[Ngữ pháp N1] ~ ながらに/ながらの:Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vます + ながらに(して)/ ながらの
Danh từ  + ながらに(して)/ ながらの

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.
  • ② Những dạng thường gặp: 「居いながらに」「生うまれながらに」「生いきながらに」「涙なみだながらに」 「昔むかしながらに」「いつもながら」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この子こは生うまれながらに優すぐれた音感おんかんを持もっていた。
→ Đứa bé này từ khi sinh ra đã có một nhạc cảm đặc biệt xuất sắc.

② インターネット のおかげで、今いまは家いえにいながらにして世界中せかいじゅうの人ひとと交流こうりゅうできる。
→ Nhờ có internet mà giờ đây trong khi ngồi ở nhà cũng có thể giao lưu với mọi người trên toàn thế giới.

③ この辺あたりは昔むかしながらの田舎いなかの雰囲気ふんいきが残のこっている。
→ Khu vực này vẫn còn lại không khí của vùng nông thôn từ ngày xưa.

④ その女性じょせいは母親ははおやとの死別しべつを涙なみだながらに語かたった。
→ Cô ấy ấy đã kể về sự ra đi của người mẹ trong nước mắt/ vừa khóc vừa kể về sự ra đi của người mẹ.

⑤ 久ひさしぶりにふるさと を訪たずねた。昔むかしながらの古ふるい家いえがわたし を迎むかえてくれた。
→ Lâu lắm rồi tôi mới về thăm quê. Căn nhà cũ từ thời xưa đã chào đón tôi.

⑥ 祖母そぼは涙なみだながらに戦争中せんそうちゅうの思おもい出話でばなしを語かたった。
→ Bà tôi vừa khóc vừa kể lại những hồi ức trong chiến tranh.

⑦ 人間にんげんは生うまれながらにして平等びょうどうである。
→ Mọi người sinh ra đều bình đẳng.
 
⑧ 彼女かのじょは自みずからの辛つらい体験たいけんを涙なみだながらに語かたった。
→ Cô ta kể về kinh nghiệm đau đớn của mình trong nước mắt.
 
⑨ 彼女かのじょは片手かたてをのどへやってむせび泣なきながらの話はなしなので、終おわりのほうはよく聞ききとれなかった。
→ Bởi vì câu chuyện cô ấy kể trong khi cô ấy nức nở với một tay đưa lên cổ nên đoạn cuối tôi đã không thể nghe rõ được.
 
⑩ 今日きょうは会社かいしゃの同僚どうりょうといつもながらのところで夕食ゆうしょくを済すませた。
→ Hôm nay tôi đã ăn với đồng nghiệp trong công ty ở nơi quen thuộc như mọi khi.
 
⑪ ありがたいことに電話でんわというものがある。わたしはいながらにして重要じゅうような情報じょうほうは集あつめられるのさ。
→ Thật tốt khi điện thoại ra đời. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.
 
⑫ その店みせは、昔むかしながらの製法せいほうで豆腐とうふを作つくっている。
→ Quán đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống như trước giờ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ ダイレクト・マーケティングは人々ひとびとが家いえに居いながらにして買かい物ものが出来できる方法ほうほうである。
→ Tiếp thị trực tiếp là phương pháp giúp mọi người có thể mua sắm được trong khi vẫn ngồi ở nhà.
 
⑭ 彼女かのじょは涙なみだながらに友達ともだちと別わかれた。
→ Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.
 
⑮ 彼かれは子供こどもながらにお母さんを助たすけるために一生懸命働いっしょうけんめいはたらいた。
→ Cậu ấy trong khi vẫn còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.
 
⑯ インターネットを活用かつようすれば居いながらにして世界中せかいじゅうの情報じょうほうを手てに入いれることができる。
→ Chỉ cần sử dụng Internet là chúng ta có thể thu thập được tin tức trên khắp thế giới trong khi vẫn ngồi một nơi.

 

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nagarani

nagaranishite

nagarano


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm