[Ngữ pháp N1] ~ を皮切りに/皮切りとして: Bắt đầu với…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + を皮切かわきりに(して)/ 皮切かわきりとして 

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả ý Lấy việc gì đó làm điểm xuất phát, kể từ khi việc đó bắt đầu thì liên tiếp các hành động hay sự việc tương tự diễn ra, theo hướng phát triển tốt lên, khởi sắc hơn, hoặc phát triển vượt bậc
  • ② Cũng thường sử dụng dưới dạng「を皮切かわきりにして」「を皮切かわきりとして」
  • ③ Mẫu câu này không dùng để diễn đạt hiện tượng tự nhiên hay những điều không tốt.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 山田やまださんの発言はつげんを皮切かわきりにして、会議かいぎは大混乱だいこんらんとなった。
→ Bắt đầu với phát ngôn của anh Yamada, cuộc họp đã trở nên hỗn loạn.
 
② 今度こんどイタリア出店でみせを皮かわ切きりに彼かれはヨーロッパ に進出しんしゅつしようとしている。
→ Bắt đầu với việc mở cửa hàng tại Italy lần này, anh ta muốn tiến sang toàn thị trường châu Âu.

③ あの作家さっかは直木賞なおきしょう受賞じゅしょうを皮かわ切きりに、次々つぎつぎに文学賞ぶんがくしょうを総そうなめにしていった。
→ Tác giả đó bắt đầu với việc nhận giải thưởng Naoki, đã liên tiếp giành trọn các giải thưởng văn học.

④ わたしたちの バンド は来月らいげつ3日にちの東京公演とうきょうこうえんを皮かわ切きりにして、全国ぜんこくの ツアー を予定よていしています。
→ Ban nhạc của chúng tôi sẽ bắt đầu diễn ở Tokyo vào ngày mồng 3 tháng tới, sau đó sẽ đi diễn tour khắp cả nước.
 
⑤ その歌うたのヒットを皮切かわきりに、彼らはマーシャル、映画えいが、ミュージカルなどあらゆる分野ぶんやへ進出しんしゅつしていった。
→ Những chàng trai đó đã tấn công vào tất cả các lĩnh vực, như quảng cáo, điện ảnh, âm nhạc…, sau khi thành công với ca khúc ăn khách đó.
 
⑥ 東京とうきょうを皮切かわきりに全国ぜんこく20ヶ所でコンサートを開あく。
→ Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại 20 nơi trên khắp cả nước, bắt đầu với Tokyo.
 
⑦ 太鼓たいこの図愛ずあいを皮切かわきりに、祭まつりの行列ぎょうれつが繰くり出だした。
→ Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.
 
⑧ 彼かれの発案はつあんを皮切かわきりに、熱心ねっしんな討議とうぎが始はじまった。
→ Bắt đầu với đề xuất của anh ấy, một cuộc tranh luận sôi nổi đã diễn ra.
 
⑨ この作品さくひんを皮切かわきりとして、彼女かのじょはその後ご、多おおくの小説しょうせつを発表はっぴょうした。
→ Bắt đầu với tác phẩm này, cô ấy sau đó đã cho ra mắt nhiều tiểu thuyết khác.
 
⑩ 国防費こくぼうひを皮切かわきりに種々しゅじゅの予算よさんが見直みなおされ始はじめた。
→ Ngân sách đã được xem xét lại, bắt đầu với chi phí quốc phòng.
 
⑪ 大手自動車おおてじどうしゃメーカーは新型しんがたの電気自動車でんきじどうしゃを皮切かわきりに、次々つぎつぎと新車しんしゃを発表はっぴょうした。
→ Nhà sản xuất ô tô lớn bắt đầu với xe điện mới, sau đó đã liên tiếp cho ra mắt những mẫu xe mới

⑫ 彼女かのじょは、店長てんちょうとしての成功せいこうを皮切かわきりに、どんどん事業じぎょうを広ひろげ、大実業家だいじつぎょうかになった。
→ Bắt đầu với thành công ở cương vị cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh và trở thành một nhà kinh doanh lớn.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ この作家さっかは自分じぶんの父親ちちおやのこと を書かいた小説しょうせつを皮かわ切きりに、次々つぎつぎに話題作わだいさくを発展はってんしています。
→ Tác giả này bắt đầu với việc viết cuốn tiểu thuyết về chính người cha của mình và sau đó liên tiếp có những tác phẩm dành được sự chú ý.

⑭ K銀行ぎんこうと M銀行ぎんこうの合併がっぺいを皮かわ切きりとして、ここ数年すうねん企業きぎょうの合併がっぺい・総合そうごうが相次あいついで行おこなわれています。
→ Bắt đầu với sự kiện sát nhập ngân hàng K và ngân hàng M, trong vài năm gần đây việc sát nhập, hợp nhất doanh nghiệp liên tục diễn ra.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kawakirini

kawakiritoshite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm