[Ngữ pháp N2-N1] ~折に/折の:Khi/ vào lúc/ vào dịp …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + の + 折おりに
Thể thường + 折おりの

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả nghĩa “vào lúc/dịp/cơ hội tốt nào đó”. Vế sau hầu như chỉ diễn tả nghĩa tốt, không đi với câu diễn tả nghĩa xấu.
  • ② Đây là cách nói trang trọng của 「~のとき」, hay dùng trong văn viết, thư từ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① このことは今度こんどお目めにかかった折おりに詳くわしくお話はなしいたします。
→ Việc này thì tôi xin sẽ được trao đổi chi tiết vào lần gặp tới.
 
② 森もり先生せんせいとは、先月せんげつの パーティー の折おりに少すこし話はなしを しました。
→ Tôi có nói chuyện một chút với thầy Mori vào buổi tiệc tháng trước.

③ A: では、傘かさを お借かりします。すぐお返かえしに参まいります。
 ー B: ああ、いつでも構かまいませんよ。来月らいげつの会議かいぎの折おりにでも。
→ A: Vậy, tôi mượn anh cái ô nhé. Tôi sẽ quay lại trả ngay.
→ B: À, lúc nào trả cũng được anh ạ. Để đến buổi họp tháng sau cũng không sao.

④ 来日らいにちの折おりには、わたしがご案内あんないします。
→ Khi nào anh tới Nhật tôi sẽ làm người hướng dẫn.

⑤ ベトナム にいらっしゃる折おりに、ご連絡れんらくください。
→ Khi nào anh/chị đến Việt Nam hãy liên lạc với tôi.

⑥ ブログ を やっていますので、お暇ひまなおりに一度いちど見みてみてください。
→ Tôi viết blog nên dịp nào rảnh rỗi anh thử đọc xem nhé.

➆ この データ は、何なにかのおりに見みたことがあります。
→ Dữ liệu này tôi đã nhìn thấy vào lúc nào đó.
 
⑧ 前回ぜんかいの書類しょるいは今度こんどの会議かいぎのおりにお渡わたしします。
→ Văn kiện của phiên họp trước, tôi xin sẽ giao lại vào phiên họp tới.
 
⑨ 先月北海道せんげつほっかいどうに行いった折おり、偶然昔ぐうぜんむかしの友達ともだちに会あった。
→ Dịp đi Hokkaido tháng trước, tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn.
 
⑩ 高校時代こうこうじだいの恩師おんしにお会あいしたおり、先生せんせいのお書かきになった本ほんを見みせていただきました。
→ Trong dịp gặp vi thầy mà mình đã mang ơn hồi còn học cấp 3, tôi đã được thầy cho xem cuốn sách do chính thầy viết.
 
⑪ 今度こんどヨーロッパに行いった折おりに、モーツァルトの生家せいかを訪たずねた。
→ Trong dịp đi Châu Âu vừa rồi, tôi đã ghé tham quan nơi sinh sống ngày xưa của Mozart.
 
⑫ 久ひさしぶりに帰省きせいした折おりに、昔むかしの友人ゆうじんを訪たずねた。
→ Lâu rồi mới về quê nên tôi đã ghé thăm bạn bè ngày xưa.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ また何なにかのおりにでもお会あいしましょう。
→ Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một dịp nào đó.
 
⑭ 何なにかの折おりに私わたしのことを思おもい出だしたら手紙てがみをくださいね。
→ Nếu có dịp gì đó mà nhớ đến tôi thì hãy viết thư cho tôi nhé.
 
⑮ 仕事しごとで札幌さっぽろに行いった折おりに、足あしを伸のばして小樽おたるによってみた。
→ Trong dịp đi công tác ở Sapporo (Hokkaido), tôi đã thuận đường ghé thăm cả thành phố Otaru.
 
⑯ 今度こんどお宅たくにお伺うかがいする折おりには、おいしいワインをお持もちします。
→ Lần tới, trong dịp đến thăm ông, tôi xin được mang theo một loại rượu ngon.
 
⑰ 来月らいげつの上京じょうきょうの折おりには、ぜひお目めにかかりたいと思おもいます。
→ Trong chuyến lên Tokyo tháng sau, tôi rất muốn được gặp anh.
 
⑱ これは娘むすめが修学旅行しゅうがくりょこうに行いった折おりの写真しゃしんです。
→ Đây là bức ảnh đã chụp lúc con gái tôi đi thực tập.
 
⑲ これは富士山ふじさんに登のぼった折おりの記念品きねんひんです。
→ Đây là vật kỷ niệm trong chuyến leo núi Phú Sĩ.
 
⑳ 寒さむさ厳きびしい折おりから、くれぐれお体からだを大切たいせつにしてください。
→ Lúc này thời tiết đang rất lạnh, xin ông bà hãy giữ gìn sức khỏe.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

orini

orino


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm