[Ngữ pháp N2] ~ に先立って/に先立ち/に先立つ: Trước…/ Trước khi…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ  + に先立さきだち/に先立さきだって
Ⅴする + に先立さきだち/に先立さきだって
Danh từ 1 + に先立さきだつ + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng trong để diễn tả “một việc gì đó được thực hiện, như là một bước chuẩn bị, trước khi thực hiện một điều gì đó”
  • ② Đi trước 「~に先立さきだって」 là những từ diễn tả sự việc, công việc lớn, trang trọng (không sử dụng với những sự việc nhỏ nhặt, manh tính hàng ngày như việc đi học, ăn cơm, đi làm v.v.v).
  • ③  「~に先立ち」 là dạng văn viết, kiểu cách của 「に先立って」
  • ④  「~に先立つ」 là dạng kết nối 2 danh từ, làm bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 会議かいぎに先立さきだって、メンバー の紹介しょうかいが行おこなわれた。
→ Việc giới thiệu các thành viên được diễn ra trước buổi họp.

② 試合しあいを始はじめるのに先立さきだって、ルール の説明せつめいが行おこなわれます。
→ Luật chơi được giải thích trước khi trận đấu bắt đầu.

③ 開会かいかいに先立さきだって花火はなびが打うち上あげられた。
→ Pháo hoa được bắn trước giờ khai mạc.

④ 新あたらしい店みせの オープン に先立さきだって、毎日まいにち打うち合あわせが行おこなわれた。
→ Trước khi mở quán mới, mỗi ngày đều có các cuộc gặp mặt thương lượng.

⑤ 新車しんしゃの発売はつばいに先立さきだって、展示会てんじかいが開ひらかれた。
→ Triển lãm được diễn ra trước khi xe mới được đưa ra bán.

⑥ 試験開始しけんかいしに先立さきだって、注意事項ちゅういじこうを説明せつめいします。
→ Trước khi bắt đầu cuộc thi, tôi xin giải thích những điều cần lưu ý.
 
⑦ 新製品しんせいひんの開発かいはつに先立さきだって、アンケート調査ちょうさを行おこなった。
→ Chúng tôi đã thực hiện khảo sát bảng câu hỏi trước khi phát triển sản phẩm mới.
 
⑧ 首相しゅしょうがベトナムを訪問ほうもんするに先立さきだって両国りょうこくの政府関係者せいふかんけいしゃが打うち合あわせを行おこなった。
→ Trước khi Thủ tưởng thăm Việt Nam, những bên liên quan của chính phủ hai nước đã họp trước.
 
⑨ レストランの開店かいてんに先立さきだって、試食会ししょくかいが開ひらかれた。
→ Trước khi khai trương cửa hàng, một buổi ăn thử đã được tổ chức.
 
⑩ 出発しゅっぱつに先立さきだって、大おおきい荷物にもつは全部送ぜんぶおくっておきました。
→ Trước khi xuất phát, những hành lý lớn toàn bộ đã được gửi đi trước.
 
⑪ 計画実行けいかくじっこうに先立さきだって、周まわりの人ひとたちの許可きょかを求もとめる必要ひつようがある。
→ Trước khi thực hiện kế hoạch, cần xin phép của những người xung quanh.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 首相しゅしょうが来日らいにちに先立さきだって、事務次官じむじかんレベルの事前協議が始まった。
→ Trước khi thủ tướng đến Nhật, người ta đã bắt đầu những cuộc thảo luận trù bị ở cấp thứ trưởng.
 
⑬ 映画えいがの公開こうかいに先立さきだち、試写会ししゃかいが行おこなわれた。
→ Một buổi chiếu thử đã được tổ chức trước khi công chiếu bộ phim.
 
⑭ 開会かいかいを宣伝せんでんするに先立さきだって、今回こんかいの災害さいがいの犠牲者ぎせいしゃに黙祷もくとうを捧ささげたいと思おもいます。
→ Trước khi tuyên bố khai mạc, tôi muốn dâng một phút mặc niệm cho những người đã hi sinh trong thảm họa lầng này.
 
⑮ 交渉こうしょうを始はじめるに先立さきだって、お互たがいの内政問題ないせいもんだいを議題ぎだいにしないという暗黙あんもくの合意ごういが両国りょうこくの間あいだにできたようだ。
→ Trước khi bắt đầu cuộc thương nghị, dường như cả hai nước đã ngầm thỏa thuận không đem vấn đề nội chính của nhua ra làm đề tài thảo luận.
 
⑯ 開店かいてんに先立さきだち、関係者かんけいしゃだけのパーティーが行おこなわれた。
→ Trước khi khai trương cửa hạng, một buổi tiệc chỉ dành cho những người liên quan đã được tổ chức.
 
⑰ 新あたらしい機械きかいの導入どうにゅうに先立さきだち、工場内こうじょうないで説明会せつめいかいが行おこなわれた。
→ Một buổi hướng dẫn đã được thực hiện bên trong nhà máy, trước khi đưa vào sử dụng các thiết bị mới.
 
⑱ 舞台公演ぶたいこうえんに先立さきだつ公開こうかいリハーサルに多おおくの報道関係者ほうどうかんけいしゃが集あつまった。
→ Đã có rất nhiều báo đài đã tập trung tại buổi tổng duyệt công khai trước khi công diễn.
 
⑲ 入社試験にゅうしゃしけんに先立さきだつ会社説明会かいしゃせつめいかいに1000人にんが集あつまった。
→ Đã có 1000 người tham gia Buổi giới thiệu về công ty trước khi tổ chức thi tuyển.
 
⑳ 移転いてんに先立さきだつ調査ちょうさに、時間じかんもお金かねもかかってしまった。
→ Đã tốn rất nhiều thời gian lẫn tiền bạc cho việc khảo sát trước khi thực hiện di dời
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nisakidachi

nisakidatsu

nisakidatte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm