[Ngữ pháp N1] ~のをいいことに:Lợi dụng việc… / Lợi dụng chuyện…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる / Vない + のをいいことに
Tình từ -na + な + のをいいことに
N + をいいことに
N + である + のをいいことに

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói thường được sử dụng với tâm trạng mang tính phê phán/chỉ trích rằng “(ai đó) đã lợi dụng tình hình/hoành cảnh nào đó để thực hiện một việc không hay/không tốt”.
  • ② Cũng được sử dụng với dạng「~をいいことにして」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 夜間やかん、人気ひとけがないのをいいことに、トンネル内ないの落書らくがきはエスカレートする一方です。
→ Lợi dụng buổi tối không có bóng người qua lại, tình trạng vẽ bậy bên trong đường hầm ngày càng leo thang.
 
② 僕ぼくが黙だまっているのをいいことにして勝手かってなことを言いう。
→ Họ lợi dụng sự im lặng của tôi để nói những gì họ muốn.
 
③ 山本君やまもとくんは電車でんしゃが遅おくれたのをいいことに、テストが終おわる頃ころ、堂々どうどうとやってきた。
→ Yamada lợi dụng chuyện xe điện đến trễ, thản nhiên bước vào lớp khi bài kiểm tra sắp kết thúc.
 
④ 誰だれにも疑うたがわれていないのをいいことに、彼女かのじょは会社かいしゃの金かねを使つかい続つづけた。
→ Lợi dụng việc không bị ai nghi ngờ, cô ta đã liên tục sử dụng tiền của công ty.

⑤ どうやらうちの猫ねこ、飼かい主ぬしの留守るすをいいことに、いたずらをしたらしく、部屋へやがめちゃくちゃだ。
→ Có vẻ như con mèo nhà tôi đã lợi dụng lúc chủ vắng nhà nên phá phách, phòng ốc đồ đạc tứ tung.
 
⑥ 先生せんせいがいないのをいいことに学校がっこうをサボった。
→ Nó đã lợi dụng sự vắng mặt của giáo viên để cúp học.
 
⑦ 表現ひょうげんの自由じゆうは守まもるべき権利けんりの一ひとつだが、それをいいことに他人たにんを傷きずつけるような作品さくひんを面白半分おもしろはんぶんに作つくる人ひとを認みとめるべきではない。
→ Tự do ngôn luận là một trong những quyền cần được bảo vệ, nhưng cũng không cho phép một người nào đó lợi dụng nó để tạo ra, chẳng hạn như một tác phẩm mà làm tổn thương người khác chỉ để mua vui.

⑧ 彼かれは忙いそがしいのをいいことに、全然私ぜんぜんわたしに連絡れんらくをくれない。
→ Anh ta hoàn toàn không liên lạc cho tôi và lấy cớ là rất bận.
 
⑨ 小川おがわさんって店員てんいんが見みていないのをいいことに、試食ししょくのチョコレートを3つも食たべたんだよ。
→ Ogawa đã lợi dụng lúc nhân viên cửa hàng không nhìn để ăn những 3 miếng sô cô la dành cho khách thử luôn đấy.
 
⑩ 主人しゅじんの不在ふざいをいいことにして、王氏おうしは隣家りんかの男おとこと私通しつうした。
→ Lợi dụng sự vắng mặt của chồng, Vương thị đã tư thông với gã hàng xóm.
 
⑪ 社長しゃちょうの甥おいであるのをいいことに、上司じょうしに反抗はんこうしたり仕事しごとをサボったりと、彼かれは好すき勝手かってなことばかりしている。
→ Cậu ta lợi dụng việc là cháu trai của Giám đốc để làm toàn những việc tùy tiện, chẳng hạn như chống đối cấp trên, hoặc tự ý nghỉ việc…
 
⑫ 僕ぼくが東京とうきょうに慣なれないのをいいことにして僕ぼくをだました。
→ Hắn ta đã lợi dụng sự thiếu hiểu biết của tôi về Tokyo để lừa tôi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼女かのじょは我々われわれのもてなしをいいことに、一銭いっせんも払はらわずに丸一まるいちヶか月滞在げつたいざいした。
→ Cô đã lợi dụng sự hiếu khách của chúng tôi và ở lại cả tháng mà không trả bất cứ đồng nào.
 
⑭ 親おやが叱しからないのをいいことに、子こどもは電車でんしゃの中なかを走はしり回まわっている。
→ Lợi dụng việc không bị bố mẹ la mắng, đứa bé cứ chạy nhảy bên trong xe điện.
 
⑮ やがて帝みかども死しに、予言よげんは的中てきちゅう、国くには乱みだれ、弟おとうとの燕王えんおうが太子たいしの幼弱ようじゃくをいいことに謀反むほんした。
→ Chẳng bao lâu sau hoàng đế chết, lời tiên tri trở thành hiện thực, đất nước bị xáo trộn, người em trai đang là vua nước Yến đã lợi dụng sự non nớt của thái tử để nổi dậy làm phản.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nowoiikotoni


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm