[Ngữ pháp N1] ~ のなんのって:Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

V (thể ngắn) + のなんの(って)
Tính từ + のなんの(って)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả mức độ vô cùng khốc liệt, có nghĩa là “đó là một trạng thái rất../vô cùng/…quá sức”. Phía sau thường người nói sẽ kể lại sự việc do tình trạng ấy sinh ra.
  • ② Dùng trong văn nói thân mật, suồng sã.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 痛いたいのなんのって、涙なみだが出でたよ。
→ Đau hết sức, chảy nước mắt luôn đấy.
 
② 怖こわいのなんのって。
→ Thật là đáng sợ vô cùng.
 
③ いやぁ~、驚おどろいたのなんのって。
→ Ôi, ngạc nhiên khủng khiếp.
 
④ 雨あめが凄すごいのなんのって。
→ Trời mưa khủng khiếp.
 
⑤ ああ、恐おそろしかったのなんのって。あの恐おそろしさは、誰だれにも判わかりっこないわ。
→ Ôi, đáng sợ khủng khiếp. Tôi không nghĩ ai cũng hiểu được cái cảm giác đáng sợ đó đâu.
 
⑥ 女優じょゆうの演技えんぎは素晴すばらしいの何なんのって,表あらわせる言葉ことばがない。
→ Diễn xuất của cô ấy quá sức tuyệt vời, không còn từ nào để diễn tả.
 
⑦ あのホテルは車くるまの音おとがうるさくありませんでしたか。
 いやあ、うるさいのなんのって、結局一晩中寝けっきょくひとばんじゅうねられなかった。
→ Cái khách sạn ấy không bị ồn vì tiếng xe cộ sao?
→ Ồn chứ. Ồn kinh khủng. Suốt đêm tôi có ngủ nghê được gì đâu.
 
⑨ ところが見みての通とおり、連中れんちゅうは機嫌きげんが悪わるいのなんのって。
→ Tuy nhiên, như anh thấy đấy, họ hoàn toàn không thoải mái.
 
⑩ なにかいうことがあるかって? あるのなんのって、うんとありまさ。
→ Hỏi tôi có gì nói không à? Có chứ, có nhiều quá là khác.
 
⑪ 喜よろこんだのなんのって、あんなに嬉うれしそうな顔かおは見みたことがない。
→ Sung sướng quá đi chứ. Mình chưa từng nhìn thấy một khuôn mặt nào vui sướng như thế.
 
⑫ あの部屋へや、寒さむいのなんのって。
へえ、そんなに寒さむいんですか。
→ Cái phòng đó lạnh khủng khiếp.
→ Ồ, lạnh đến thế cơ à
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ アフリカ ではどこでも暑あついのなんのって。体からだが溶とけるほど暑あつさだ。
→ Ở châu Phi thì ở đâu cũng vô cùng nóng. Nóng đến mức cơ thể như chảy ra.

⑭ 他ほかの人ひとに顔かおに殴なぐられるのは痛いたいのなんのって。
→ Việc bị người khác đánh vào mặt thì đau khủng khiếp

⑮ 僕ぼくは彼かれは死しんだと思おもいますから、彼かの姿すがたが見みえるとき、驚おどろいたのなんのって。
→ Tôi nghĩ là anh ta đã chết rồi nên khi nhìn thấy dáng của anh ấy thì vô cùng kinh ngạc.

⑯ この映画えいがは怖こわいのなんのって。昨夜さくや私わたしは眠ねむれなくなったほどだ。
→ Bộ phim này đáng sợ kinh khủng. Đến mức tối qua tôi đã không thể ngủ nổi.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nonannotte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm