[Ngữ pháp N1] ~に至っても:Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる/ N +に至いたっても

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách được sử dụng khi muốn diễn tả “cho dù đã đến mức như thế nhưng…”.
  • ② Thường sử dụng để miêu tả những sự việc mang tính tiêu cực, không mong muốn.
  • ③ Phía sau thường đi cùng nhưng từ như 「まだ/なお/いまだに」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 投票率とうひょうりつが史上最低しじょうさいていという自体じたいに至いたっても、なお自分じぶんたちが国民こくみんから信頼しんらいされていると信しんじて疑うたがわない政治家せいじかも少すくなくない。
→ Cho dù tỷ lệ bỏ phiếu hiện nay đã xuống đến mức thấp nhất trong lịch sử đi nữa, thì cũng vẫn còn không ít nhà chính trị vẫn tin chắc, không hoài nghi rằng mình vẫn được người dân tín nhiệm.
 
② ひどい症状しょうじょうが出でるに至いたっても、彼かれは病院びょういんへ行いこうとしなかった。
→ Thậm chí đã xuất hiện những triệu chứng nghiêm trong nhưng anh ta vẫn không định đi bệnh viện.
 
③ 大学だいがくを卒業そつぎょうするに至いたっても、まだ自分じぶんの将来しょうらいの目的もくてきがあやふやな若者わかものが大勢たいせいいる。
→ Dù sắp tốt nghiệp đại học, vẫn có đông đảo thanh niên vẫn còn mù mờ về mục đích trong tương lai của bản thân mình.
 
④ 高校こうこうでの成績せいせきが下したから10番以内ばんいないにまで下さがるに至いたっても、両親りょうしんは僕に東京大学を受験させたがった。
→ Mặc cho thành tích ở trường cấp 3 của tôi đã sụt giảm xuống còn trong vòng 10 thứ hạng cuối, cha mẹ tôi vẫn muốn tôi phải thi vào Đại học Tokyo.
 
⑤ 株価かぶかがここまで下落げらくするに至いたっても、彼かれはまだあきらめていないらしい。
→ Thậm chí giá cổ phiếu đã xuống thấp đến mức này rồi nhưng dường như anh ta vẫn không từ bỏ.
 
⑥ あの子こは自分じぶんに決きまったことをやります。両親りょうしんに至いたっても止とまられません。
→ Đứa bé đó nó sẽ làm những gì mà nó đã quyết. Thậm chí đến ba mẹ cũng không ngăn được.
 
⑦ 結婚けっこんするに至いたっても夫おっとは浮気うわきをやめなかった。
→ Mặc dù đã sắp kết hôn rồi nhưng chồng tôi đã vẫn không bỏ thói lăng nhăng.
 
⑧ 19世紀せいきに至いたってもその少数民族しょうすうみんぞくはは過酷かこくな差別さべつの下したに置おかれていた。
→ Dù đã sang thế kỷ 19 rồi nhưng những người dân tộc thiểu số đó vẫn còn bị phân biệt đối xử hà khắc.
 
⑨ 今日きょうに至いたってもまだ論議ろんぎの的まととなっている。
→ Thậm chí đến nay vẫn còn đang tranh cãi.
 
⑩ 親おやになるにいたっても、自分じぶんの子供こどものために行動こうどうしない人ひとがいます。
→ Dù sắp thành cha mẹ nhưng nhiều người vẫn không hành động vì con cái mình.

⑪ 会社かいしゃは倒産とうさんしたにいたっても社長しゃちょうは自分じぶんの責任せきにんを受うけません。
→ Dù công ty đã phá sản mà giám đốc cũng không nhận trách nhiệm của mình.

⑫ あの子こは誰だれの進すすめを聞きかないことにしました。両親りょうしんにいたってもそうだ。
→ Đứa bé đó không chịu nghe lời khuyên của ai cả. Ngay cả bố mẹ cũng vậy.

⑬ 彼女かのじょは自分じぶんの子供こどもにいたっても叱しかるなんて私わたしたちを許ゆるさないだろう。
→ Cô ấy cho dù là con của mình cũng mắng nên chắc không tha thứ cho chúng tôi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

niitattemo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm