[Ngữ pháp N1] ~ ないとも限らない: không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vない + とも限かぎらない
Nじゃない + とも限かぎらない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói được sử dụng khi muốn diễn tả ý “không thể chắc chắn 100% rằng điều đó không xảy ra. Vẫn có khả năng xảy ra”
  • ② Người nói còn hàm ý rằng, chính vì thế nên có đối sách, có biện pháp đối phó/dự phòng sẵn cho trường hợp xảy ra đó, hoặc đưa ra lời khuyên cho trong tình huống xảy ra đó.
  • ② Là một hình thức nhấn mạnh của「~とは限かぎらない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 今日きょうは雨あめが降ふらないとも限かぎらない。傘かさを持もっていったほうがいい。
→ Cũng không chắc là hôm nay trời sẽ không mưa. Mang dù theo thì hơn.
 
② ベトナムでは地震じしんが起おこらないとも限かぎらない。
→ Không dám chắc rằng ở Việt Nam thì sẽ không xảy ra động đất.
 
③ 間違まちがえないとも限かぎらないので、もう一度確認いちどかくにんした方ほうがいい。
→ Không chắc là không có nhầm lẫn, nên kiểm tra lại lần nữa thì hơn.
 
④ 火災かさいがいつ起おきるとも限かぎらない。
→ Chúng ta không thể biết là hỏa hoạn khi nào sẽ xảy ra.
 
⑤ 今日きょうは父ちちの命日めいにちだから、誰だれかが突然訪とつぜんたずねて来こないとも限かぎらない。
→ Hôm nay là ngày giỗ của cha, không chắc là sẽ không có ai thình lình đến thăm.
 
⑥ いつ何なんが起おこらないとも限かぎらないから、生命保険せいめいほけんには入はいっておいた方ほうがいい。
→ Chúng ta không thể biết trước khi nào, việc gì sẽ xảy ra, vì thế nên tham gia bảm hiểm trước.
 
⑦ 海外旅行かいがいりょこうでは、いつ盗難とうなんに遭あわないとも限かぎらないから、用心ようじんするに越こしたことはない。
→ Khi đi du lịch nước ngoài thì cẩn thận là trên hết, vì không chắc là sẽ không bị trộm cắp.
 
⑧ そんな提案ていあんをしたら、社長しゃちょうの怒いかりを買かわないとも限かぎらない。
→ Nếu chúng ta đưa ra đề xuất như thế, không dám chắc rằng giám đốc sẽ không nổi điên.
 
⑨ 鍵かぎを直なおしておかないと、また泥棒どろぼうに入はいられないとも限かぎらない。
→ Không sửa ổ khóa đi thì không chắc là sẽ không bị trộm vào nhà lần nữa.
 
⑩ 事故じこじゃないとも限かぎらないし、ちょっと電話でんわを入いりれてみたほうがいいかもしれない。
→ Không chắc là đã không xảy ra tai nạn, nên gọi điện thoại xác nhận thì hơn.
 
⑪ いつ津波つなみが襲おそってこないとも限かぎらない。
→ Chúng ta không thể biết chắc rằng khi nào thì sóng thần sẽ ập đến.
 
⑫ 品質ひんしつがいいものがよく売うれるとは限かぎらないし、反対はんたいに品質ひんしつが悪わるいものが売うれないとも限かぎらない。
→ Chưa chắc là sản phẩm chất lượng tốt sẽ bán chạy, ngược lại cũng không dám chắc là sản phẩm chất lượng kém sẽ không bán được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ そういう事態じたいが起おきないとも限かぎらないですね。
→ Không có gì đảm bảo là tình huống đó sẽ không xảy ra nhỉ.
 
⑭ 今思いまおもい出だしたけど、あなたはぼくの住所じゅうしょを知しってなけりゃいけない。何なにかおこらないとも限かぎらないからさ。
→ Giờ mới nhớ, cậu mà không biết địa chỉ nhà tớ thì không được. Vì không chắc là sẽ không xảy ra chuyện gì.
 
⑮ 彼かれらは最初さいしょの混乱こんらんのうちに同志打どうしうちをしないとも限かぎらない。
→ Cũng không chắc là họ sẽ không chém giết nhau trong cuộc hỗn loạn.

* Lưu ý: Dưới đây là trường hợp đặc biệt/ngoại lệ (đi với thể khẳng định)

いつ死しぬとも限かぎらない。
=いつ死しぬか分わからない。
→ Chúng ta không thể biết khi nào sẽ chết.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

jyanaitomokagiranai

naitomokagiranai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm