[Ngữ pháp N1] ~と引き換えに:Để đổi lấy…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + と引ひき換かえに ~

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói được sử dụng khi muốn diễn tả ý “đưa ai đó một cái gì để đổi lấy một cái khác”, hoặc “làm một việc gì để đổi lấy một cái khác”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれは人質ひとじちと引ひき換かえに大金たいきんを要求ようきゅうしてきた。
→ Anh ta đã yêu cầu rất nhiều tiền để đổi lấy con tin.
 
② 誘拐犯ゆうかいはんたちは彼女かのじょを無事ぶじに引ひき渡わたすのと引ひき換かえに身代金みのしろきんを要求ようきゅうした。
→ Những kẻ bắt cóc đã yêu cầu tiền chuộc để đổi lấy sự an toàn của cô ấy.
 
④ 彼かれはわずかなお金かねと引ひき換かえに友達ともだちを裏切うらぎった。
→ Hắn ta đã phản bội bạn bè chỉ để đối lấy một số tiền ít ỏi.
 
⑤ 私わたしたちは彼かれらの連絡先れんらくさきと引ひき換かえに、無料むりょうの本ほんを与あたえた。
→ Chúng tôi đã tặng sách miễn phí để đổi lấy thông tin liên của họ.
 
⑥ 便利べんりな生活せいかつと引ひき換かえに失うしないつつあるもの。
→ Những thứ đang dần biến mất để đổi lấy một cuộc sống tiện lợi.
 
⑦ 便利べんりになったが、便利べんりさと引ひき換かえに失うしなったものは少すくなくない。
→ Mặc dù đã tiện lợi hơn nhưng những thứ đã mất đi để có được sự tiện lợi đó cũng không phải là ít.
 
⑧ 彼かれはケーキ1個こと引ひき換かえにオレンジ1個こを私わたしにくれた。
→ Anh ấy tặng tôi một trái cam để đổi lấy một miếng bánh.
 
⑨ 彼かれは現金げんきんと引換ひきかえに品物しなものを渡わたす。
→ Anh ta đưa vật phẩm để đổi lấy tiền mặt
 
⑩ 商品券しょうひんけんと引ひき換かえに品物しなものを受うけ取とった。
→ Tôi đã đổi phiếu quà tặng để nhận sản phẩm.
 
⑫ 人ひとは自分じぶんの命いのちと引ひき換かえにいったい何なんを支払しはらうというのか。
→ Một người sẽ sẵn sàng trả những gì để đổi lấy mạng sống của bản thân?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 知識ちしきと引き換えにメフィストフェレスに魂たましいを売うったドイツの伝説でんせつの錬金術師れんきんじゅつし
→ Một nhà giả kim thuật huyền thoại người Đức đã bán linh hồn của mình cho Mephistopheles để đổi lấy kiến thức.
 
⑭ 主人しゅじんは女おんなを気きの毒どくに思おもっていたので、羽織はおりと引ひき換かえに飴あめを渡わたしてやった。
→ Người quản lý cảm thấy cô ấy đang thương nên đã cho cô ấy một ít kẹo để lấy áo khoác.
 
⑮ 反政府軍はんせいふぐんは国内こくないで産出さんしゅつされたダイヤモンドと引ひき換かえに外国製がいこくせいの武器ぶきを手てに入いれており,このことが紛戦まぎいくさを長引ながびかせている。
→ Phiến quân đã đổi lấy kim cương được sản xuất trong nước để mua vũ khí từ nước ngoài, và điều này khiến cuộc nội chiến kéo dài.
 
⑯ しかし、施設しせつの関係者かんけいしゃが、口コミの投稿とうこうと引ひき換かえに、今回こんかいまたは次回じかいの宿泊時しゅくはくときに金品きんぴん、割引わりびき、アップグレード、特別待遇とくべつたいぐうを提供ていきょうすることはできません。
→ Tuy nhiên, các cá nhân liên quan của cơ sở không được cung cấp quà tặng, giảm giá, nâng cấp, hoặc các cưu đãi đặc biệt trong thời gian này hoặc lần tiếp theo để đổi lấy các bài đánh giá trên mạng.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tohikikaeni


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm