[Ngữ pháp N2] ~ない限り:Nếu không – Chừng nào mà chưa…Thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
V ない + 限かぎり
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả ý phạm vi điều kiện, rằng “nếu chừng nào mà trạng thái đó chưa diễn ra thì… vế sau cũng không thể thực hiện được”, hoặc “suốt trong lúc sự việc đó chưa xảy ra thì…vế sau cũng không thể thực hiện được” (dịch sát nghĩa là trong giới hạn khi mà A chưa xảy ra thì không thể xảy ra B)
  • ② Phía sau thường miêu tả trạng thái có được khi điều kiện đó thành lập, hàm ý rằng nếu điều kiện đó thay đổi thì trạng thái hiện tại có khả năng thay đổi theo
  • ③ Vế sau thường đi với thể phủ định. Ví dụ như: できない、無理むり、難むずかしい .v.v.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① この家いえから出でない限かぎり、大丈夫だいじょうぶだ。
→ Nếu không ra khỏi ngôi nhà này thì sẽ không sao.

② 今いまの会社かいしゃを やめない限かぎり、こういう生活せいかつは変かわらないと思おもったんです。
→ Nếu mà không nghỉ việc ở công ty hiện tại thì sẽ không thay đổi được tình trạng cuộc sống hiện giờ.

③ あいつが謝あやまってこない限かぎり、こっちも折おれるつもりはない。
→ Chừng nào mà gã đó chưa chịu xin lỗi thì đằng này cũng không có ý định nhượng bộ.

④ がんはかなり進行しんこうしていて、手術しゅじゅつを しない限かぎり、助たすからないと言いわれたそうです。
→ Ung thư đã phát triển khá nhanh nên nếu không phẫu thuật thì có vẻ như sẽ không cứu được.

⑤ 値段ねだんを もう少すこし下さげない限かぎり、売うれないと思おもう。
→ Nếu không hạ giá xuống một chút nữa thì tôi nghĩ là không thể bán được.

⑥ この人数にんずうでは、残業ざんぎょうしない限かぎり仕事しごとは終おわらない。
→ Với số lượng người thế này mà không làm thêm giờ thì không thể hoàn thành công việc được.

➆ 熱ねつが十分じゅうぶんに下さがらない限かぎり、外出がいしゅつしたりしないでください。
→ Nếu chưa hạ sốt đủ thì không nên ra ngoài.

⑧ 練習れんしゅうしない限かぎり、上達じょうたつもありえない。
→ Nếu không luyện tập thì không thể nào có chuyện tiến bộ được.

⑨ 午後ごご、雨あめがない限かぎり、2時じに駅えきで会あいましょう。
→ Nếu trưa nay không có mưa thì chúng ta sẽ gặp nhau tại nhà ga lúc 2 giờ.
 
⑩ この工場こうじょうは許可きょかがない限かぎり、見学けんがくできない。
→ Nhà máy này nếu không được phép thì không thể vào tham quan được.

⑪ 絶対ぜったいにやめようと自分じぶんで決心けっしんしない限かぎり、いつまで経たっても禁煙きんえんなかできないだろう。
→ Nếu bản thân không quyết tâm bỏ hút thuốc thì có lẽ mãi mãi không thể nào bỏ được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 今いまのやり方かたを変かえない限かぎり、悪わるい状況じょうきょうは続つづくだろう。
→ Chừng nào mà chưa thay đổi cách làm hiện nay thì tình trạng xấu hẳn vẫn sẽ tiếp diễn.

⑬ 参加各国さんかかっこくの協力きょうりょくが得えられない限かぎり、この低酸素ていさんそのプログラムの実現じつげんは難むずかしい。
→ Nếu không có được sự hợp tác của các nước tham gia thì việc thực hiện chương trình giảm khí thải cacbon này sẽ khó khăn.

⑭ 今いまの法律ほうりつが変かわらない限かぎり、結婚けっこんしたら、夫婦ふうふはどちらか一方いっぽうの姓せいを名乗なのらなければならない。
→ Chừng nào mà luật hiện nay chưa đổi thì sau khi kết hôn hai vợ chồng phải có một người lấy họ của người kia.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

naikagiri


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm