[Ngữ pháp N1] ~にかかわる/にかかわって/にかかわり:Ảnh hưởng tới…/ Liên quan đến…/ Dính líu tới…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + にかかわる + N
N + にかかわって、~
N + にかかわり、~

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng diễn tả ý “Gây ra ảnh hưởng” hoặc “Liên quan đến”.
  • ② Thường là những sự việc quan trọng, nghiêm trọng, ví dụ như 名誉めいよ (danh dự)、評判ひょうばん (uy tín)、生死せいし (sống chết)、合否ごうひ (đồng ý phản đối)、命いのち (mạng sống)、死亡しぼう (tử vong)、v.v.
  • ③ Cách sử dụng mang ý nghĩa gần tương tự với「に関かんする/に関かんして」
  • ④ Là cách nói mang tính văn viết, hơi cứng nhắc.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 人ひとの命いのちにかかわる仕事しごとをするにはそれなりの覚悟かくごがある。
→ Khi làm những việc có ảnh hưởng tới sinh mạng của người khác, ta cần phải có ý thức đầy đủ về việc đó.

② 人ひとの名誉めいよにかかわるようなことを言いうものではない。
→ Không được nói những điều liên quan đến danh dự của người khác.
 
③ それは人ひとのプライバシーにかかわる問題もんだいだ。
→ Đó là một vấn đề liên quan đến quyền riêng tư của con người.
 
④ こんな酷ひどい商品しょうひんを売うったら店みせの評判ひょうばんにかかわる。
→ Nếu bán những mặt hàng tồi tệ như thế này, sẽ ảnh hưởng đến tuy tín của cửa hàng.
 
⑤ 睡眠剤すいみんざいは飲のみすぎると、命いのちにかかわることもある。
→ Thuốc ngủ mà uống quá nhiều sẽ có khả năng ảnh hưởng đến mạng sống.
 
⑥ 国民こくみんの生活せいかつにかかわる重要じゅうような問題もんだいだから、早はやく解決かいけつして欲ほしい。
→ Vì đây là một vấn đề quan trọng liên quan đến đời sống của người dân nên tôi mong muốn được giải quyết sớm.
 
⑦ 例れいの議員ぎいんが武器ぶきの密輸みつゆに関係かんけいしていたかどうかははっきりさせなければならない。これは政党せいとうの名誉めいよにかかわる重大じゅうだいな問題もんだい。
→ Việc nghị sĩ ấy có dính líu đến vụ án buôn lậu vũ khí hay không phải được làm sáng tỏ. Bởi vì đây là một vấn đề trọng đại, ảnh hưởng tới danh dự của đảng.
 
⑧ たとえ噂うわさでも倒産とうさんしそうだなどという話はなしが広ひろまると、会社かいしゃの存続そんぞくにかかわる。
→ Cho dù đó chỉ là lời đồn đại, nhưng nếu chuyện phá chẳng hạn được lan truyền ra, nó sẽ ảnh hưởng tới sự sống còn của công ty.
 
⑨ あんな人ひとにいつまでもかかわっていたら、あなたまで評判ひょうばんを落おとしてしまいますよ。
→ Nếu cứ dính líu hoài với loại người như thế, ngay cả cậu cũng sẽ mất uy tín.
 
⑩ 事件じけんが起おきてから、十年経じゅうねんたった。いつまでもこの事件じけんにかかわっているわけにはいかないが、いまだに犯人はんにんは捕つかまっていない。
→ Đã mười năm kể từ khi vụ việc xảy ra. Tôi không thể cứ bị ràng buộc mãi vào vụ này, nhưng cho đến nay, thủ phạm vẫn chưa bị bắt.
 
⑪ この裁判さいばんにかかわって以来いらい、子供こどもの人権じんけんについて深ふかく考かんがえるようになった。
→ Từ khi tham gia vào phiên tòa này, tôi đã có dịp suy nghĩ sâu sắc tới nhân quyền của trẻ em.
 
⑫ 絶対ぜったいに命いのちにかかわる仕事しごとを しない。
→ Tôi tuyệt đối sẽ không làm những việc ảnh hưởng tới tính mạng đâu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ ある高官こうかんが賄賂わいろを受うけることは強つよく政府せいふの名誉めいよにかかわる。
→ Chuyện một viên quan chức cấp cao nhận hối lộ đã gây ảnh hưởng mạnh mẽ tới uy tín của chính phủ.

⑭ 汚きたない材料ざいりょうで食たべ物ものを作つくることが外そとに漏もれれば、この有名ゆうめいな店みせの評判ひょうばんに関かかわるだろう。
→ Nếu chuyện dùng nguyên liệu bẩn để làm thức ăn bị lộ ra bên ngoài thì sẽ gây ảnh hưởng tới uy tín của quán nổi tiếng này.

⑮ 私わたしが考かんがえた提案ていあんについての合否ごうひにかかわる意見いけんが聞ききたくない。
→ Tôi không muốn nghe những ý kiến đồng ý hay phản đối liên quan tới đề án mà tôi nghĩ ra.

⑯ お前まえのような人ひとがまだいれば、組織そしきの存続そんぞくにかかわるだろう。
→ Nếu vẫn còn những người như mày thì có lẽ vẫn sẽ gây ảnh hưởng tới sự tồn tại của tổ chức.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikakawari

nikakawaru

nikakawatte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm