[Ngữ pháp N1] ~ の至り:Vô cùng…/ Cực kỳ…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + の至いたり

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Chỉ gắn với một số danh từ hạn chế, để diễn tả trạng thái cao nhất, cực điểm của một sự việc nào đó
  • ② Được sử dụng như lời chào hỏi rất lịch sự, với ý nghĩa「非常ひじょうに~である」(vô cùng…).
  • ③ Nó cũng được dùng với ý nghĩa「物事ものごとの行ゆき着つく結果けっか」(hậu quả của…).
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① このような権威けんいある賞しょうをいただきまして、誠まことに光栄こうえいの至いたりでございます。
→ Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự khi nhận được một giải thưởng uy tín như thế này.

② この度たび、我わが社しゃの長年ながねんの社会奉仕活動しゃかいほうしかつどうに対たいして地域文化省ちいきぶんかしょうをいただきましたこは誠まことに光栄こうえいの至いたりに存ぞんじます。
→ Lần này, công ty chúng tôi được nhận giải thưởng Văn hóa khu vực về những hoạt động cống hiến cho xã hội trong nhiều năm, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh dự.
 
③ この度たび、総理大臣そうりだいじんにお目めにかかれて、誠まことに光栄こうえいの至いたりです。
→ Lần này, có thể gặp mặt được ngài Thủ tướng, tôi cảm thấy vô cùng vinh dự.
 
④ このような後援会こうえんかいを開ひらいてくださいまして、感激かんげきの至いたりです。
→ Được quý vị thành lập cho một hội ủng hộ viên như thế này, tôi vô cùng cảm kích.
 
⑤ 私わたくしのために、かくも盛大せいだいな会かいを開ひらいていただき、感激かんげきの至いたりです。
→ Tôi vô cùng cảm kích khi được mọi người tổ chức cho một bữa tiệc trọng đại thế này.
※ かくも = かのように、これほどにも (…như thế này)
 
⑥ 就任しゅうにんパーティーの席上せきじょうで新社長しんしゃちょうの名前なまえを間違まちがえるとは、思おもい返かえしても赤面せきめんの至いたりだ。
→ Chuyện nhầm tên ngài Giám đốc mới trong buổi tiệc nhậm chức, giờ nhớ lại thôi cũng đã thấy vô cùng xấu hổ.
 
⑦ ずっと前まえから憧あこがれていた女優じょゆうに握手あくしゅしてもらえて、もう感激かんげきの至いたりだ。
→ Được nữ diễn viên mà tôi hâm mộ trước giờ bắt tay, thật vô cùng cảm kích.
 
⑧ お二人ふたりの晴れやかな門出かどでをお祝いわいできて、ご同慶どうけいの至いたりです。
→ Được chúc mừng nhân ngày hai bạn bắt đầu cuộc sống hạnh phúc, chúng tôi vô cùng sung sướng.
 
⑨ 酒さけを一気飲いっきのみしたうえ、真冬まふゆの川かわに飛とび込こむなんて、本当ほんとうに若気わかげの至いたりだった。
→ Sau khi uống cạn rượu, tôi đã nhảy xuống sông giữa mùa đông, thật sự đúng sự bốc đồng của tuổi trẻ.
※ 若気わかげの至いたり:「若わかさのせいで犯おかした失敗しっぱい」(những lầm lỗi do nông nổi của tuổi trẻ)
 
⑩ 彼かれがあなたに随分失礼ずいぶんしつれいなことを言いったようですが、若気わかげの至いたりと思おもって、許ゆるしてやってください。
→ Tôi nghĩ rằng nó đã nói những lời vô lễ với anh, nhưng có lẽ đó là do sự nông nổi của tuổi trẻ, xin anh bỏ qua cho nó.

⑪ あなたのような有名ゆうめいな人ひとに会あえて、僕ぼくは実じつに感激かんげきのいたりです。
→ Gặp được người nổi tiếng như ngài, tôi thực sự cực kỳ cảm kích.

⑫ 外国がいこくに滞在たいざいするとき、あなたはいろいろお世話せわになって、本当ほんとうに感謝かんしゃの至いたりです。
→ Khi tôi sống ở nước ngoài, anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều, tôi thực sự vô cùng cảm ơn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ アメリカ大統領だいとうりょうの前まえにばかばかしい行動こうどうを して、赤面せきめんの至いたりだった。
→ Tôi đã làm hành động ngu ngốc trước mặt tổng thống Mỹ nên vô cùng xấu hổ.

⑭ 偉大いだいな学者がくしゃにほめられて、光栄こうえいの至いたりです。
→ Được nhà học giả vĩ đại khen ngợi nên tôi vô cùng vinh hạnh.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

noitari


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm