[Ngữ pháp N1] ~ にもまして:Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + にもまして

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi với dạng 「X+にもまして+Yだ」. Là cách nói biểu thị nhấn mạnh ý nghĩa “tất nhiên X là thế nhưng Y còn hơn thế nữa”.
  • ② Cấu trúc 「Nghi vấn từ+にもまして」sẽ mang ý nghĩa “hơn tất thải/Hơn bất kỳ ai/Hơn bất kỳ lúc nào”
     - Ví dụ:「何/だれ/いつ+にもまして」=「何よりも/だれよりも/いつよりも」v.v.
  • ③ Kanji sẽ viết にも増もまして
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① わたし自身じしんの結婚問題けっこんもんだいにもまして気きがかりなのは姉あねの離婚問題りこんもんだいです。
→ Điều mà tôi quan tâm hơn cả việc tôi lập gia đình chính là vấn đề ly hôn của chị tôi.
 
② ゴミ問題もんだいは何なんにもまして急きゅうを要ようする問題もんだいだ。
→ Vấn đề rác thải là vấn đề cấp bách hơn tất thảy.
 
③ きのう友ともだちが結婚けっこんするという手紙てがみが来きたが、それにもましてうれしかったのは友ともだちの病気びょうきがすっかり治なおったということだった。
→ Hôm qua có thư báo là bạn tôi sẽ lập gia định nhưng điều khiến tôi vui hơn chính là việc bệnh của bạn ấy đã khỏi hẳn hoàn toàn.
 
④ 今回こんかいのワールドカップは、前回ぜんかいにもまして盛さかり上あがった。
→ Word Cup lần này còn náo nhiệt hơn cả lần trước.
 
⑤ 円高えんだかによる輸出業界ゆしゅつぎょうかいの不況ふきょうは、去年きょねんにも増まして厳きびしくなると予想よそうされている。
→ Tình trạng suy thoái của ngành xuất khẩu do đồng yên tăng giá được dự đoán sẽ càng nghiêm trọng hơn cả năm ngoái.
 
⑥ それにもまして気きがかりなのは家族かぞくの健康けんこうだ。
→ Việc tôi bận tâm hơn cả điều đó chính là sức khỏe của gia đình.
 
⑦ 大学生だいがくせいの就職しゅうしょくは、今年ことしは去年きょねんにもまして、さらに厳きびしい状況じょうきょうになることが予想よそうされる。
→ Vấn đề tìm việc của sinh viên đại học trong năm nay được dự đoán sẽ cam go hơn cả so với năm ngoái.
 
⑧ 彼女かのじょは以前いぜんにもまして美うつくしい。
→ Cô ấy trông đẹp hơn bao giờ hết.
 
⑨ 回こんかいのイベントは、前回ぜんかいにもまして好評こうひょうだった。
→ Sự kiện lần này được đánh giá cao hơn cả lần trước

⑩ 彼かれは気きまぐれですね。今日きょうは昨日きのうにもまして気きが短みじかいです。
→ Anh ấy tính khí thất thường nhỉ. Hôm nay còn nóng tính hơn so với hôm qua.

⑪ いい家いえを買かいたいですから、以前いぜんにもまして一所懸命いっしょけんめい働はたらいて、コチコチ しなきゃならない。
→ Vì tôi muốn mua nhà nên đã chăm chỉ làm việc hơn cả lúc trước rồi tích kiệm từng chút một.

⑫ 何なににもまして幸さいわいなことは外国がいこくで中学時代ちゅうがくじだいの親友しんゆうにばったり会あうことです。
→ Điều may mắn hơn tất cả mọi thứ là tôi đã bất ngờ gặp lại người bạn thân hồi trung học ở nước ngoài.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 今いまは会社員かいしゃいんだけで、大学時代だいがくじだいにもまして熱心ねっしんに外国語がいこくごを勉強べんきょうします。
→ Bây giờ tuy tôi là nhân viên công ty nhưng còn học ngoại ngữ nhiệt tình hơn thời học sinh đại học nữa.

⑭ あの作家さっかの新あたらしい小説しょうせつは前回ぜんかい書かいた小説しょうせつにもまして内容ないようがいいです。
→ Quyển tiểu thuyết mới của nhà văn đó so với quyển viết lần trước thì nội dung tốt hơn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nimomashite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm