1. Phân biệt そう Và げ:Trông Có Vẻ…
  2. [Ngữ pháp N3-N2] ~いったい:Không biết là…/ Vậy thì…/ Rốt cuộc…
  3. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てしょうがない:Không thể chịu nổi / không biết phải làm sao / không sao ngăn được…/ vô cùng
  4. [Ngữ pháp N2] ~いよいよ:Ngày càng – Sắp – Đã sắp đến – Đã sắp tới – Cuối cùng thì
  5. [Ngữ pháp N2] ~なんてあんまりだ:(thì) Thật là quá đáng/ (thì) Thật là quá quắt/ (thì) Thật là hơi quá
  6. [Ngữ pháp N2] ~かというと/かといえば:Nếu nói là…
  7. [Ngữ pháp N3-N2] たとえ~ても:Dù cho…đi nữa / Cho dù…đi nữa…(thì)
  8. [Ngữ pháp N3-N2] ~なんか~ものか:Tuyệt đối không…(những chuyện như thế)/ Làm gì mà có…
  9. [Ngữ pháp N3-N2] ~たりなんかして:Chẳng hạn… / Này kia chẳng hạn…
  10. [Ngữ pháp N3-N2] ~やなんか:…Và đại loại / …Hay đại loại / Hay này kia/ Hay này nọ
  11. [Ngữ pháp N3-N2] ~かなんか:…Hay cái gì đó /…Hay gì đó
  12. [Ngữ pháp N3-N2] ~なんか~ない/なんか~いない:Không…/ Không có…đâu
  13. [Ngữ pháp N3-N2] ~など~ものか:Không thể nào…được
  14. [Ngữ pháp N3-N2] ~ もしないで : Hoàn toàn không …
  15. [Ngữ pháp N3-N2] ~もせずに : Mà không – Mà chẳng
  16. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たとたん (に):Vừa mới…/ Ngay khi…thì…
  17. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことか:Thật là…biết mấy, Không biết tới cỡ nào, Không biết bao nhiêu, Cực kỳ, Vô cùng
  18. [Ngữ pháp N3-N2] ~ から ~ にかけて:Từ… đến…/ Trong suốt …/ Suốt từ…đến…
  19. [Ngữ pháp N2] ~はというと:Riêng…thì (khác) / Còn…thì…(khác)
  20. [Ngữ pháp N2] ~ てこそ:Chỉ khi…thì mới/ Chỉ sau khi…thì mới/ Do…mới/ Chính nhờ…
  21. [Ngữ pháp N2] ~ のだ:Chính vì…/ Là vì…/ Thế là…
  22. [Ngữ pháp N2] ~だけの:Đủ để / Đến mức có thể / Để…cũng không có được (phủ định)
  23. [Ngữ pháp N2] ~ない限り:Nếu không – Chừng nào mà chưa…Thì…
  24. [Ngữ pháp N2] ~には及ばない:Không đến mức phải…/ không cần thiết phải …
  25. [Ngữ pháp N2] ~ だけまし:Cũng còn may – Vẫn còn hơn – vẫn còn tốt chán – Nhưng được cái – (Không bị…) là quý lắm rồi
  26. [Ngữ pháp N2] ここ~というもの:Suốt (cả…nay)
  27. [Ngữ pháp N2] ~せっかく:Mặc dù…vậy mà…/ Mất công…
  28. [Ngữ pháp N2] ~だけは:Những gì cần…/ Hãy cứ…đã
  29. [Ngữ pháp N2] ~ないでもない:Không phải là không… / Không hẳn là không…
  30. [Ngữ pháp N2] ~同じ~なら/同じ~のだったら:Đằng nào cũng … thì thà …
  31. [Ngữ pháp N2] ~も~ば~も/も~なら~も:Cũng…(mà)…cũng…
  32. [Ngữ pháp N2] ~ かねる:không thể…/ Khó mà…/ Khó có thể…
  33. [Ngữ pháp N2] ~次第では:Tùy thuộc vào thì cũng có khi (cũng có thể)
  34. [Ngữ pháp N2] ~ところをみると:Nhìn vào/ Nhìn từ góc độ …
  35. [Ngữ pháp N2] ~ からすると/からすれば/からして:Căn cứ trên…/ Xét từ…/ Nhìn từ góc độ…/ Nhìn vào …
  36. [Ngữ pháp N2] ~ 得る:Có thể/ Có khả năng xảy ra…
  37. [Ngữ pháp N2] ~ 得ない:Không thể/ Không có khả năng xảy ra…
  38. [Ngữ pháp N2] ~ は別として/は別にして:…Thì không nói, …Thì không xét tới, Ngoại trừ…ra thì…/ …Không quan trọng, …Thì không biết
  39. [Ngữ pháp N3-N2] ~ としては:Với…(vị trí/quan điểm) thì… / Xét theo…, Xét về…
  40. [Ngữ pháp N3-N2] ~ わけだ:Thảo nào, thì ra là thế, thì ra đó là lý do …
  41. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てはじめて:Kể từ khi bắt đầu/ Chỉ sau khi…mới …
  42. [Ngữ pháp N3-N2] ~ さえ ~ ば:Chỉ cần… thì…/ Chỉ cần…là đủ/ Miễn là… thì…
  43. [Ngữ pháp N3-N2] ~ としても:Cho dù…/ Cho dẫu…/ Dẫu cho…
  44. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしても:Cho dù/ dẫu cho/ ngay cả … thì cũng …
  45. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことから/ところから : Do…/ Vì…/ Bởi… (từ thực tế)
  46. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしろ : Dù/ Dẫu cho/ Dẫu cho/ Dù cho/ Dù là… (đi nữa)
  47. [Ngữ pháp N3-N2] ~ といえば / といったら ~ : Nói đến…thì, Nhắc…mới nhớ
  48. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に加えて:Không chỉ … mà còn, thêm vào đó, hơn nữa
  49. [Ngữ pháp N3, N2] ~ にすぎない:Chỉ là…/ Chỉ đơn giản là…/ Chỉ là…không hơn không kém
  50. [Ngữ pháp N3-N2] ~は~くらいだ/~のは~くらいのものだ:Chỉ là…mà thôi / Chỉ cỡ…mà thôi / Chỉ…mới
  51. [Ngữ pháp N3-N2] ~ くらい/ぐらい:Đến mức, ít ra, tối thiểu, cỡ chỉ…
  52. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 くらいなら:Nếu phải…thì thà…còn hơn
  53. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 中心に/ 中心にして/ 中心として:Đứng đầu, xung quanh, chủ yếu, trọng tâm là…
  54. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 をはじめ/はじめとして:Tiêu biểu như là, trước tiên là, trước hết là
  55. [Ngữ pháp N3-N2] ~ につれて:Càng…càng…
  56. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にむけて:Hướng đến, Nhắm đến
  57. [Ngữ pháp N3-N2] ~ むけに/むけだ/むけの:Dành cho – Hướng đến
  58. Phân biệt を通じて và を通して
  59. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に伴って/に伴い/に伴う:Cùng với…/đồng thời với…
  60. Phân biệt につれて, にしたがって, とともに, にともなって
  61. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に決まっている:Chắc chắn, nhất định…
  62. [Ngữ pháp N3-N2] ~ を通じて/通して:Thông qua…, Trong suốt….
  63. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 向き/向きの/向きだ:Phù hợp với, dành cho, hướng…
  64. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしたがって/にしたがい:Theo – Càng…càng.. – Đi cùng với…thì
  65. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とともに:Cùng với – đồng thời
  66. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とか/とかで:Nghe nói là…/ Nghe đâu là…/ Hình như là…/ Nghe đâu vì…
  67. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけ:Hết mức có thể, chừng nào hay chừng đó, cho thỏa thích, tùy thích, muốn bao nhiêu thì bấy nhiêu…
  68. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけでなく/ だけじゃなくて:Không chỉ, không những…mà còn – Không chỉ…mà cả
  69. [Ngữ pháp N3-N2] ようがない/ようもない :Không có cách nào mà…
  70. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てからでないと/ てからでなければ:Nếu không…thì sẽ…/ Nếu chưa…thì sẽ…/ Chỉ sau khi…thì mới…
  71. [Ngữ pháp N3-N2] ~ て以来:Kể từ sau khi…
  72. [Ngữ pháp N3-N2]~ には/とは:Để mà…/ Có nghĩa là…
  73. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Ngày càng…/ Cứ ngày càng…/ Cứ dần…/ Không ngừng…
  74. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ: Chỉ còn… (làm V là xong)
  75. [Ngữ pháp N3-N2] 一方/ 一方で/ 一方だ:Ngày càng…
  76. [Ngữ pháp N3-N2] ~ よりほかはない/ よりほかない/ よりほかしかたがない:Chỉ còn cách…/ Không còn cách nào khác hơn là…
  77. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をもとに:Dựa trên – Căn cứ trên
  78. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に基づいて/ に基づき:Dựa trên, dựa vào, Dựa theo…
  79. [Ngữ pháp N3-N2] ~ はもとより:Thì là đương nhiên, tất nhiên rồi – thì đã đành…
  80. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものだから/もので:Vì, Tại vì…
  81. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものか/もんか/ものですか:Không đời nào…/ Nhất định không…/ Không…đâu
  82. [Ngữ pháp N3-N2] ~はずだった:Lẽ ra thì… / Theo dự định thì đã phải… / Cứ nghĩ là…
  83. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たまらない:Không chịu nổi, không chịu được, rất, vô cùng…
  84. [Ngữ pháp N3-N2] ~ やら ~ やら:Vừa…vừa/ Nào là…nào là
  85. [Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとかいう:Là…Hay gì đó/ Dường như, nghe đâu…Có nói rằng…
  86. [Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとか:…Hay gì đó/ Nói tới nói lui / Nói tóm lại
  87. [Ngữ pháp N3-N2] ~ように見える:Trông có vẻ (như là) / Trông cứ như…
  88. [Ngữ pháp N2-N1] ~てはいられない/ではいられない:Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)
  89. [Ngữ pháp N2-N1] ~に例える/に例えると/に例えなら:Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
  90. [Ngữ pháp N2-N1] ~なんてことない:Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
  91. [Ngữ pháp N2-N1] ~折に/折の:Khi/ vào lúc/ vào dịp …
  92. [Ngữ pháp N2-N1] ~にしたところで/としたところで/としたって/にしたって:Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
  93. [Ngữ pháp N2-N1] ~てはかなわない/てかなわない:Không thể chịu nổi/ Không chấp nhận được/ Hết sức…(khó chịu)
  94. [Ngữ pháp N2-N1] ただ ~ のみ:Chỉ…
  95. [Ngữ pháp N2-N1] ~ ようでは:Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
  96. [Ngữ pháp N2-N1] ~ 矢先に/の:Ngay trước khi / vừa định thì…
  97. [Ngữ pháp N2-N1] ~ にとどまらず:Không chỉ dừng lại ở – không chỉ giới hạn ở – không chỉ… Mà phạm vi còn lan rộng hơn
  98. [Ngữ pháp N2-N1] ~てもさしつかえない:Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
  99. [Ngữ pháp N2-N1] ~かいがある/かいがあって/かいもなく:Không uổng công – Không bõ công – Cũng đáng – Đáng bỏ công – Uổng công – Do, nhờ…Nên..
  100. [Ngữ pháp N2-N1] ~ だの ~ だの:Nào là… Nào là…
  101. [Ngữ pháp N2-N1] ~ ところを:Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
  102. [Ngữ pháp N2-N1] ~ たところで:: Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
  103. [Ngữ pháp N2-N1] ~ を踏まえて:Dựa trên – Căn cứ trên – Trên cơ sở
  104. [Ngữ pháp N2-N1] ようにも ~ ない:Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể
  105. [Ngữ pháp N2-N1] ~ に〜ない/に~られない:Có muốn…cũng không…được
  106. [Ngữ pháp N2-N1] ~ のやら/ものやら:Không hiểu là…/ Không biết là…
  107. [Ngữ pháp N2-N1] ~ というか ~ というか:Có thể nói là…cũng có thể nói là… / vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
  108. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てならない:Không chịu nổi, hết sức, vô cùng, …ơi là……
  109. [Ngữ pháp N3-N2] ~反面:Nhưng mặt khác – Nhưng ngược lại – Nhưng đồng thời
  110. [Ngữ pháp N3-N2] ~ からといって/からって: Cho dù… thì cũng không hẳn
  111. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をこめて: Với tất cả / Dồn cả / Chứa chan
  112. [Ngữ pháp N3-N2] ~ と見えて/と見える: Dường như…./Trông có vẻ / Có vẻ như… / (Có vẻ như)…thì phải
  113. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに/きっかけとして: Nhờ…mà…/ Từ…mà…/ Nhân dịp… / Nhân cơ hội…
  114. [Ngữ pháp N2] ~ に際して: Khi, Nhân dịp…
  115. [Ngữ pháp N2] ~ に先立って/に先立ち/に先立つ: Trước…/ Trước khi…
  116. [Ngữ pháp N2] ~ ずにすむ: Khỏi phải / Tránh được / Không cần làm… cũng tốt
  117. [Ngữ pháp N2] ~ にしたら/にすれば/にしても: Đối với / Trong trường hợp / Đứng trên lập trường…
  118. [Ngữ pháp N2] ~ しだいだ/しだいです: Do – Do đó
  119. [Ngữ pháp N2] ~ かと思うと/かと思ったら:Ngay khi, vừa mới … thì đã…/ Vừa thấy…thì đã…
  120. [Ngữ pháp N2] ~ か ~ ないかのうちに: Chỉ mới vừa – Ngay khi
  121. [Ngữ pháp N2] ~ つつ: Vừa..vừa… – Trong lúc – Trong khi vẫn
  122. [Ngữ pháp N2] ~ つつある: Dần dần, ngày càng…
  123. [Ngữ pháp N2] ~ からして: Ngay cả – Ngay từ…, Xét từ góc độ – xét về mặt…
  124. [Ngữ pháp N2] ~ にあたって/にあたり: khi/ lúc/ nhân dịp/ nhân cơ hội …
  125. [Ngữ pháp N2] ~ しだいで/しだいだ:Tuỳ theo/ tùy thuộc/ phụ thuộc vào …
  126. [Ngữ pháp N2] ~ しだい :Ngay sau khi… , thì …
  127. [Ngữ pháp N2] ~ 限り:Trong phạm vi là, trong khi còn là, với điều kiện là, theo như tôi… thì…
  128. [Ngữ pháp N2] ~ (よ)うか 〜 まいか:Có nên hay không/ có làm hay là không làm gì đó
  129. [Ngữ pháp N2] ~ 限りは:Chừng nào mà…
  130. [Ngữ pháp N2] ~ のみならず:Không chỉ…mà còn/ Không chỉ thế…/ Không chỉ có vậy…/ Không chỉ…mà cả…cũng
  131. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりか:Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà còn…/ Không chỉ…mà đến cả
  132. [Ngữ pháp N2] ~ に限らず: Không chỉ…mà cả… / Không chỉ riêng… mà cả…
  133. [Ngữ pháp N2] ~ に越したことはない: … Thì tốt hơn/ … Là tốt nhất/ không gì tốt hơn là…
  134. [Ngữ pháp N2] ~ にほかならない: Chính là…/ Không phải gì khác
  135. [Ngữ pháp N2] ~に限って/に限り: Chỉ riêng – Đúng vào
  136. [Ngữ pháp N2] 〜 まい:Chắc là không – Chắc không – Có lẽ không
  137. [Ngữ pháp N2] 〜 まい:Sẽ không – Quyết không – Không bao giờ – Tuyệt đối không (Thể hiện ý chí)
  138. [Ngữ pháp N2] ~ 限りでは:Trong phạm vi… – Theo như tôi…
  139. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る:…Là nhất /…Là tốt nhất / Chỉ…Là nhất
  140. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限って:Riêng / chỉ đúng vào / chỉ những lúc / chỉ những khi / chỉ riêng (ai đó)
  141. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る/に限り/に限って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong
  142. [Ngữ pháp N2] ~ 上:Về mặt…/ Xét theo…/ Trên phương diện…/ Theo khía cạnh đó…
  143. [Ngữ pháp N2] ~ 上で:Khi – Trong quá trình
  144. [Ngữ pháp N2] ~ 上で: Sau khi (đã)…
  145. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 際は/際に: Khi / Lúc / Trong trường hợp / Nhân dịp
  146. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 上(に): Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó, Đã…lại còn…, Không chỉ…mà còn…
  147. [Ngữ pháp N2] ~ をめぐって: Xoay quanh, Xung quanh…
  148. [Ngữ pháp N2] ~ にかけては/にかけても :Về mặt, Nói về, Trong lĩnh vực… thì…
  149. [Ngữ pháp N2] ~ のもとで/のもとに:Dưới sự…/ Nhờ…/ Dựa vào…
  150. [Ngữ pháp N2] ~ に沿って/に沿った:Theo / Men theo / Dọc theo / Dựa theo…
  151. [Ngữ pháp N2] ~ をもとに:Dựa trên – Căn cứ trên – Được làm nên từ…
  152. [Ngữ pháp N2] ~ に応じて:Dựa vào/ Tuỳ theo/ Phụ thuộc vào/ Tương ứng với…
  153. [Ngữ pháp N2] ~ につけ/につけて:Cứ mỗi lần… là lại…/ Hễ… là…/ Cứ làm… là lại…/ Cứ mỗi khi… là…
  154. [Ngữ pháp N2] ~ もかまわず:Chẳng quan tâm đến / Bất chấp… / Mặc kệ…
  155. [Ngữ pháp N2] ~ にかかわらず/ にかかわりなく:Bất kể – Không phân biệt – Cho dù…hay không thì…
  156. [Ngữ pháp N2] ~ にしても 〜 にしても:Cho dù là…hay…thì…
  157. [Ngữ pháp N2] ~ を問わず:Không kể / Bất kể / Không quan trọng là…
  158. [Ngữ pháp N2] ~ かのように/かのような/かのようだ:Cứ như thể là…/ Cứ như là… (nhưng sự thật không phải như vậy)
  159. [Ngữ pháp N2] ~ といった:Ví dụ như…/ Những thứ như …
  160. [Ngữ pháp N2] ~ にしろ~にしろ/にせよ~にせよ:Dù là… hay… / Dù có…hay không (thì)
  161. [Ngữ pháp N2] ~ はともかく/ならともかく:Khoan hãy nói đến, Chưa vội nói đến, Khoan bàn đến…
  162. [Ngữ pháp N2] ~ げ:Trông có vẻ…
  163. [Ngữ pháp N2] ~ っこない:Nhất định là không…/ Tuyệt đối không…/ Không thể…/ Làm gì có chuyện…
  164. [Ngữ pháp N2] ~ はさておき :Khoan hãy nói đến / Chưa nói đến / Chưa bàn tới / Tạm thời chưa nói đến…
  165. [Ngữ pháp N2] ~ どころではない/どころではなく :Không phải là lúc/ Không có thời gian, tâm trí/ Không thể…
  166. [Ngữ pháp N2] ~ というものではない/というものでもない :Không phải…/ Đâu phải…/ Không hẳn là…
  167. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 ながら/ながらも:Tuy…nhưng/ Dù là…nhưng/ Mặc dù…nhưng
  168. [Ngữ pháp N2] 〜 とはいうものの :Tuy … nhưng … (tuy vậy mà không phải vậy)
  169. [Ngữ pháp N2] 〜 ものの :Tuy là … Nhưng …
  170. [Ngữ pháp N2] ~ となると :Nếu mà – cứ…thì/ Đến lúc…thì… / trong trường hợp…thì…
  171. [Ngữ pháp N2] ~ のこととなると :Cứ nhắc tới – Cứ nói đến… là lại…/ Nếu mà cứ … thì…
  172. [Ngữ pháp N2] ~ に応えて :Theo/ Đáp ứng / Đáp lại …
  173. [Ngữ pháp N2] 〜 (よ)うものなら:Nếu lỡ – Nếu lỡ chẳng may – Nếu…Thì
  174. [Ngữ pháp N2] 〜 ないことには:Nếu không…thì không thể – Chưa…thì…
  175. [Ngữ pháp N2] 〜 ぬきで/ぬきに/をぬきにして/はぬきにして:Không Nói Đến…/ Không…/ Bỏ Qua…/ Loại ra…
  176. [Ngữ pháp N2] 〜 ものなら:Nếu như/ Nếu có thể … thì …
  177. [Ngữ pháp N2] ~ あまり/ あまりにも:Vì quá – Vì rất…
  178. [Ngữ pháp N2] 〜 のことだから:Như (anh ta/cô ta)…Thì…/ Gì chứ…thì…./ Vì là…nên…
  179. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 だけに:Vì … nên/ Chính vì…nên/ Chính vì…nên lại càng…hơn
  180. [Ngữ pháp N2] 〜 ばかりに:Chỉ tại – Chỉ vì – Chính vì …
  181. [Ngữ pháp N2] 〜 がたい:Khó mà … (làm gì đó).
  182. [Ngữ pháp N2] 〜 てでも:Cho dù/ thậm chí phải làm …
  183. [Ngữ pháp N2] 〜 かねない:Có khả năng… / Có thể sẽ…
  184. [Ngữ pháp N2] 〜 に相違ない:Không sai – Chắc chắn – Đúng là – Chính là – Nhất định là – Không nghi ngờ gì
  185. [Ngữ pháp N2] 〜 とみえる:Trông có vẻ/ Có vẻ như … Thì phải
  186. [Ngữ pháp N2] 〜 上は:Đã…thì/ Một khi đã…thì/ Vì đã…nên…
  187. [Ngữ pháp N2] 〜 以上:Một khi đã/ Vì là/ Đã… thì nhất định …
  188. [Ngữ pháp N2] ~ ことだし/ことですし:Vì…/ Bởi vì… nên
  189. [Ngữ pháp N2] ~ につき:Vì…Nên, Do…/Cứ mỗi, ứng với mỗi…
  190. [Ngữ pháp N2] ~ きり:Mãi sau đó…/ Từ đó về sau…/ Cứ thế mà…
  191. [Ngữ pháp N2] ~ あげく: Sau một thời gian dài thì…/ Sau khi đã…thì…/ Cuối cùng thì…/ Sau… rốt cuộc là
  192. [Ngữ pháp N2] ~を契機に/契機にして/契機として: Nhân dịp… / Nhân cơ hội… / Từ khi…
  193. [Ngữ pháp N2] ~ 末に/末の: Sau khi…/ sau rất nhiều…/ sau một hồi… Thì kết quả là/ Quyết định cuối cùng là…
  194. [Ngữ pháp N2] 〜 として ~ ない: Không một ai/ Không một ngày/ Không một lần…
  195. [Ngữ pháp N2] 〜 までして/ 〜てまで: Đến mức…/ Tới mức…
  196. [Ngữ pháp N2] ~ ものだ/ものではない: Đương nhiên/ Bản chất là…/ Nên…/ Không nên…/ Hồi còn…/ Khi…
  197. [Ngữ pháp N2] ~ ずじまい: Rốt cuộc là đã…/ Không kịp…/ Chưa kịp…
  198. [Ngữ pháp N2] ~ だけあって/だけある/だけのことはある: Đúng là – Cũng đáng – Thảo nào – Chả trách mà – Chẳng thế mà – Thật tương xứng với – Thật chẳng uổng công
  199. [Ngữ pháp N2] あまりの 〜 に:Quá… đến nỗi/ nên…
  200. [Ngữ pháp N2] ~ というものは/ということは:Cái gọi là../ Cái được gọi là../ Thứ gọi là…/ Là thứ…
  201. [Ngữ pháp N2] ~ というものだ: Thật là…/ Đúng là…
  202. [Ngữ pháp N2] ~ ようではないか/ようじゃないか: Hãy cùng …/ Sao không … ?
  203. [Ngữ pháp N2] ~ではないか/じゃないか: Không phải… sao/ Tôi nghĩ là…/ …Đấy phải không/ …Đấy chứ
  204. [Ngữ pháp N2] ~ ないではいられない/ずにはいられない:Không thể không.. – Không làm… thì không được – không thể nhịn được… – không thể chịu được…
  205. [Ngữ pháp N2] ~ ものがある:Có cảm giác gì đó…/ Có (những) cái / Có gì đó…
  206. [Ngữ pháp N2] ~ ないものか/ないものだろうか:Không thể … sao?/ Liệu có thể … hay không?/ Không có cách nào sao/ Liệu có cách nào…hay không?
  207. [Ngữ pháp N2] ~ たいものだ:Thật sự muốn/ Rất muốn/ Cực kỳ muôn/ Ước gì…
  208. [Ngữ pháp N2] ~ てほしいものだ:Mong muốn, hy vọng…
  209. [Ngữ pháp N2] ~ を…として/とする/ とした:Lấy… làm…/ Xem… làm…/ Quyết định… như là…
  210. [Ngữ pháp N2] ~ ては(~ ては):Hành động lặp đi lặp lại, Cứ…rồi lại…
  211. [Ngữ pháp N2] ~ ことなく:Không… / Mà không…
  212. [Ngữ pháp N2] ~ 抜く:Làm tới cùng/ Nỗ lực tới cùng để hoàn thành
  213. [Ngữ pháp N2] ~ ざるを得ない:Đành phải… – Buộc phải… – Không thể không…
  214. [Ngữ pháp N2] ~ んだった/んでした:Phải chi – Giá mà đã…
  215. [Ngữ pháp N2] ~ つつ/つつも:Dù là như thế nhưng …/ Mặc dù…nhưng/ Tuy…nhưng…
  216. [Ngữ pháp N2] 〜 どころか :Không những…mà ngược lại, Ngay cả…cũng không (nói chi đến), không phải chỉ … mà còn (hơn thế)
  217. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことに/ことには: Thật là… – Thật…làm sao
  218. [Ngữ pháp N3-N2] ~ おそれがある:E là, e rằng, sợ rằng, có khả năng là (điều gì đó không tốt sẽ xảy ra)
  219. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てみせる: Cho xem / Cho mà xem