[Ngữ pháp N1] ~ように思える: (Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Thể thường + ように思おもえる
N + の + ように思おもえる

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Cấu trúc này diễn tả ý “Cảm thấy/cảm nhận như thế”.
  • ② Đây là cách nói phán đoán, nhận định mang tính chủ quan của người nói, với mức độ xác thực và tự tin không cao.
  • ③ Cách nói này tương tự với「~ようだ」「~ように見みえる」. Xét theo mức độ xác thực/chắc chắn sẽ là: 「ようだ」>「ように見みえる」>「ように思おもえる」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 何なんの効果こうかもないように思おもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như không có tác dụng gì.
 
② 彼女かのじょは病気びょうきのように思おもえる。
→ Dường như cô ấy đang bệnh.
 
③ 彼かれは金持かねもちのように思おもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như ông ta giàu có.
 
④ これは、何なにでもない事ことのように思おもえるが、私わたしにはとても重要じゅうようなことであった。
→ Điều này có vẻ như không là gì, nhưng với tôi nó đã vô cùng quan trọng.
 
⑤ 彼女かのじょのスピーチは長ながかったがあまり中身なかみがなかったように思おもえる。
→ Bài phát biểu của cô ấy dài nhưng tôi cảm thấy dường như nội dung chẳng có gì.
 
⑥ それらの提案ていあんは非常ひじょうに似にているように思おもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như những đề xuất đó rất giống của tôi.
 
⑦ 誰だれも彼かれの言いうことに注意ちゅういを払はらわなかったように思おもえる。
→ Có vẻ như đã không có ai chú ý đến lời nói của ông ấy.
 
⑧ この観点かんてんから見みると,それはよい考かんがえのように思おもえる。
→ Nhìn từ quan điểm này, có vẻ như đó là ý hay.
 
⑨ 彼女かのじょは理解りかいしがたいように思おもえる問題もんだいに直面ちょくめんした。
→ Cô ấy đã phải đối mặt với một vấn đề có vẻ như khó lý giải được.
 
⑩ 私わたしには屋根裏部屋やねうらへやで物音ものおとがしたように思おもえる。
→ Dường như tôi nghe thấy có tiếng ồn trên gác mái.
 
⑪ 彼かれの議論ぎろんは筋すじが通かよっているように思おもえる。
→ Lập luận của anh ấy có vẻ hợp lý.
 
⑫ 私わたしにはこれまでのことが嘘うその様さまに思おもえる。
→ Đối với tôi, có vẻ như tất cả những điều trước giờ đều giả dối.
 
⑬ 彼かれらはただ共感きょうかんして欲ほしいだけのように思おもえる。
→ Tôi nghĩ có vẻ như họ chỉ muốn được ai đó đồng cảm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑭ 他たの人ひとにとって神かみのように思おもえるほど優すぐれた資質ししつを持もつ人ひと。
→ Một người có những phẩm chất xuất sắc đến mức những người khác cảm thấy đó là một vị thần.
 
⑮ 多おおくの人間にんげんにとって三角関数さんかくかんすうを学まなぶことは無意味むいみであるように思おもえる。
→ Tôi cảm thấy dường như đối với nhiều người, việc học hàm lượng giác là vô nghĩa.
 
⑯ それには彼かれらの小ちいさい頃ころの家庭環境かていかんきょうが大おおきく影響えいきょうしているように思おもえる。
→ Tôi nghĩ rằng môi trường gia đình khi còn bé của họ có ảnh hướng rất lớn đến điều đó.
 
⑰ 大学時代だいがくじだいを振ふり返かえってみるとあたかも1世紀前せいきまえの事ことのように思おもえる。
→ Nhìn lại những ngày học đại học, tôi cảm thấy dường như đã là chuyện của một thế kỷ trước.
 
⑱ あなたの活動かつどうは順調じゅんちょうのように私わたしは思おもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như các công việc của anh đều thuận lợi.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

youniomoeru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm