[Ngữ pháp N1] ~ はおろか:Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + はおろか

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả  “việc đó/cái đó là đương nhiên rồi, thực tế thì mức độ còn hơn thế nữa”.
  • ② Điều được nói đến trong danh từ phía trước 「はおろか」 một điều hiển nhiên, nhấn mạnh là chưa cần nói đến điều đó, ngay cả ở mức độ đơn giản hơn cũng không thể. Vế sau thường sử dụng các trợ từ để nhấn mạnh như「 も、さえ、まで」v.v
  • ③ Thường đi nhiều với dạng 「N1 + はおろか、N2 + も/まで/さえ/すら~」, diễn tả sự ngạc nhiên, cảm thán hay sự bất mãn của người nói.
  • ④ Không sử dụng trong câu tác động đến người khác như mệnh lệnh, cấm đoán, rủ rê hoặc nhờ vả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 最近さいきんは忙いそがしくて、山登やまのぼりはおろか、近ちかくを散歩さんぽすることさえできなくなった。
→ Dạo gần đây tôi quá bận nên đừng nói là đi leo núi, ngay cả việc đi dạo gần nhà cũng không có thời gian.

②  私わたしの家いえにはビデオはおろかテレビもない。
→ Nhà tôi thậm chí còn không có tivi, nói chi tới máy video.
 
③ 今度こんどの天災てんさいのために、家いえの中なかの物ものはおろか家かまで失うしなってしまった。
→ Các vật dụng thì đã đành, đến cả nhà tôi cũng đã bị mất do trận thiên tai vừa qua.
 
④ この地球上ちきゅうじょうには、電気でんき、ガスはおろか、水道すいどうさえない生活せいかつをしている人々ひとびとがまだまだたくさんいる。
→ Trên trái đất này vẫn còn rất rất nhiều người phải sống thậm chí không có nước uống, chứ đừng nói chi tới điện hay gas.
 
⑤ うちの父ちちは家事かじはおろか、自分じぶんの着きる者ものことさえ母ははに任まかせている。
→ Bố tôi á, việc nhà thì là hiển nhiên rồi, ngay cả đến quần áo của bản thân cũng phó mặc cho mẹ tôi.

⑥ 当時とうじはお金かねがなかったので、遊あそぶお金かねはおろか、学費がくひもぎりぎりだった。
→ Thời đó không có tiền nên chưa nói đến tiền ăn chơi, ngay cả tiền học cũng khó xoay xở.
 
⑦ 木村きむらさんは会計かいけいの仕事しごとをしているが、会計学かいけいがくについてはおろか、法律一般ほうりついっぱんの知識ちしきもないらしい。
→ Chị Kimura mặc dù đang làm công việc kế toán nhưng kiến thức kế toán thì đã đành, nghe nói ngay cả kiến thức chung về pháp luật chị ấy cũng không có.
 
⑧ 走はしっていて足首あしくびを痛いためてしまい、歩あるくことはおろか立たつことも難むずかしい。
→ Tôi bị đau cổ chân do chạy bộ nên ngay cả việc đứng dậy cũng khó khăn, nói chi tới việc đi lại.
 
⑨ 手術しゅじゅつをしたため、食事しょくじはおろか、水みずも飲のんではいけません。
→ Do mới phẫu thuật xong nên ăn thì đã đành, đến cả nước tôi cũng không được uống.
 
⑩ 意見いけんを述のべることはおろか、まともに顔かおを見みることさえできない。
→ Đừng nói là nêu ý kiến, ngay cả nhìn thẳng mặt anh ta cũng không dám.
 
⑪ 腰こしを痛いためてしまい、歩あるくことはおろか立たつことも難むずかしい。
→ Tôi bị đau lưng nên đừng nói là đi lại, ngay cả việc đứng lên cũng khó khăn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 幼稚園ようちえんのころの友達ともだちの名前なまえはおろか、顔かおさえ忘わすれてしまった。
→ Tôi thậm chí không thể nào nhớ được khuôn mặt của những người bạn hồi mẫu giáo, nói chi tới tên.

⑬  弟おとうとは内気うちきで、人前ひとまえでスピーチはおろか簡単かんたんなあいさつさえできない。
→ Em trai tôi là một người rụt rè nên đừng nói là phát biểu trước mọi người, ngay cả việc chào hỏi đơn giản cũng không làm được.
 
⑭ 海外旅行かいがいりょこうはおろか国内こくないさえもほとんど見みて回まわったことがない。
→ Đừng nói là du lịch nước ngoài mà ngay cả trong nước tôi cũng hầu như không đi tham quan đâu cả.
 
⑮ わたしは漢字かんじはおろか、ひらがなも書かけない。
→ Tôi thậm chí còn không thể viết được chữ Hiragana, nói chi tới Kanji.
 
⑯ 私わたしは外国旅行がいこくりょこうはおろか住すんでいる県けんから出でたこともない。
→ Tôi còn chưa từng ra khỏi tỉnh mà tôi đang sống nói gì đến đi du lịch nước ngoài.

⑰ 私わたしは スペイン語ごでは会話かいわはおろか、簡単かんたんなあいさつもできない。
→ Tiếng Tây Ban Nha á, đến chào hỏi đơn giản tôi còn không biết nói gì đến giao tiếp.
 
⑱ 病気びょうきにかかり、歩あるくことはおろか起おき上あがることすらできない。
→ Tôi bị bệnh nên đừng nói là đi lại, ngay cả việc ngồi dậy cũng không nổi.
 
⑲ うちの娘むすめは手間てまがかかる料理りょうりはおろか、簡単かんたんな料理りょうりを作つくるのさえできない。
→ Đứa con gái nhà tôi ngay cả những món đơn giản còn không làm được, nói chi tới những món ăn cầu kỳ.
 
⑳ 私わたしは花粉症かふんしょうがひどくて、外そとではおろか、家いえの中なかでさえ マスク がはずせない。
→ Tôi bị dị ứng phấn hoa nặng, đi ra ngoài thì là hiển nhiên rồi, ngay cả đến ở trong nhà cũng không thể bỏ khẩu trang ra.
 
㉑ 彼かれは震災しんさいで家いえはおろか、家族かぞくまで失うしなった。
→ Vì thảm họa động đất, nhà cửa thì đã đành, thậm chí anh ta đã mất cả gia đình.
 
㉒ ギリシア語ごはおろか,英語えいごだってよく分わからない。
→ Tôi thậm chí còn không giỏi tiếng Anh, nói chi tới tiếng Hy Lạp.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉓ スパゲッティはおろかインスタントラーメンも作れない。
→ Anh ta thậm chí còn không nấu được mì gói, nói chi tới món Spagetti.
 
㉔ 手間てまがかかる料理りょうりはおろか、日常にちじょうの簡単かんたんな料理りょうりを作つくるのさえ面倒めんどうだ。
→ Chưa nói đến các món ăn làm mất nhiều công sức, ngay cả đến việc nấu những món đơn giản hàng ngày tôi cũng thấy phiền phức rồi.
 
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

waoroka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm