[Ngữ pháp N1] ~んがため/んがために/んがための:Để… / Vì mục đích …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

V ない+ んがため(に)
V ない+ んがため + の + N

Ngoại lệ: する → せんがため
* Ngoài ra còn có cách nói Vたいがため (để V)
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “lấy (gì đó) làm mục đích, cố gắng hết sức để đạt được”
  • ② Sử dụng trong văn viết, trong những cách nói có tính thành ngữ.  Không dùng trong văn nói thông thường ( Văn nói sử dụng「ために」)
  • ③ Đi với những từ (động từ thể hiện ý chí) để thể hiện mục đích trọng đại, to lớn
  • ④ Vế sau không được đi với thể mệnh lệnh, yêu cầu, sai khiến.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 生いきんがための仕事しごと。
→ Một công việc làm để sống.

② 勝かたんがための戦略せんりゃく。
→ Một chiến lược để giành chiến thắng.
 
③ 彼女かのじょは歌手かしゅになりたいという夢ゆめを実現じつげんさせんがため、上京じょうきょうした。
→ Cô ấy đã lên Tokyo để thực hiện ước mơ trở thành ca sỹ.
 
④ 国民こくみんの生活せいかつを守まもらんがため、彼かれは敢あえて危険きけんを伴ともなう任務にんむを引ひき受うけた。
→ Anh ấy đã dám nhận nhiệm vụ nguy hiểm để bảo vệ cuộc sống của người dân.
 
⑤ 研究けんきゅうを完成かんせいせんがために、彼かれは昼夜ちゅうやも寝ねずに頑張がんばった。
→ Cậu ấy đã cố gắng, ngày đêm không ngủ để hoàn thành bài nghiên cứu.
 
⑥ 子こどもを救すくわんがため、命いのちを落おとした。
→ Anh ấy đã bỏ mình để cứu lấy đứa trẻ.
 
⑦ 売うらんがためとはいえ、安全性あんぜんせいを無視むしして価格かかくを下さげるやり方かたは問題もんだいだ。
→ Biết là để bán chạy hơn, nhưng cách làm phớt lờ tính an toàn để giảm giá thành là một vấn đề.
 
⑧ 一日ついたちも早く自分じぶんの会社かいしゃを持もたんがために、一生懸命働いっしょうけんめいはたらいているようだ。
→ Dường như anh ấy làm việc hết mình để sớm có được công ty cho riêng mình.
 
⑨ 全宇宙ぜんうちゅうを征服せいふくせんがため、彼かれは大宇宙船団だいうちゅうせんだんを率ひきいて飛とび立たった。
→ Anh ấy đã chỉ huy một một đoàn phi hành lớn, bay lên không gian, để chinh phục toàn vũ trụ.
 
⑩「嘘うそも方便ほうべん」と言いうが、人ひとを救すくわんがためのうそは許ゆるされると、私わたしは思おもう。
→ Người ta vẫn hay nói “đôi lúc cũng cần nói dối”, và tôi nghĩ đúng là nói dối để cứu người khác là chấp nhận được.
 
⑪ 彼かれは目的もくてきを達成たっせいせんがため、日々努力ひびどりょくを積つんでいる。
→ Anh ta nổ lực hàng ngày để đạt được mục đích của mình

⑫ ライオン がしまうま を食たべるのは残酷ざんこくに見みえるが、ライオン は生いきんがために、そうするのです。
→ Việc sử tử ăn thịt ngựa vằn nhìn có vẻ thảm khốc, nhưng để sư tử sống sót được nó phải làm như vậy.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 自分じぶんの利益りえき( りえき ) を得えんがための発言はつげんでは、人ひとの心こころを動うごかせない。
→  Lời nói, phát ngôn mà chỉ vì lợi ích cá nhân thì sẽ không lay chuyển được lòng người.

⑭  わが子この無罪むざいを証明しょうめいせんがため、母親ははおやは必死ひっしで証拠しょうこを探さがした。
→ Mẹ anh ta đã liều mạng để tìm được bằng chứng vô tội cho con trai mình.

⑮ 権力けんりょくを保たもたんがために、彼かれは強硬きょうこう手段しゅだんを取とった。
→ Anh ta đã dùng thủ đoạn cưỡng chế để giữ vững quyền lực của mình
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ungatame

ungatameni

ungatameno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm