[Ngữ pháp N2] ~ に越したことはない: … Thì tốt hơn/ … Là tốt nhất/ không gì tốt hơn là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể từ điển/ thể ない + に越こしたことはない
Tính từ い + に越こしたことはない
Tính từ な (である) + に越こしたことはない
Danh từ (である) + に越こしたことはない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để diễn tả “thông thường, làm điều này (điều được nói đến trong câu) thì sẽ tốt hơn (là không làm)/ hay nói cách khác nếu làm được là tốt nhất”
  • ② Phân tích sâu hơn: 「越こす」 là vượt qua → 「に越こしたことはない」 sẽ mang nghĩa “không có gì vượt qua được chuyện đó” (= tốt nhất)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
①  体からだは丈夫じょうぶにし越こしたことはない。
→ Thân thể mà khỏe mạnh là nhất.
 
② 借金しゃっきんはないに越こしたことはありません。できるだけ早はやいうちに返済へんさいしてしまいましょう。
→ Không có khoản nợ nào là tốt nhất. Hãy cố gắng trả hết nợ càng sớm càng tốt.
 
③ 当日とうじつ行いっても大丈夫だいじょうぶだと思おもうけど、予約よやくしておくにこしたことはない。
→ Hôm đó đến trực tiếp thì cũng được thôi nhưng tốt hơn hết là cứ đặt chỗ trước.

④ 何なにが起おこるかわからないから、試験しけんのときは、早はやく行いくにこしたことはない。
→ Vì không biết được là có chuyện gì xảy ra hay không nên tốt nhất là vào ngày thi thì nên đến sớm.

⑤ 旅行りょこうの荷物にもつは軽かるいに越こしたことはない
→ Đồ đi du lịch nên nhẹ là tốt nhất


⑥ 貯金ちょきんするに越こしたことはないけど、生活も楽しまなければね。
→ Tiết kiệm thì tốt đấy, nhưng cũng phải tận hưởng cuộc sống nhé.
 
⑦ 金かねはあるに越こしたことはない。
→ Tiền bạc, có thì vẫn tốt hơn.
 
⑧ 健康けんこうのためには、タバコは吸すわないに越こしたことはない。
→ Vì sức khỏe, không hút thuốc lá thì vẫn hơn.
 
⑨  給料きゅうりょうはいいに越こしたことはない。
→ Tiền lương cao thì vẫn tốt hơn.
 
⑩ 決きめられた時間じかんより早はやめに着つくにこしたことはない。
→ Đến sớm trước giờ đã định vẫn là tốt nhất.
 
⑪ 災害さいがいには用心ようじんするに越こしたことはない。
→ Không bao giờ là thừa khi luôn thận trọng trước các thảm họa.
 
⑫ 家いえと保険ほけんは早はやいに越こしたことはない!
→ Nhà và bảo hiểm, mua sớm thì vẫn hơn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 喧嘩けんかなどはしないにこしたことはないが、我慢がまんできない場合ばあいもあるだろう。
→ Không tranh cãi vẫn là nhất nhưng cũng phải có một số trường hợp không nhẫn nhịn được chứ.
 
⑭ 掃除そうじのことを考かんがえない限かぎり、家いえは広ひろいに越こしたことはない。
→ Nếu không nghĩ đến chuyện quét dọn, thì nhà cửa rộng rãi vẫn tốt hơn.
 
⑮ 何事なにごとも慎重しんちょうにやるに越こしたことはないと、いつも私わたしに言いっている父ちちが、きのう階段かいだんから落おちて足あしを折おった。
→ Bố tôi luôn nói với tôi rằng, bất cứ làm chuyện gì, thận trọng thì vẫn tốt hơn, vậy mà hôm qua bố lại té cầu thang và gãy chân.
 
⑯ A:就職しゅうしょくするには資格しかくがあったほうがいいでしょうか。
ー B: そりゃあ、こういう時代じだいだから、あるにこしたことはないよ。でも、資格しかくがあるからって、就職しゅうしょくできるとは限かぎらないよ。
→ A: Khi đi xin việc thì có bằng cấp vẫn tốt hơn phải không?
→ B: Ừ, ở thời đại này thì tốt nhất là nên có bằng cấp. Nhưng có bằng cấp cũng không có nghĩa là có thể xin được việc.

⑰ 何なにもないにこしたことはないけど、用心ようじんのため、海外旅行かいがいりょこうに行いくときは必かならず保険ほけんほけんに入はいります。
→ Nếu không có chuyện gì xảy ra thì là tốt nhất, nhưng để đề phòng, khi đi du lịch nước ngoài tôi đã tham gia bảo hiểm.

⑱ 値段ねだんに関係かんけいなく質しつのいいもの を買かいたいが、安やすく買かえるに越こしたことはない
→ Không nói đến giá cả thì tôi muốn mua đồ chất lượng tốt, nhưng nếu giá rẻ thìvẫn là tốt nhất

5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikoshitakotohanai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm