[Ngữ pháp N1] ~ を限りに/限りで: Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + を限かぎりに/限かぎりで

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả sự “tới hạn (điểm cuối) của thời gian hoặc sự vật”, hoặc “Thông báo mốc thời gian kết thúc sự việc gì đó (cho đến hết ngày/tháng/ năm …)”
  • ② Các danh từ đi trước đó thường là danh từ chỉ thời gian 「今日きょう、今回こんかい、本年度ほんねんど、今年ことし」, hoặc một số dạng quán ngữ như 「声こえを限かぎりに」, 「力ちからを限かぎりに」.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 今日きょうを限かぎりにタバコたばこをやめることにした。
→ Tôi đã quyết định là đến hết hôm nay sẽ bắt đầu bỏ thuốc lá.
 
② 観衆かんしゅうが声こえを限かぎりに叫さけび拍手喝采はくしゅかっさいしている。
→ Đám đông đang reo hò cỗ vũ hết mình.
 
③ このバンドは今回こんかいのコンサートを限かぎりに解散かいさんするこのになった。
→ Ban nhạc này sẽ giải tán sau buổi biểu diễn ngày hôm nay.
 
④ 昨日きのうの講義こうぎを限かぎりに、鈴木教授すずききょうじゅは大学だいがくを定年退官ていねんたいかんした。
→ Giáo sư Suzuki đã nghỉ hưu sau buổi giảng ngày hôm qua.
 
⑤ 実じつは、今日きょうを限かぎりに会社かいしゃを辞やめることにしたんです。
→ Thật ra thì tôi đã quyết định đến hết hôm nay sẽ nghỉ việc ở công ty.
 
⑥ 在庫限ざいこかぎりで終了しゅうりょうします。
→ Chúng tôi sẽ kết thúc bán ra cho đến khi hết hàng trong kho.
 
⑧ 新築しんちくの家いえを買かった。今月こんげつを限かぎりにこのマンションまんしょんともお別わかれだ。
→ Tôi đã mua một căn nhà mới. Đến hết hôm nay tôi sẽ nói lời tạm biệt căn hộ này.
 
⑨ 天てんまで届とどけとばかりに、声こえを限かぎりに歌うたった。
→ Cô ấy cất tiếng hát thật to như muốn vang đến trời cao.
 
⑩ 応援団おうえんだんは声こえを限かぎりに、声援せいえんを送おくった。
→ Đội cổ vũ đã reo hò hết sức cuồng nhiệt.
 
⑪ 力ちからを限かぎりに、ゴールに向むかって走はしっていました。
→ Anh ta chạy hướng về đích hết sức mình.
 
⑫ 今日きょうを限かぎりに禁煙きんえんする。
→ Hết hôm nay chúng tôi sẽ bắt đầu cấm hút huốc lá.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 今年ことしを限かぎりに社長職しゃちょうしょくを退しりぞき、後進こうしんに道みちを譲ゆずろうと思おもう。
→ Tôi định hết năm nay sẽ thôi chức giám đốc, nhường lại cho lớp sau.
 
⑭ 本年度ほんねんどを限かぎりにこの講座こうざの受講生じゅこうせい募集ぼしゅうを行おこなわないことになりました。
→ Hết niên độ này thì sẽ ngừng tuyển học viên cho khoá học này.

⑮ これ を限かぎりにお前まえとは親子おやこの縁へりを切きる。以後いご親おやでもなく、子こでもない。
→ Kết thúc việc này thì quan hệ cha con với mày cũng chấm dứt. Từ giờ trở đi không có bố mẹ, con cái gì hết.

⑯ この店みせは今日きょうを限かぎりに閉店へいてんするそうだ。
→ Nghe nói là hết ngày hôm nay quán này sẽ đóng cửa.

⑰ この高校こうこうは今年ことしを限かぎりに生徒せいとを募集ぼしゅうしないことになっている。
→ Trường trung học này đến hết năm nay sẽ không tuyển thêm học sinh nữa.
 
⑱ 毎年夏休まいとしなつやすみは富士山ふじさんに登のぼっていたが、 足あしも弱よわくなってきたし、 今年ことしを限かぎりにやめようと思おもっている。
→ Nghỉ hè hàng năm tôi đều leo núi Phú Sĩ nhưng giờ chân đã yếu nên tôi định đến hết năm nay sẽ không leo nữa.
 
⑲ 山やまで道みちに迷まよってしまったようだ。声こえを限かぎりに叫さけんでみたが誰だれも答こたえなかった。
→ Dường như chúng tôi đã lạc đường trên núi. Chúng tôi đã cố hét hết sức nhưng không có ai trả lời.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kagiride

wkagirini


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm