[Ngữ pháp N2] ~ きり:Mãi sau đó…/ Từ đó về sau…/ Cứ thế mà…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể た + きり

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả một hành động, sự việc, trạng thái cứ mãi tiếp diễn hoặc với ý nghĩa đó là lần sau cuối. Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa (lần cuối cùng, chỉ lần đó rồi thôi)
  • ② Hành động phía sau là hành động dự đoán sẽ xảy ra nhưng mãi mà chưa xảy ra.
  • ③ Ngoài ra, cụm từ それきり (từ đó về sau) cũng là một cụm từ thường gặp trong hội thoại hàng ngày. Trong văn nói, nhiều trường hợp được sử dụng dưới dạng 「っきり」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① その本ほんは、子供こどもの頃ごろ読よんだきり、その後あと一度いちども読よんでいない。
→ Quyển sách này tôi đã đọc hồi nhỏ, mãi sau đó chưa đọc lại lần nào nữa

② 彼かれに最後さいごに会あったのは卒業式そつぎょうしきのときです。それきり、一度いちども会あっていま
せん。
→ Lần cuối tôi gặp anh ấy là ở lễ tốt nghiệp. Từ đó về sau tôi chưa gặp lại lần nào.

③ 入院にゅういんしてからは、水みずを一杯いっぱい飲のんだきりで、まだ何なにも食たべていません。
→ Sau khi nhập viện, chỉ uống một cốc nước thôi, chưa ăn gì cả.

④ 「最近さいきん、山田やまださんに会あった?」-「2 ヶか[]月前げつまえに会議かいぎで会あったきりで、ずっと会あってません」
→ Gần đây anh có gặp anh Yamada không?/ Kể từ lần gặp ở buổi họp 2 tháng trước thì không gặp lại nữa.

⑤ この着物きものは 2年前ねんまえに着きたきりなんです。
→ Lần cuối cùng tôi mặc bộ kimono này là 2 năm trước.

⑥ 北海道ほっかいどうは子こどもの時ときに一度いちど行いったきりで、そんなによく知しらないんです。
→ Hồi nhỏ tôi chỉ đi Hokkaido một lần thôi nên cũng không biết rõ lắm.

⑦ ひろしは朝あさ、本屋ほんやに行いったきり、まだ戻もどってこない。どこにいるんだろう。
→ Hiroshi kể từ lúc đi hiệu sách vào buổi sáng vẫn chưa quay lại. Không biết là giờ đang ở đâu nữa?

⑧ 子こどもが朝あさ、出でかけたきり、夜よるの8時じになっても帰かえって来こないので心配しんぱいです。
→ Con tôi rời khỏi nhà từ sáng đến giờ và bây giờ đã 8h tối rồi vẫn chưa trở về nên tôi rất lo lắng.
 
⑨ 田中たなかさんは 10 年前ねんまえにブラジルへ行いったきり、そのままブラジルに定住ていじゅうしてしまったらしい。
→ Hình như anh Tanaka đã đi Brazil hồi 10 năm trước và cứ thế định cư luôn ở đó.
 
⑩ 彼女かのじょには去年きょねん1度会どあったっきりです。その後手紙ごてがみももらっていません。
→ Tôi có gặp cô ta một lần hồi năm ngoái. Và từ đó đến giờ vẫn không nhận được thư từ gì.
 
⑪ 行いったきり、帰かえらない。
→ Anh ta đã đi và không quay trở về.
 
⑫ 現在げんざいでも多おおくの高齢者こうれいしゃが寝ねたきりの生活せいかつを送おくっているのが現状げんじょうです。
→ Thực tế hiện nay có rất nhiều người cao tuổi đang phải sống cuộc sống nằm liệt giường.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kiri

takiri


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm