[Ngữ pháp N3-N2] ~ てしょうがない:Không thể chịu nổi… / Không biết phải làm sao… / không sao ngăn được…/ vô cùng…/ Rất…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Động từ thể て] + しょうがない
[Tính từ い → くて] + しょうがない
[Tính từ な → で] + しょうがない
[Vたい → たくて] + しょうがない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả trạng thái tình cảm, cảm xúc, hoặc cơ thể rất là…, đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi, không thể không nghĩ đến (thường là tình trạng không mong muốn)”
  • ②『~てしょうがない』là hình thức rút ngắn của 「~てしようがない」, và là cách nói trong hội thoại thân mật của 「~てしかたがない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① かわいてしょうがない。
→ Khát chết mất/ Khát không chịu nổi.

② 試合しあいの結果けっかが気きになってしょうがない。
→ Tôi không thể không nghĩ mãi về kết quả trận đấu.

③ さびしくてしょうがない。
→ Cô đơn không chịu nổi.

④ 今日きょうは寒さむくてしょうがない。
→ Hôm nay lạnh không chịu được.

⑤ 冷つめたいもの を飲のみたくてしょうがない。
→ Muốn uống cái gì đó lạnh lạnh quá đi mất.

⑥ たばこの煙けむりは私わたしにはいやでしょうがない。
→ Tôi cực kỳ ghét khói thuốc/ ghét không chịu được.

⑦ 赤あかちゃんが朝あさから泣ないてしょうがない。
→ Từ sáng đến giờ đứa bé cứ khóc hoài, tôi không biết phải làm sao.
 
⑧ 一人ひとりじゃ寂さびしくてしょうがない。
→ Một mình thôi thì buồn lắm.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ このところ、疲つかれがたまっているのか、眠ねむくてしょうがない。
→ Gần đây, không biết có phải do mệt mỏi lâu ngày hay không mà buồn ngủ quá, không cách gì cản được.
 
⑩ A:なぜあの俳優はいゆうは人気にんきがあるのか、不思議ふしぎでしょうがないよ。
 B:ほんと、ほんと。
→ Tôi không thể nào hiểu được tại sao diễn viên đó lại được mến mộ như vậy.
→ Đúng thế, đúng thế.
 
⑪ 今日きょうは何もすることがなくて、ひまでしょうがない。
→ Hôm nay chẳng có việc gì làm, rảnh vô cùng.
 
⑫ バレーボールを始めたら、毎日まいにちおなかがすいてしょうがない。
→ Sau khi bắt đầu chơi bóng chuyền thì ngày nào cũng thấy đói bụng, không sao ngăn được.
 
⑬ A:毎日まいにちちゃんと食事しょくじをしているのに、なぜかお腹なかがすいてしょうがないの。
 B:そういうときは太ふとるのよ。気きをつけたほうが良よいよ。
→ Mặc dù mỗi ngày tớ đều ăn đầy đủ nhưng không hiểu sao bụng cứ thấy đói lắm.
→ Cứ như thế thì sẽ tăng cân đấy. Cẩn thận đấy nhé.
 
⑭ 可愛かわいがっていた猫ねこが死しんで、悲かなしくてしょうがない。
→ Con mèo cưng của tôi đã chết, tôi buồn quá, không biết phải làm sao cho khuây khỏa.
 
⑮ A:エアコンが壊こわれてしまって、暑あつくてしょうがないんです。
 B:それは大変たいへんですね。早はやく修理しゅうりに来きてくれるといいですね。
→ Máy điều hòa bị hỏng mất nên nóng không chịu được.
→ Khổ nhỉ. Mong cho người ta đến sửa sớm nhỉ.
 
⑯ 二度にども、自転車じてんしゃを盗ぬすまれた。腹はらが立たってしょうがない。
→ Bị trộm xe đạp đến 2 lần. Tức quá nhưng không biết phải làm sao.
 
⑰ まだ大学だいがく2年生ねんせいですが、就職しゅうしょくのことを考かんがえると不安ふあんでしょうがなくなるんです。
→ Tuy mới là sinh viên năm 2 thôi nhưng khi nghĩ đến việc phải đi làm thì tôi không khỏi bất an.
 
⑱ うちの子こは先生せんせいにほめられたのが嬉うれしくてしょうがない様子ようすだ。
→ Con tôi được thầy khen, nó vui sướng đến độ dường như không ngồi yên được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑲ 空気くうきが乾燥かんそうしているせいか、のどが渇かわいてしょうがない。
→ Không biết có phải do không khí khô quá không mà cổ bị khô suốt.
 
⑳ そんな方法ほうほうでは、時間じかんがかかってしょうがない。
→ Với cách như thế thì sẽ mất thời gian vô cùng.
 
㉑ 寝不足ねぶそくだし、昼ひるごはんを食たべたばかりだし…。眠ねむくてしょうがない。
→ Nào là thiếu ngủ, rồi vừa mới ăn trưa xong…. Không sao ngăn được cơn buồn ngủ.
 
㉒ 前まえから欲ほしくてしょうがなかったギターがやっと買えた。
→ Cuối cùng thì tôi đã có thể mua được cây đàn ghita mà tôi ao ước bấy lâu nay.
 
㉓ 昨晩さくばんは残業ざんぎょうのあと飲のみ会かいもあったので、朝あさから眠ねむくてしょうがない。
→ Vì tối qua sau khi làm ngoài giờ rồi còn đi nhậu nữa nên từ sáng giờ buồn ngủ không chịu được.
 
㉔ お年寄としよりが立たっているのに、平気へいきで座すわっている人ひとを見みると、腹はらが立たってしょうがない。
→ Nhìn thấy một người vẫn thản nhiên ngồi trong khi người già phải đứng thì tôi tức không chịu được.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

shouganai

teshouganai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm