[Ngữ pháp N2] ~ ないものか/ないものだろうか:Không thể … sao?/ Liệu có thể … hay không?/ Không có cách nào sao/ Liệu có cách nào…hay không?

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể ない + もの(だろう)か
[Động từ thể khả năng] ない + もの(だろう)か

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói đi với dạng phủ định của động từ, sử dụng khi muốn bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ của người nói rằng “tôi muốn làm điều gì đó /hoặc muốn nó thay đổi đối với việc nào đó thường rất khó”; hoặc tỏ sự mong mỏi “dẫu biết là khó nhưng vẫn muốn thực hiện/muốn nó thay đổi”. Nói theo cách dễ hiểu hơn thì mẫu câu này diễn tả một việc khó thực hiện nhưng người nói có mong muốn mạnh mẽ là điều đó có thể xảy ra
  • ② Mẫu câu này hay dùng kèm với cụm từ 「何なんとか」/「何なんとかして」(bằng cách này hay cách khác, làm cách nào đó)
  • ③ Cũng được sử dụng với dạng:「~ものだろうか」「~ものでしょうか」
  • ④ Không đi với động từ chứa ý chí người nói
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① もう少すこしわかりやすく話はなせないものかなあ。
→ Liệu anh có thể nói dễ hiểu hơn một chút không?
 
② 資料しりょうの管理かんりを もっとうまくできないものか、皆みなで話はなし合あった。
→ Mọi người đã thảo luận xem làm thế nào để có thể quản lí tài liệu tốt hơn.

③「ここはいつも混雑こんざつしてるね」
-「うん。もうちょっと何なんとかならないものかね」
→ Ở đây lúc nào cũng tắc đường nhỉ.
→ Ừ, chẳng lẽ không có cách nào (để thay đổi) hay sao?

④ 面接めんせつで失敗しっぱいしたけど、なんとか大学だいがくに合格ごうかくできないものか。
→ Bị trượt phỏng vấn rồi, nhưng làm thế nào để có thể đỗ đại học được đây?

⑤ iPad が壊こわれてしまった。何なんとかして直なおせないものだろうか。
→ iPad của tôi bị hỏng mất rồi. Liệu có cách nào sửa nó được không?

⑥ このにおい、なんとかならないものか。
→ Chúng ta không thể làm gì với cái mùi này sao?

⑦ この橋はしが早はやく完成かんせいしないものか。
→ Không có cách nào để sớm hoàn thành cây cầu này chăng?
 
⑧ この状況じょうきょうをどうにかして打開だかいできないものか。
→ Không có cách nào để khai thông tình huống này sao?
 
⑨ 学校がっこうに行いけない子こどもたちのために、何なんとか支援しえんはできないものだろうか。
→ Liệu không có cách nào để hỗ trợ những trẻ em không thể đến trường được hay sao?
 
⑩ 人々ひとびとは昔むかしからなんとかして年としをとらず長生ながいきできないものかと願ねがってきた。
→ Con người từ ngày xưa đã mong ước là liệu có cách nào để sống lâu mà không bị già đi hay không.
 
⑪ お忙いそがしいことは存ぞんじておりますが、一度いちどお話はなしだけでも聞きいていただけないものでしょうか。
→ Tôi biết là anh rất bận, nhưng liệu anh có thể lắng nghe tôi trao đổi một lần được không?
 
⑫ 私わたしの力ちからでこの人ひとたちを助たすけてあげられないものだろうか。
→ Bằng sức lực của tôi có thể giúp được gì cho những người này chăng?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ なんとかして世界せかいを平和へいわにできないものか。
→ Liệu có cách nào để giúp thế giới luôn được hòa bình không?
 
⑭ 花粉症かふんしょうの季節きせつがやってきた。この目めのかゆみと止とまらない鼻水はなみずを何なんとかできないものか。
→ Mùa triệu chứng phấn hoa đã tới. Liệu không có cách nào đối với cơn ngứa mắt và nước mũi chảy không ngớt này hay sao?
 
⑮ A:鈴木すずきさんと加藤かとうさん、喧嘩けんかしたんだって?
B:うん。あの二人ふたりは親友しんゆうだったんだから、何なんとか仲直なかなおりできないものかと思おもっているんだけど…。
→ Nghe nói chị Suzuki và chị Kato đã cãi nhau phải không?
→ Ừa. Vì hai người đó đã là bạn rất thân nên tôi cũng nghĩ liệu có cách nào để hàn gắn hai người họ lại hay không nữa…
 
⑯ 何なんとか母ははの病気びょうきが治なおらないものかと、家族かぞくはみんな願ねがっている。
→ Mọi người trong gia đình cầu nguyện rằng, liệu có cách nào để mẹ được hết bệnh hay không?

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

naimono

naimonodarouka

naimonoka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm