[Ngữ pháp N2] ~ につき:Vì…Nên, Do…/Cứ mỗi, ứng với mỗi…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + につき
Danh từ + Từ chỉ số lượng + につき

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả nguyên nhân, lý do, dùng trong hoàn cảnh trang trọng, hoặc thường thấy trên bảng tin, thông báo. Đi kèm với những từ thể hiện trạng thái ở thời điểm hiện tại
  • ② Ngoài ra còn Dùng cho các danh từ chỉ số lượng để nói về giá trị tương ứng với giá trị được đưa ra. Cứ mỗi/ ứng với mỗi~
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Vì…Nên, Do…
Ví dụ

① (入口いりぐちの貼はり紙がみ)回転かいてんドア故障こしょうにつき、左側ひだりがわの入口いりぐちからお入はいりください。
→ (Giấy dán ở cửa vào) Do cửa xoay đang bị hỏng nên xin mời vào bằng cửa bên trái.

② (案内文あんないぶん)この商品しょうひん、現在げんざい、製造中止せいぞうちゅうしにつき、販売はんばいいたしておりません。
→ (Hướng dẫn/thông báo) Sản phẩm này hiện tại đã ngừng sản xuất nên chúng tôi không bán nữa.

③ (案内文あんないぶん)現在げんざい工事中こうじちゅうにつき、通行つうこうができません。
→ (Hướng dẫn/thông báo) Hiện tại đang có công trình nên không thể đi qua được.

④ (看板かんばん)この先さき、危険きけんにつき立入禁止たちいりきんし
→ (Biển báo) Nguy hiểm ở phía trước, cấm vào.

⑤ (貼はり紙がみ)冷房中れいぼうちゅうにつき、ドア は閉しめてください。
→ (Giấy dán thông báo) Vì đang bật máy lạnh nên xin hãy đóng cửa vào.

⑥ 会議中かいぎちゅうにつき中なかに入はいってはいけない。
→ Vì đang họp nên không được vào trong.

⑦ 水道代すいどうだいは一ヶ月いっかげつにつき 4000円えんかかります。
→ Tiền nước mỗi một tháng tốn 4000 yên.

⑧ 昼休ひるやすみにつき、事務所じむしょは 2時じまで休やすみです。
→ Về nghỉ trưa, văn phòng sẽ nghỉ đến 2 giờ.

⑨ 雨あめにつき、試合しあいは延期えんきいたします。 
→ Vì trời mưa nên trận đấu sẽ hoãn lại.
 
⑩ トイレ はただ清掃中せいそうちゅうにつき、ご利用りようになれません
→ Toilet đang dọn dẹp, xin không sử dụng

⑪ 本日ほんじつは祝日しゅくじつにつき、閉館へいかんしております
→ Hôm nay là ngày lễ, quán xin được đóng cửa
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2: Cứ mỗi/ ứng với mỗi~
Ví dụ

① 手数料てすうりょうは書類しょるい1通とおりにつき 3 00円えんです。
→ Lệ phí là 300 yên trên 1 tờ tài liệu.

② 駅前えきまえの駐車場ちゅうしゃじょうは 1時間じかんにつき 500円えんかかる。
→ Bãi đỗ xe trước nhà ga phí là 500 yên một giờ.

③ この図書館としょかんでは 1回かいにつき 5冊さつまで本ほんが借かりられる。
→ Ở thư viện này 1 lần mượn được 5 quyển.

④ この ポイントカード は、300円えんにつき 1個こ、スタンプ を押おさせてうただきます。
→ Thẻ tích điểm này cứ mỗi 300 yên sẽ được đóng dấu.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nitsuki


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm