危険きけんきわまる殺人者さつじんしゃだろう!
→ Gã đó không chừng là một tên sát nhân cực kỳ nguy hiểm.
 
⑦「いま忙いそがしい」迷惑めいわくきわまりないと言いいたげに、彼女かのじょは答こたえた。
→ Cô ta đã trả lời với vẻ cực kỳ khó chịu rằng  “Bây giờ rất bận”.
 
⑧ こんな退屈極たいくつきわまりない仕事しごとを辞やめたい。
→ Tôi muốn bỏ công việc vô cùng tẻ nhạt này.
 
⑨ 感極かんきわまって、彼女かのじょはナプキンに顔かおを埋うめた。
→ Cô ấy đã vùi mặt vào chiếc khăn ăn vì quá đỗi xúc động.
 
⑩ 自みずから進すすんで プロジェクト を企画きかくしたのに、途中とちゅうで辞やめるなんて無責任むせきにんきわまりない。
→ Đã tự mình lên kế hoạch cho dự án vậy mà lại bỏ giữa chừng thì thật là vô trách nhiệm.【đề tháng 7 năm 2010】

⑪ 食事しょくじを しているときまで、他人たにんのたばこの煙けむりを吸すわされるのは、迷惑めいわくきわまりない。
→ Đến cả khi ăn mà còn bị hít phải khói thuốc lá của người khác thì cực kỳ là phiền hà.【đề năm 2006】
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 捕つかまった犯人はんにんは大胆だいたん極きわまる方法ほうほうで、麻薬まやくを密輸みつゆした。
→ Tên tội phạm bị bắt đã buôn lậu ma túy một cách cực kỳ táo bạo.

⑬ この先生せんせいの授業じゅぎょうは本当ほんとうに退屈たいくつ極きわまりない。
→ Lớp học của giáo viên này cực kỳ nhàm chán.

⑭ 高層こうそうビル なのに エレベーター が故障こしょうしていて不便ふべん極きわまりない。
→ Tuy đó là một tòa nhà cao tầng, nhưng khi thang máy gặp sự cố không hoạt động thì cực kỳ bất tiện.

⑮ 結婚式けっこんしきで息子むすこの手紙てがみに感極かんきわまって泣ないてしまった。(感極かんきわまる:非常ひじょうに感動かんどうする。)
→ Tôi đã khóc vì cảm động mạnh với lá thư của con trai tôi trong đám cưới.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

mawamarinai

mawamaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm