[Ngữ pháp N2] ~ ずにすむ: Khỏi phải / Tránh được / Không cần làm… cũng tốt

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vない + ずに+すむ
する ⇒ せずに+すむ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「Vずに」là hình thức cổ của「Vないで」, nghĩa là không… Cấu trúc này có nghĩa là “khỏi phải làm gì đó mà theo dự định phải làm”, hoặc “tránh được một việc mà theo dự đoán có thể xảy ra”. Diễn đạt ý nghĩa có thể tránh được một sự thể không mong muốn
  • ② Cách nói này Thiên về văn viết. Trong văn nói thì sử dụng 「~ないですむ」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 自転車じてんしゃで転ころんでけが を したが、幸さいわい手術しゅじゅつはせずにすんだ。
→ Bị thương do ngã ô tô nhưng may mắn thay tôi không cần phẫu thuật cũng khỏi.

② いい薬くすりができたので手術しゅじゅつせずに済すんだ。
→ Vì đã có loại thuốc chữa được, nên tôi khỏi phải mổ.
 
③ 新薬しんやくが開発かいはつできるようになったので、患者かんじゃたちは手術しゅじゅつを受うけずに済すんだ。
→ Vì đã sản xuất được loại thuốc mới nên các bệnh nhân khỏi phải phẫu thuật nữa.
 
④ 友達ともだちが余あまっていたコンサートの券けんを一枚いちまいくれた。それで、わたしは券けんを買かわずにすんだ。
→ Bạn tôi đã cho tôi một vé xem ca nhạc còn dư nên tôi đã không phải mua nữa.
 
⑤ 他人たにんの物ものを壊こわして、弁償べんしょうせずに済すんだことはありますか。
→ Làm gì có chuyện làm hỏng đồ vật của người khác mà khỏi phải đền bù chứ.
 
⑥ 一生働いっしょうはたらかずにすんだらいいんだけれど、そういうわけにはいかない。
→ Nếu có thể sống thoải mái suốt đời mà không phải làm việc thì hay biết mấy. Nhưng chuyện đời đâu có đơn giản như vậy.
 
⑦ 先輩せんぱいから使つかった教材きょうざいをもらったので、新あたらしいのを買かわずに済すんだ。
→ Tôi xin tài liệu học đã qua sử dụng từ anh chị đi trước nên tôi đã khỏi phải mua cái mới.
 
⑧ 彼かれの庇護ひごで、僕ぼくは監獄かんごくに入はいらずにすんだ。
→ Nhờ sự che chở của ông ấy nên tôi đã không phải vào tù.
 
⑨ 今いまちゃんとやっておけば、後あとで後悔こうかいせずにすみますよ。
→ Nếu bây giờ xử lý cho thật kỹ thì sau này sẽ khỏi phải hối hận.
 
⑩ 隣となりの家いえの窓まどガラスを割わってしまったが、「すみません」と謝あやまったらお金かねを払はらわずにすんだ。
→ Tôi đã làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nhưng tôi đã không phải trả tiền đền sau khi nói lời xin lỗi.
 
⑪ 安全装置あんぜんそうちが作動さどうしたので大事故だいじこにならずにすんだ。
→ Nhờ có thiết bị an toàn hoạt động nên đã ngăn được tai nạn nghiêm trọng.
 
⑫ お仕置しおきを受うけずにすんでほっとした。
→ Tôi thở phào nhẹ nhỏm sau khi không phải nhận hình phạt.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 黙だまっててくれたら捕つかまらずにすむよ。
→ Chúng tôi sẽ không bị bắt nếu cậu im lặng giùm cho.


⑭ カメラ が壊こわれたが修理しゅうりできた。新あたらしいの を買かわずにすんでよかった。
→ Cái máy ảnh hỏng sửa lại được. Không cần phải mua cái kính mới tốt quá.

⑮ 車くるまで送おくってもらったので、雨あめの中なかを歩あるかずにすんだ。
→ Vì được tiễn bằng ô tô nên tôi không phải đi bộ dưới trời mưa.

⑯ 漢和辞典かんわじてんを買かおうと思おもっていたら、友達ともだちが古ふるいのをくれたので買かわずにすんだ。
→ Đang định mua một cuốn từ điển Hán – Nhật thì có một người bạn đem cho một cuốn đã cũ, nên tôi khỏi phải mua.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

zunisumu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm