[Ngữ pháp N2] ~ 得ない:Không thể/ Không có khả năng xảy ra…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể ます + 得えない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả ý nghĩa “Không thể tiến hành hành vi nào đó, điều đó không có khả năng xảy ra”
  • ② Thường dùng trong văn viết hay hoàn cảnh trang trọng, nhưng riêng 「ありえない」được sử dụng rất nhiều trong hội thoại hàng ngày..
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 私わたしは賞しょうを もらうなんて、あり得えないです。
→ Tôi nhận được giải thưởng là việc không thể xảy ra.

② 今回こんかいは予測よそくし得えないことが起おきたけど、皆みな、落おち着ついていた。
→ Lần này tuy xảy ra việc không thể đoán trước nhưng mọi người đều bình tĩnh.

③ あの二人ふたりが付つき合あってる?それはあり得えないよ。
→ Hai người đó hẹn hò ư? Không thể nào.

④ まさか、彼かれが犯人はんにんだったなんて、今いまも信しんじえない事ことです。
→ Bây giờ tôi vẫn không thể nào tin anh ta là kẻ sát nhân.

⑤ 昔むかしの人々ひとびとは「人ひとが月がつに行いけるようになる」とは思おもい得えなかった。
→ Những người thời xưa đã không thể nghĩ rằng con người lại có thể đi tới cả mặt trăng.

⑥ このような困難こんなんな仕事しごとは、われわれの力ちからだけでは処理しょりし得えない。
→ Công việc khó khăn thế này chỉ với sức lực của chúng ta thì không thể xử lí được.

⑦ 彼かれが失敗しっぱいするなんてありえない。
→ Không thể nào có chuyện anh ấy thất bại được.
 
⑧ 彼かれが事件じけんの現場げんばにいたなんて、そんなことはあり得えない。
→ Không thể nào có chuyện anh ta đã có mặt ở hiện trường vụ án
 
⑨ 彼かれの自殺じさつは誰だれもが予期よきし得えなかったことだけに、そのショックは大おおきかった。
→ Anh ấy tự sát là một điều không ai ngờ tới nên cú sốc càng lớn.
 
⑩ 彼かれの仕事しごとぶりには失望しつぼうの念ねんを禁きんじ得えない。
→ Không thể nào nén được nỗi thất vọng trước cách làm việc của anh ta.

⑪ この事故じこはまったく予測よそくし得えぬことであった。(*)
→ Tai nạn này là một điều mà không thể nào ngờ được.
(*) 得えぬ = 得えない、là dạng phủ định của 得える
 
⑫ 私一人わたしひとりの力ちからではとてもなしえないことでした。
→ Đây là việc mà với sức lực của một mình tôi thì không thể hoàn thành được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO

Ví dụ

① 我々われわれはやむ を えず出発しゅっぱつを延期えんきした。
→ Mọi người bất đắc dĩ phải trì hoãn xuất phát.

② 私わたしは昨日きのうやむ を えず外出がいしゅつせざる を えなかった。
→ Hôm qua bất đắc dĩ đành phải đi ra ngoài.

③ 旅行りょこうに行いく予定よていだったが病気びょうきになったのでやむ を えず中止ちゅうしにした。
→ Tôi dự định đi du lịch nhưng vì bị bệnh nên đành phải hoãn lại.

④ やむ を えない理由りゆうの場合ばあいはお金かねを後あとで払はらってもいいですよ。
→ Trường hợp có lý do bất đắc dĩ thì trả tiền sau cũng được mà.

⑤ 欠席けっせきすると試験しけんは受うけられませんが、やむを得えない理由りゆうの場合ばあいは考慮こうりょします。
→ Nếu vắng mặt thì không thể tham dự kỳ thi nhưng trường hợp có lý do bất khả kháng thì sẽ xem xét lại.

⑥ 熱ねつが 39度どもあるのでは、欠席けっせきもやむ を得えない。
→ Sốt cao 39 độ, không thể tránh khỏi việc nghỉ.

⑦ 事故じこで入院にゅういんしてしまったので、やむ を得えず仕事しごとを後輩得え得えこうはいに頼たのんだ。
→ Tôi phải nhập viện do tai nạn nên công việc đành phải nhờ hậu bối thôi.

⑧ やむ を得ない理由りゆうで家賃やちんの支払しはらいが遅おくれてしまった。
→ Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi đã đóng tiền nhà muộn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ena

yamuwoenai

yamuwoeru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm