[Ngữ pháp N2] ~ 末に/末の: Sau khi…/ sau rất nhiều…/ sau một hồi… Thì kết quả là/ Quyết định cuối cùng là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể た +末すえ/末すえに/末すえの
Danh từ + の + 末すえ/末すえに/末すえの

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả “sau khi kinh qua một quá trình, khoảng thời gian dài, sau nhiều chuyện, rốt cuộc cũng mang lại kết quả… (dùng được cả nghĩa tích cực và tiêu cực)
  • ② Cách nói này để nêu lên kết quả sau một thời gian nào đó. Trước đó thường là cách nói biểu thị ý trăn trở, cân nhắc, suy xét, đấu tranh, cố gắng vất vả v.v.. Vế sau đưa ra kết quả hoặc một quyết định
  • ③ Là cách nói thiên về văn viết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① いろいろ悩なやんだ末すえ、会社かいしゃを やめることにしました。
→ Sau rất nhiều trăn trở, tôi đã quyết định nghỉ việc.

② 帰国きこくするのは、さんざん迷まよった末すえに、出だした結論けつろんです。
→ Chuyện về nước là một kết luận được đưa ra sau khi tôi đã rất trăn trở.
 
③ 帰国きこくするというのは、さんざん迷まよった末すえの結論けつろんです。
→ Chuyện về nước là một kết luận sau khi tôi đã rất trăn trở.
 
④ 長時間ちょうじかんの協議きょうぎのすえに、やっと結論けつろんが出でた。
→ Sau một hồi thương lượng kéo dài trong nhiều giờ, cuối cùng chúng tôi cũng đã đưa ra kết luận.
 
⑤ 5時間じかんに及およぶ討議とうぎの末すえ、両国りょうこくはリンゴの自由化問題じゆうかもんだいについて最終的さいしゅうてきな合意ごういに達たっした。
→ Sau cuộc thảo luận lên đến 5 giờ đồng hồ, hai nước đã đạt được sự thống nhất cuối cùng đối với vấn đề tự do hóa về táo.
 
⑥ 住民じゅうみんとの話はなしの末すえ、その建物たてものの建設けんせつは中止ちゅうしとなった。
→ Sau khi thảo luận với người dân thì việc xây dựng tòa nhà đó đã bị dừng lại.
 
⑦ 彼かれは、苦労くろうした末すえ、やっと周囲しゅういに認みとめられるようになり、今年ことし、自分じぶんの店みせを持もつことができた。
→ Anh ấy, sau rất nhiều khó khăn, cuối cùng cũng được mọi người công nhận và năm nay anh ấy đã có thể sở hữu cửa hàng của riêng mình.

⑧ 就職しゅうしょくするか、大学院だいがくいんだいがくいんに進すすむすすむか、迷まよった末すえ、大学院だいがくいんに行いくことにした。
→ Sau khi phân vân rất nhiều giữa việc đi làm hay học tiếp lên sau đại học, thì cuối cùng tôi đã quyết định học tiếp.

⑨ 困こまった末すえ、先生せんせいに相談そうだんに行いきました。
→ Sau khi gặp nhiều khó khăn thì tôi đã đến thảo luận với thầy giáo.

⑩ 8時間じかんにわたる話はなし合あいの末すえに、やっと契約けいやくを結むすんだ。
→ Sau 8 tiếng đồng hồ thảo luận, cuối cùng chúng tôi cũng ký được hợp đồng.

⑪ 今月こんげつのすえに、首相しゅしょうが訪日ほうにちするという。
→ Nghe nói cuối tháng này, Thủ tướng sẽ thăm Nhật.

⑫ 彼かれは三年間さんねんかんの闘病生活とうびょうせいかつの末すえに、亡なくなった。
→ Ông ấy đã qua đời sau 3 năm chống chọi với bệnh tật.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ よく考かんがえた末すえに決きめたことです。
→ Chuyện này tôi đã quyết định sau một thời gian suy nghĩ rất kỹ.
 
⑭ いろいろ考かんがえた末すえ、会社かいしゃを辞やめることにした。
→ Sau khi đã cân nhắc rất ký, tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc.
 
⑮ よく考かんがえた末すえに、新あたらしいパソコンを買かうことにしました。
→ Sau khi đã xem xét kỹ, tôi đã quyết định sẽ mua chiếc laptop mới.
 
⑯ 悩なやんだ末すえ、進学しんがくではなく就職しゅうしょくすることにした。
→ Sau một thời gian đắn đo, tôi đã quyết định đi làm thay vì đi học.
 
⑰ 大型おおがたトラックは1キロ暴走ぼうそうした末すえに、ようやく止とまった。
→ Chiếc xe tải ấy sau khi lao đi như điên chừng 1km, cuối cùng cũng đã dừng lại.
 
⑱ 試合しあいはAチームとBチームの激はげしい戦たたかいの末すえ、Aチームが勝かった。
→ Trận đấu đã diễn ra vô cùng quyết liệt giữa đội A và đội B, cuối cùng thì đội A đã giành chiến thắng.
 
⑲ 苦労くろうした末すえの成功せいこうは、何なによりもうれしいものだ。
→ Thành công sau những khó khăn là niềm vui lớn nhất.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
末すえに mang ý nghĩa gần giống với「あげく」(sau khi đã…thì..) nhưng so với kết quả phía sau của 「あげく」hầu hết là kết quả không tốt, không mong muốn, thì kết quả của 「すえに」có thể xấu mà cũng có thể tốt.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

sueni

sueno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm