1. Phân biệt そう Và げ:Trông Có Vẻ…
  2. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てしょうがない:Không thể chịu nổi / không biết phải làm sao / không sao ngăn được…/ vô cùng
  3. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たとたん (に) : Vừa mới… thì …
  4. [Ngữ pháp N2] ~ かねる:không thể…/ Khó mà…/ Khó có thể…
  5. [Ngữ pháp N2] ~ 得る:Có thể/ Có khả năng xảy ra…
  6. [Ngữ pháp N2] ~ 得ない:Không thể/ Không có khả năng xảy ra…
  7. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てはじめて:Kể từ khi bắt đầu…
  8. [Ngữ pháp N3-N2] ~ さえ ~ ば:Chỉ cần… thì…/ Chỉ cần…là đủ/ Miễn là… thì…
  9. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことから/ところから : Do…/ Vì…/ Bởi… (từ thực tế)
  10. [Ngữ pháp N3-N2] ~ といえば / といったら ~ : Nói đến…thì, Nhắc…mới nhớ
  11. [Ngữ pháp N3/N2] ~ に加えて:Không chỉ … mà còn
  12. [Ngữ pháp N3, N2] ~ にすぎない:Chỉ là…/ Chỉ đơn giản là…/ Chỉ là…không hơn không kém
  13. [Ngữ pháp N3-N2] ~ くらい/ぐらい:Đến mức, ít ra, tối thiểu, cỡ chỉ…
  14. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 くらいなら:Nếu phải…thì thà…còn hơn
  15. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 中心に/ 中心にして/ 中心として:Đứng đầu, xung quanh, chủ yếu, trọng tâm là…
  16. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 をはじめ/はじめとして:Tiêu biểu như là, trước tiên là, trước hết là
  17. [Ngữ pháp N3-N2] ~ につれて:Càng…càng…
  18. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にむけて:Hướng đến, Nhắm đến
  19. [Ngữ pháp N3-N2] ~ むけ:Dành cho – Hướng đến
  20. Phân biệt を通じて và を通して
  21. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に伴って/に伴い/に伴う:Cùng với…/đồng thời với…
  22. Phân biệt につれて, にしたがって, とともに, にともなって
  23. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に決まっている:Chắc chắn, nhất định…
  24. [Ngữ pháp N3-N2] ~ を通じて/通して:Thông qua…, Trong suốt….
  25. [Ngữ pháp N3-N2] ~ むき:Phù hợp với, dành cho, hướng…
  26. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしたがって/にしたがい:Theo – Càng…càng.. – Đi cùng với…thì
  27. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とともに:Cùng với – đồng thời
  28. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とか:Nghe nói là, hình như là, nghe đâu vì…
  29. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけ:Hết mức có thể, cho thỏa thích…
  30. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけでなく/ だけしゃなくて:Không chỉ, không những…mà còn – Không chỉ…mà cả
  31. [Ngữ pháp N3] ようがない/ようもない :Không có cách nào mà…
  32. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てからでないと/ てからでなければ:Nếu không…thì sẽ…/ chỉ sau khi…thì mới…
  33. [Ngữ pháp N3-N2] ~ て以来:Kể từ sau khi…
  34. [Ngữ pháp N3-N2]~ には/とは:Để mà…/ Có nghĩa là…
  35. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Ngày càng…/ Cứ ngày càng…/ Cứ dần…/ Không ngừng…
  36. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ: Chỉ còn… (làm V là xong)
  37. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 一方で/ 一方だ:Ngày càng…
  38. [Ngữ pháp N3-N2] ~ よりほかはない/ よりほかない/ よりほかしかたがない:Chỉ còn cách…
  39. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をもとに:Dựa trên – Căn cứ trên
  40. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に基づいて/ に基づき:Dựa trên, dựa vào…
  41. [Ngữ pháp N3-N2] ~ はもとより:Thì là đương nhiên, tất nhiên rồi – thì đã đành…
  42. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものだから/もので:Vì, Tại vì…
  43. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものか/もんか/ものですか:Không đời nào, nhất định không
  44. [Ngữ pháp N3-N2] ~はずだった: Lẽ ra thì… / Theo dự định thì đã phải…
  45. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たまらない:Không chịu nổi, không chịu được, rất, vô cùng…
  46. [Ngữ pháp N3-N2] ~ やら ~ やら:Vừa ~ vừa/ Nào là ~ nào là
  47. [Ngữ pháp N2-N1] ~ だの ~ だの:Nào là… Nào là…
  48. [Ngữ pháp N2-N1] ~ ところを:Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
  49. [Ngữ pháp N2-N1] ~ たところで:: Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
  50. [Ngữ pháp N2-N1] ~ のやら/ものやら:Không hiểu là…/ Không biết là…
  51. [Ngữ pháp N2-N1] ~ というか ~ というか:Có thể nói là…cũng có thể nói là… / vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
  52. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てならない:Không chịu nổi, hết sức, vô cùng, …ơi là……
  53. [Ngữ pháp N3-N2] ~反面:Nhưng mặt khác, ngược lại
  54. [Ngữ pháp N3-N2] ~ からといって: cho dù… thì cũng không hẳn
  55. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をこめて: Với tất cả / Dồn cả / Chứa chan
  56. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに: Nhờ ~ mà…, từ ~ mà…, nhân dịp… , nhân cơ hội…
  57. [Ngữ pháp N2] ~ に際して: Khi, Nhân dịp…
  58. [Ngữ pháp N2] ~ かと思うと/かと思ったら: Vừa mới…thì đã…
  59. [Ngữ pháp N2] ~ か ~ ないかのうちに: Chỉ mới vừa – Ngay khi
  60. [Ngữ pháp N2] ~ つつ: Vừa..vừa… – Trong lúc – Trong khi vẫn
  61. [Ngữ pháp N2] ~ つつある: Dần dần, ngày càng…
  62. [Ngữ pháp N2] ~ からして: Ngay cả – Ngay từ…, Xét từ góc độ – xét về mặt…
  63. [Ngữ pháp N2] ~ にあたって/にあたり: khi/ lúc/ nhân dịp/ nhân cơ hội …
  64. [Ngữ pháp N2] ~ 次第d/次第だ:Tuỳ theo/ tùy thuộc/ phụ thuộc vào …
  65. [Ngữ pháp N2] ~ 次第 :Ngay sau khi… , thì …
  66. [Ngữ pháp N2] ~ 限り:Trong phạm vi là, trong khi còn là, với điều kiện là, theo như tôi… thì…
  67. [Ngữ pháp N2] ~ (よ)うか 〜 まいか:Có nên hay không/ có làm hay là không làm gì đó
  68. [Ngữ pháp N2] ~ 限りは:Chừng nào mà…
  69. [Ngữ pháp N2] ~ のみならず: Không chỉ…
  70. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりか: Không chỉ…mà còn…
  71. [Ngữ pháp N2] ~ に限らず: Không chỉ…mà cả… / Không chỉ riêng… mà cả…
  72. [Ngữ pháp N2] ~ に越したことはない: … Thì tốt hơn/ … Là tốt nhất/ không gì tốt hơn là…
  73. [Ngữ pháp N2] ~ にほかならない: Chính là…/ Không phải gì khác
  74. [Ngữ pháp N2] ~に限って: Chỉ riêng – Đúng vào
  75. [Ngữ pháp N2] 〜 まい: Sẽ không – Quyết không – Không bao giờ – Tuyệt đối không
  76. [Ngữ pháp N2] ~ 限りでは:Trong phạm vi… – Theo như tôi…
  77. [Ngữ pháp N2] ~ に限る/に限り/に限って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong
  78. [Ngữ pháp N2] ~ 上:Về mặt…/ Xét theo…/ Trên phương diện…/ Theo khía cạnh đó…
  79. [Ngữ pháp N2] ~ 上で:Khi – Trong quá trình
  80. [Ngữ pháp N2] ~ 上で: Sau khi (đã)…
  81. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 際に: Khi / Lúc / Trong trường hợp / Nhân dịp
  82. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 上(に): Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó, Đã…lại còn…, Không chỉ…mà còn…
  83. [Ngữ pháp N2] ~ をめぐって: Xoay quanh, Xung quanh…
  84. [Ngữ pháp N2] ~ にかけては/にかけても :Về mặt, Nói về, Trong lĩnh vực… thì…
  85. [Ngữ pháp N2] ~ のもとで/のもとに:Dưới sự…/ Nhờ…/ Dựa vào…
  86. [Ngữ pháp N2] ~ に沿って:Theo/ Men theo/ Dọc theo/ Dựa theo…
  87. [Ngữ pháp N2] ~ をもとに:Dựa trên – Căn cứ trên – Được làm nên từ…
  88. [Ngữ pháp N2] ~ に応じて:Dựa vào/ Tuỳ theo/ Phụ thuộc vào/ Tương ứng với…
  89. [Ngữ pháp N2] ~ につけ/につけて:Cứ mỗi lần… là lại…/ Hễ… là…
  90. [Ngữ pháp N2] ~ もかまわず:Chẳng quan tâm đến / Bất chấp… / Mặc kệ…
  91. [Ngữ pháp N2] ~ にかかわらず/ にかかわりなく:Bất kể – Không phân biệt – Cho dù…hay không thì…
  92. [Ngữ pháp N2] ~ にしても 〜 にしても:Cho dù là…hay…thì…
  93. [Ngữ pháp N2] ~ を問わず:Không kể / Bất kể / Không quan trọng là…
  94. [Ngữ pháp N2] ~ かのように/かのような/かのようだ:Cứ như thể là…/ Cứ như là… (nhưng sự thật không phải như vậy)
  95. [Ngữ pháp N2] ~ といった:Ví dụ như/ những thứ như …
  96. [Ngữ pháp N2] ~ にしろ~にしろ/にせよ~にせよ:Dù là… hay… / Dù có…hay không (thì)
  97. [Ngữ pháp N2] ~ はともかく/ならともかく :Khoan hãy nói đến, Chưa vội nói đến, Khoan bàn đến…
  98. [Ngữ pháp N2] ~ げ:Trông có vẻ…
  99. [Ngữ pháp N2] ~ っこない:Nhất định là không…/ Tuyệt đối không…/ Không thể…/ Làm gì có chuyện…
  100. [Ngữ pháp N2] ~ はさておき :Khoan hãy nói đến / Chưa nói đến / Chưa bàn tới / Tạm thời chưa nói đến…
  101. [Ngữ pháp N2] ~ どころではない/どころではなく :Không phải là lúc/ Không có thời gian, tâm trí/ Không thể…
  102. [Ngữ pháp N2] ~ というものではない/というものでもない :Không phải…/ Đâu phải…/ Không hẳn là…
  103. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 ながら/ながらも:Tuy…nhưng/ Dù là…nhưng/ Mặc dù…nhưng
  104. [Ngữ pháp N2] 〜 とはいうものの :Tuy … nhưng … (tuy vậy mà không phải vậy)
  105. [Ngữ pháp N2] 〜 ものの :Tuy là … Nhưng …
  106. [Ngữ pháp N2] ~ となると :Nếu mà – cứ…thì/ Đến lúc…thì… / trong trường hợp…thì…
  107. [Ngữ pháp N2] ~ のこととなると :Cứ nhắc tới – Cứ nói đến… là lại…/ Nếu mà cứ … thì…
  108. [Ngữ pháp N2] ~ に応えて :Theo/ Đáp ứng / Đáp lại …
  109. [Ngữ pháp N2] 〜 ものなら:Nếu lỡ – Nếu lỡ chẳng may – Nếu…Thì
  110. [Ngữ pháp N2] 〜 ないことには:Nếu không…thì không thể – Chưa…thì…
  111. [Ngữ pháp N2] 〜 ぬきで/ぬきに/をぬきにして/はぬきにして:Không Nói Đến…/ Không…/ Bỏ Qua…/ Loại ra…
  112. [Ngữ pháp N2] 〜 ものなら:Nếu như/ Nếu có thể … thì …
  113. [Ngữ pháp N2] ~ あまり:Vì quá – Vì rất…
  114. [Ngữ pháp N2] 〜 のことだから:Như (anh ta/cô ta)…Thì…/ Gì chứ…thì…./ Vì là…nên…
  115. [Ngữ pháp N2] 〜 だけに:Vì … nên/ Chính vì…nên/ Chính vì…nên lại càng…hơn
  116. [Ngữ pháp N2] 〜 ばかりに:Chỉ tại – Chỉ vì – Chính vì …
  117. [Ngữ pháp N2] 〜 がたい:Khó mà … (làm gì đó).
  118. [Ngữ pháp N2] 〜 てでも:Cho dù/ thậm chí phải làm …
  119. [Ngữ pháp N2] 〜 かねない:Có khả năng… / Có thể sẽ…
  120. [Ngữ pháp N2] 〜 に相違ない:Không sai – Chắc chắn – Đúng là – Chính là – Nhất định là – Không nghi ngờ gì
  121. [Ngữ pháp N2] 〜 とみえる:Trông có vẻ/ Có vẻ như … Thì phải
  122. [Ngữ pháp N2] 〜 上は:Đã…thì/ Một khi đã…thì/ Vì đã…nên…
  123. [Ngữ pháp N2] 〜 以上:Một khi đã/ Vì là/ Đã… thì nhất định …
  124. [Ngữ pháp N2] ~ ことだし:Vì/ bởi vì… nên
  125. [Ngữ pháp N2] ~ につき:Vì…Nên, Do…/Cứ mỗi, ứng với mỗi…
  126. [Ngữ pháp N2] ~ きり:Mãi sau đó…/ Từ đó về sau…/ Cứ thế mà…
  127. [Ngữ pháp N2] ~ あげく: Sau một thời gian dài thì…/ Sau khi đã…thì…/ Cuối cùng thì…/ Sau… rốt cuộc là
  128. [Ngữ pháp N2] ~を契機に/契機にして/契機として: Nhân dịp… / Nhân cơ hội… / Từ khi…
  129. [Ngữ pháp N2] ~ 末(に): Sau khi…/ sau rất nhiều…/ sau một hồi… Thì kết quả là/ Quyết định cuối cùng là…
  130. [Ngữ pháp N2] 〜 として ~ ない: Không một ai/ Không một ngày/ Không một lần…
  131. [Ngữ pháp N2] 〜 までして/ 〜てまで: Đến mức…/ Tới mức…
  132. [Ngữ pháp N2] ~ ものだ/ものではない: Đương nhiên/ Bản chất là…/ Nên…/ Không nên…/ Hồi còn…/ Khi…
  133. [Ngữ pháp N2] ~ ずじまい: Rốt cuộc là đã…/ Không kịp…/ Chưa kịp…
  134. [Ngữ pháp N2] ~ だけあって/だけある/だけのことはある: Đúng là – Cũng đáng – Thảo nào – Chả trách mà – Chẳng thế mà – Thật tương xứng với – Thật chẳng uổng công
  135. [Ngữ pháp N2] あまりの 〜 に:Quá… đến nỗi/ nên…
  136. [Ngữ pháp N2] ~ というものだ: Thật là…/ Đúng là…
  137. [Ngữ pháp N2] ~ (よ)うではないか: Hãy cùng …/ Sao không … ?
  138. [Ngữ pháp N2] ~ ないではいられない/ずにはいられない:Không thể không.. – Không làm… thì không được – không thể nhịn được… – không thể chịu được…
  139. [Ngữ pháp N2] ~ ものがある:Có cảm giác gì đó…/ Có (những) cái / Có gì đó…
  140. [Ngữ pháp N2] ~ ないもの(だろう)か:Không thể … sao?/ Liệu có thể … hay không?/ Không có cách nào sao/ Liệu có cách nào…hay không?
  141. [Ngữ pháp N2] ~ たいものだ:Thật sự muốn/ Rất muốn/ Cực kỳ muôn/ Ước gì…
  142. [Ngữ pháp N2] ~ てほしいものだ:Mong muốn, hy vọng…
  143. [Ngữ pháp N2] ~ を…として/とする/ とした:Lấy… làm…/ Xem… làm…/ Quyết định… như là…
  144. [Ngữ pháp N2] ~ ことなく:Không… / Mà không…
  145. [Ngữ pháp N2] ~ ざるを得ない:Đành phải… – Buộc phải… – Không thể không…
  146. [Ngữ pháp N2] ~ 抜く:Làm tới cùng/ Nỗ lực tới cùng để hoàn thành
  147. [Ngữ pháp N2] ~ つつ/つつも:Dù là như thế nhưng …/ Mặc dù…nhưng/ Tuy…nhưng…
  148. [Ngữ pháp N2] 〜 どころか :Không những…mà ngược lại, Ngay cả…cũng không (nói chi đến), không phải chỉ … mà còn (hơn thế)
  149. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことに/ことには: Thật là… – Thật…làm sao
  150. [Ngữ pháp N3-N2] ~ おそれがある: E là, e rằng, sợ rằng…
  151. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てみせる: Cho xem / cho mà xem