[Ngữ pháp N2] 〜 までして/ 〜てまで: Đến mức…/ Tới mức…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + までして
Động từ thể て + まで

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng sau cụm từ thể hiện một việc thái quá, nhằm diễn đạt ý nghĩa “Đến mức làm cả chuyện đó“. Được dùng trong trường hợp phê phán cách làm không có cân nhắc, miễn sao chỉ đạt mục đích, “Vì mục đích gì đó, phải dùng tới cách này để làm là không tốt“
  • ② Ngoài ra còn được sử dụng với ý nghĩa “đã cố gắng, nỗ lực hơn so với thông thường”.
  • ③ Câu văn thường chứa hàm ý bất ngờ của người nói. Toàn câu thể hiện thái độ bất ngờ, nghi vấn hoặc trách mắng .
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① あの店みせ、すごい行列ぎょうれつだね。」
ー「ほんとだ。でも私わたしは、並ならんでまで ラーメン を食たべたいと思おもわないなあ .
→ “Nhìn cửa hàng kia kìa, xếp hàng kinh khủng quá”
→ ”Đúng thế thật, nhưng tôi không nghĩ mình muốn ăn ramen đến mức phải xếp hàng như thế.”

② 友達ともだちはやせるためにご飯はんを抜ぬいたりしてるけど、私わたしはそこまでしてやせたいと思おもわない。
→ Bạn của tôi đã bỏ bữa để giảm cân nhưng tôi thì không nghĩ mình phải làm đến mức đó để giảm cân.

③ 徹夜てつやまでしてがんばったのに、テスト でいい点てんが取とれなかった。
→ Tôi đã rất cố gắng, thậm chí là thức trắng đêm để học, nhưng kết quả kiểm tra lại không cao.

④ 色しょく々欲ほしい物ものはあるが、借金しゃっきんまでして買かいたいとは思おもわない。
→ Tôi muốn nhiều thứ lắm, nhưng không tới mức phải vay tiền để mua.

⑤ 借金しゃっきんまでして買かった車くるまなのに、もうぶつけてしまった。
→ Cái xe ô tô mà tôi phải vay tiền để mua đã bị va quẹt mất rồi.

⑥ 体からだを こわしてまで、働はたらこうとは思おもわない。
→ Tôi không nghĩ là mình sẽ làm việc đến mức cơ thể suy kiệt.

⑦ お金かねを借かりてまで、車くるまを買かいたいとは思おもわない。
→ Tôi không nghĩ là mình muốn mua ô tô đến mức phải vay tiền để mua.

⑧ 彼かれは財産ざいさんを全部ぜんぶ諦あきらめてまで、離婚りこんを したがっていた。
→ Anh ta muốn ly hôn đến mức từ bỏ tất cả tài sản.

⑨ いろいろ欲ほしいものはあるが、借金しゃっきんまでして買かいたいとは思おもわない。
→ Tôi muốn mua nhiều thứ lắm, nhưng không tới mức phải vay tiền để mua.
 
⑩ 徹夜てつやまでして頑張がんばったのに、テストでいい点てんが取とれなかった。
→ Tôi đã rất cố gắng, thậm chí là thức trắng để học, nhưng kết quả kiểm tra lại không cao.
 
⑪ この絵えは、昔父むかしちちが借金しゃっきんまでして手てに入いれたものです。
→ Đây là bức tranh mà ngày xưa bố tôi phải vay nợ mới có được nó.
 
⑫ 以前いぜんは、正月しょうがつのために、主婦しゅふが徹夜てつやまでして料理りょうりを作つくっていた。
→ Trước đây các bà nội trợ đã phải thức trắng đêm để nấu nướng, chuẩn bị cho bữa tết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 留学りゅうがくまでして身みにつけた英語えいごだったが、使つかわないので忘わすれてしまった。
→ Tiếng Anh mà tôi có được khi cất công du học đã quên sạch do không sử dụng.
 
⑭ 彼かれが自殺じさつまでして守まもりたかった秘密ひみつというのは何なにだろう。
→ Điều bí mật mà anh ấy đã đến nỗi phải tự sát để bảo vệ là cái gì vậy?
 
⑮ 彼かれは、友達ともだちをだましてまで、出世しゅっせしたいのだろうか。
→ Anh ta muốn tiến thân thậm chí bằng cả cách lừa gạt cả bạn bè cơ à?
 
⑯ 自然しぜんを破壊はかいしてまで、山やまの中なかに新あたらしい道路どうろをつくる必要ひつようはない。
→ Không cần thiết tới mức phải tàn phá thiên nhiên, chỉ để mở một con đường qua núi.
 
⑰ 試験しけんは大切たいせつだけど、徹夜てつやしてまで勉強べんきょうしようとは思おもわない。
→ Kỳ thi mặc dù quan trọng, nhưng tôi không định sẽ thức đến trắng đêm để học.
 
⑱ いくらおいしいと言いっても、1時間待じかんまってまでラーメンを食たべようとする日本人にほんじんに、とても驚おどろいた。
→ Dù ngon đến mấy thì tôi vẫn rất ngạc nhiên khi người Nhật sẵn sàng chờ đến cả tiếng đồng hồ để được ăn món mì Ramen đó.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

madeshite

temade


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm