[Ngữ pháp N2] ~ に限らず: Không chỉ…mà cả… / Không chỉ riêng… mà cả…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

 Danh từ  + に限かぎらず

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói miêu tả ý : “Không chỉ trong phạm vi này, mà trong cả phạm vi lớn hơn thế ”. 
  • ② Vế sau thường có も thể hiện ý nghĩa còn cái khác cũng thế. Đi với dạng: 「~に限らず、~も~」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① うちに限かぎらず近所きんじょの住民じゅうみんはみんな夜中よなかの バイク の音おとに悩なやまされている
→ Không chỉ nhà tôi mà tất cả người dân quanh đây đều bị làm phiền bởi tiếng xe máy lúc nửa đêm.

② 環境対策かんきょうたいさくのためにも、夏なつに限かぎらず、年間ねんかんを通とおして節電せつでんを心こころがけるべきだ。
→ Cần chú ý tiết kiệm điện, không chỉ vào mùa hè mà còn trong suốt cả năm, cũng vì biện pháp bảo vệ môi trường.
 
③ 日曜日にちようびに限かぎらず、休やすみの日ひはいつでも、家族かぞくと運動うんどうをしに出かけます。
→ Không chỉ chủ nhật mà ngay cả những ngày nghỉ, tôi thường ra ngoài vận động cùng với gia đình.
 
④ 水みずの問題もんだいは特定とくていの地域ちいきに限かぎらず、世界的せかいてきな問題もんだいになるだろう。
→ Vấn đề về nước hẳn không chỉ ở một số khu vực cụ thể mà nó sẽ trở thành vấn toàn cầu.
 
⑤ 男性だんせいに限かぎらず、女性じょせいも、新あたらしい職業分野しょくぎょうぶんやの可能性かのうせいを広ひろげようとしている。
→ Không chỉ nam giới, ngay cả nữ giới cũng đang mở rộng khả năng làm việc trong các nghề mới.
 
⑥ 車くるまに限かぎらず、自転車じてんしゃでもぶつかったら大怪我おおけがをしますから注意ちゅういしてください。
→ Không chỉ xe ô tô, mà ngay cả xe đạp khi va phải cũng sẽ bị thương nặng nên phải chú ý cẩn thận.
 
⑦ この家いえに限かぎらず、このあたりの家いえはみんな庭にわの手入ていれがいい。
→ Không chỉ nhà này mà những nhà khác trong khu vực này đều chăm sóc vườn rất tốt.
 
⑧ 電化製品でんかせいひんに限かぎらず、あらゆる分野ぶんやで新製品しんせいひんの開発競争かいはつきょうそうが行おこなわれています。
→ Đang có một cuộc chạy đua sản xuất ra sản phẩm mới ở tất cả các lĩnh vực, chứu không riêng gì sản phẩm điện tử.
 
⑨ 生活習慣病せいかつしゅうかんびょうは、人間にんげんに限かぎらず、犬いぬや猫ねこなどのペットにも見られる。
→ Bệnh do thói quen sinh hoạt có thể nhìn thấy ngay cả ở các thú nuôi như chó, mèo…chứ không riêng gì con người.
 
⑩ 経済学けいざいがくの加藤先生かとうせんせいは、経済けいざいに限かぎらず歴史れきしや文化ぶんかにも詳くわしい。
→ Thầy Kato môn Kinh tế thì am hiểu rất rõ về lịch sử, văn hóa…chứ không chỉ riêng kinh tế.
 
⑪ スポーツに限かぎらず、どのような集団しゅうだんでも、それぞれの力ちからを生いかすことが重要じゅうようだ。
→ Không chỉ trong thể thao, bất kỳ đoàn thể, đội nhóm, việc phát huy thế mạnh của mình đều quan trọng.
 
⑫ 最近さいきんは、女性じょせいに限かぎらず男性だんせいも化粧けしょうをする。
→ Gần đây, không chỉ nữ giới, ngay cả nam giới cũng trang điểm.
 
⑬ ベトナム人に限かぎらず、どの国くにの人ひとも自分じぶんの国くにの政治せいじには不満ふまんがあると思おもう。
→ Tôi nghĩ rằng không chỉ riêng người Việt, bất kỳ người nước nào cũng đều cảm thấy bất mãn đối với nền chính trị của nước mình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Bình luận
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
フォン
フォン
Khách

Tôi nghĩ nên bỏ ví dụ số 13

Từ khóa:

nikagirazu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm