[Ngữ pháp N2] ~だけの:Đủ để / Đến mức có thể / Để…cũng không có được (phủ định)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vる + だけの + N
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả ý “mức độ đủ để làm gì đó” hoặc “trong phạm vi cần thiết/đủ để”.
  • ② Phía sau thường đi cùng những danh từ như生活力せいかつりょく  (sức sống)、お金かね (tiền bạc)、勇気ゆうき (can đảm)、語学力ごがくりょく(trình độ ngoại ngữ)、根性こんじょう(tính kiên trì, can đảm)、優やさしさ (lòng tốt)、力ちから (khả năng, sức lực)、… để chỉ mức độ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① どんなところでも生いきていけるだけの生活力せいかつりょくが彼かれにはある。
→ Trong con người anh ấy có một sức sống mạnh đến nỗi có thể sống được ở bất cứ nơi đâu.
 
② その日ひ、彼かれの財布さいふにはコこーヒひーだを一杯飲いっぱいのむだけのお金かねもなかった。
→ Hôm ấy, trong túi anh ta không đủ tiền đẻ uống dù chỉ một ly cà phê.
 
③ 妻つまに本当ほんとうのことを打うち明あけるだけの勇気ゆうきもなかった。
→ Ngay cả lòng can đảm đẻ bày tỏ sự thật với vợ, tôi cũng đã không có được.
 
④ その学生がくせいには異国いこくで暮くらすだけの語学力ごがくりょくが不足ふそくしている。
→ Học sinh ấy không đủ trình độ ngoại ngữ để sống ở nước ngoài.
 
⑤ イタリアに出張しゅっちょうすることになったので、日常生活にちじょうせいかつに困こまらないだけのイタリア語ごを身みにつけていこうと思おもっている。
→ Vì tôi sẽ sang Ý công tác nên tôi định sẽ học tiếng Ý đủ để không gặp khó khăn trong cuộc sống hàn ngày.
 
⑥ 日本語にほんごがだいぶ上手じょうずになったが、まだ通訳つうやくをするだけの力ちからはない。
→ Dù tiếng Nhật đã giỏi lên nhiều nhưng vẫn chưa đủ khả năng để thông dịch.
 
⑦ 彼かれにはそれをやるだけの根性こんじょうがなかった。
→ Anh đã không đủ can đảm để làm điều đó.
 
⑧ そのみじめさや悔くやしさを、前まえに進すすむ力ちからに変かえるだけの根性こんじょうが、当時とうじはなかったです。
→ Thời điểm đó, tôi đã không có đủ sự can đảm để biến nỗi đau và sự hối tiếc đó thành sức mạnh để tiến lên phía trước.
 
⑨ 我々われわれには、彼かれらに勝かつだけの力ちからがあるということを証明しょうめいしたいと思おもって戦たたかった。
→ Chúng tôi đã chiến đấu vì muốn chứng minh rằng, chúng tôi có đủ sức mạnh để thắng họ.
 
⑩ 結婚けっこんしなくても不自由ふじゆうしない時代じだいですが、そのためには一人ひとりで生いきていけるだけの生活力せいかつりょくは不可欠ふかけつです。
→ Dù đã là thời đại không cần lập gia đình cũng không vấn đề gì, nhưng sức sống đủ có thể sống một mình là không thể thiếu.
 
⑪ 全すべての生活せいかつを捨すて、一いちから自活じかつし生活せいかつを築きずくだけの生活力せいかつりょくはあるか?
→ Liệu anh có đủ sức sống để vứt bỏ tất cả, xây dựng cuộc sống tự lập từ con số không?
 
⑫ 授業じゅぎょうなどはその場ばでわからなくても友達ともだちと一緒いっしょに復習ふくしゅうすればなんとかなるのですが、指示しじを聞きき取とるだけの語学力ごがくりょくがなければ本当ほんとうに致命的ちめいてきです。
→ Trong giờ học nếu không hiểu ngay lúc đó thì cũng có thể cùng bạn bè ôn tập lại được nhưng nếu không đủ trình độ ngoại ngữ đủ để hiểu các yêu cầu của giáo viên thì không ổn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

dakeno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm