[Ngữ pháp N2] 〜 かねない:Có khả năng… / Có thể sẽ…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể ます + かねない/かねません

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói dùng để Diễn tả ý nghĩa “có khả năng, có nguy cơ dẫn đến một kết quả, một sự việc không tốt nào đó sẽ xảy ra”
  • ② Là cách nói mang tính văn viết, Thường đi chung với 「Vたら、Nなら」ở phía trước.
  • ③ Mẫu câu này nói rõ về nguyên nhân hơn おそれがある
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① うわさはどんどん変へんな方向ほうこうへ発展はってんしていきかねない
→ Có khả năng tin đồn sẽ dần phát triển theo chiều hướng xấu.

② 大事だいじなことはみんなに相談そうだんしないと、後あとで文句もんくを言いわれかねませんよ
→ Chuyện quan trọng nếu không bàn với mọi người, sau đó có thể sẽ bị phàn nàn đấy.

③ 風邪かぜだからといって放はなっておくと、大おおきい病気びょうきになりかねない。
→ Dù chỉ bị cảm lạnh thôi nhưng nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men, thì có thể bệnh sẽ trở nặng.
 
④ そんあ乱暴らんぼうな運転うんてんをしたら、事故じこを起おこしかねないよ。
→ Nếu cứ lái xe lạng lách như thế có thể sẽ gây tai nạn đấy.
 
⑤ あんなにスピードを出したら、事故を起こしかねないよ。
→ Nếu phóng tốc độ như thế, có thể sẽ gây tai nạn đấy.
 
⑥ そんなひどいことも、あの人ひとなら言いいかねない。
→ Nếu là người đó thì có thể sẽ nói ra chuyện tệ hại như vậy.
 
⑦ あまり遊あそんでばかりいると、入学試験にゅうがくしけんに失敗しっぱいしかねない。
→ Nếu cứ chơi suốt như thế, có thể sẽ thi rớt đầu vào.
 
⑧「まさか、彼かれがそんなひどいことするとは思おもえませんが」
 「あいつは金かねのためならどんなことでもやりかねない男おとこだよ」
→ Tôi không thể nào nghĩ là anh ta lại làm những chuyện như thế.
→ Nó là một gã đàn ông mà vì tiền thì chuyện gì cũng cũng có thể làm đấy.
 
⑨ 君きみは、彼かれがそんなことをするはずがないと言いってるそうだが、ぼくはあいつならやりかねないと思おもうけどね。
→ Anh bảo là không thể nào có chuyện nó làm một việc như thế, nhưng tôi thì lại nghĩ là ai chứ nó thì rất có thể sẽ làm chuyện đó.
 
⑩ 食事しょくじと睡眠すいみんだけはきちんと取とらないと、体からだを壊こわすことになりかねません。
→ Chỉ riêng ăn uống với ngủ nghỉ mà không đàng hoàng thì có thể sẽ có hại cho sức khỏe.
 
⑪ 政府せいふの今回こんかいの決定けっていはいくつかの問題点もんだいてんをはらんでおり、近隣諸国きんりんしょこくの反発はんぱつを招まねきかねない。
→ Quyết định lần này của Chính phủ bao hàm một số điểm đang tranh cãi, có thể sẽ gây ra phản ứng chống đối từ các nước láng giềng.
 
⑫ 最近さいきんのマスコミの過剰かじょうな報道ほうどうは、無関係むかんけいな人ひとを傷付きずつけることにもなりかねない。
→ Những tin tức thái quá của các phương tiện truyền thông gần đây có thể sẽ gây tổn thương cho những người vô can.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ この問題もんだいを解決かいけつせずに放はなっておいたら、国際問題こくさいもんだいになりかねない。
→ Nếu cứ để vấn đề này như vậy mà không giải quyết thì có thể sẽ trở thành vấn đề quốc tế.
 
⑭ 今回こんかいの土砂崩どしゃくずれは二次災害にじさいがいを引ひき起おこしかねないものであり、対策たいさくを急いそがねばならない。
→ Trận sụt lở đất đá lần này có thể sẽ gây ra thiệt hại kế tiếp. Cần phải gấp rút bàn cách đối phó.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kanemasen

kanenai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm