[Ngữ pháp N2-N1] ~ たところで:: Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vた + ところで

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng khi muốn nêu phán đoán “dẫu cho có như thế/dẫu cho có làm thế thì cũng vô ích, không có tác dụng”. Hoặc dùng dùng khi muốn diễn tả mức độ thấp, chỉ dừng ở mức đó, không đánh giá cao cho dù có xảy ra việc đó, cho dù tình trạng đó có diễn ra
  • ② Vế sau là câu đánh giá mang tính phủ định. Không dùng với các câu thể hiện kì vọng, ý chí, động cơ và không dùng với thì quá khứ. Hay đi cùng các phó từ như 「いくら、どんなに、今いまさら」 v.v
  • ③ Bằng nghĩa với 「~ても」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① どんなに説明せつめいしたところで、私わたしの気持きもちはわかってもらえないだろう。
→ Dù có giải thích thế nào đi nữa thì chắc anh cũng không hiểu cảm xúc của em.

② フリーマーケット では品物しなものが全部ぜんぶ売うれたところで、もうけはあまりない。
→ Dù có bán hết đống đồ ở chợ trời thì cũng chả có lãi đâu

③ いくら謝あやまったところで、彼女かのじょとの関係かんけいは元もとには戻もどらないと思おもう。
→ Dù có xin lỗi đến thế nào đi chăng nữa thì quan hệ với bạn gái cũng không thể trở về như lúc đầu được.

④ 今いまから走はしっていったところで、開始時間かいしじかんに間まに合あうはずがない。
→ Cho dù bây giờ có chạy cũng không thể nào mà kịp giờ bắt đầu được.

⑤ そのまま考かんがえ続つづけたところで、これ以上いじょういい アイディア は出でてこないだろう。
→ Cứ tiếp tục nghĩ như thế này nữa thì cũng không ra được ý tưởng nào tốt hơn đâu.

⑥​​​​​​ 周まわりの人ひとが何なにを言いったところで、彼かれは自分じぶんの意見いけんを曲まげないだろう。
→ Dù cho những người xung quanh có nói gì thì có lẽ anh ta cũng sẽ không thay đổi ý kiến.
 
⑦ いくら働はたらいたところで、こう物価ぶっかが高たかくては生活せいかつは楽らくにはならない。
→ Dẫu cho có làm việc bao nhiêu đi nữa mà vật giá cao như thế này cuộc sống không thể nào dễ thở được.
 
⑧ この専門書せんもんしょはどんなに売うれたところで、2,000冊さつくらいだろう。
→ Sách chuyên môn này dẫu có bán chạy thế nào đi nữa thì có lẽ cũng chỉ khoảng đến 2000 quyển.
 
⑨ わたしは才能さいのうがないから、いくら練習れんしゅうしたところで、きれいに弾ひけるようにはならない。
→ Vì tôi không có khiếu nên dẫu có luyện tập bao nhiêu đi nữa thì cũng không thể nào đánh đàn hay được.
 
⑩ 専門せんもんの知識ちしきがない人ひとがこの本ほんを何回読なんかいよんだところで、理解りかいできるようにはならない。
→ Những người không có kiến thức chuyên môn thì cho dù đọc sách này bao nhiêu lần đi nữa thì cũng không thể nào hiểu được.
 
⑪ 言げんってみたところでどうにもならない。
→ Dẫu cho có thử nói với anh ta thì cũng không được gì.
 
⑫ 私わたしとしたところで、名案めいあんがあるわけではない。
→ Cho dù là tôi thì cũng không thể có phương án nào hay được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 社長一人しゃちょうひとりが替わったところで、会社全体かいしゃぜんたいが変かわることはないだろう。
→ Dẫu có thay đổi một ông giám đốc thôi thì có lẽ cũng không có chuyện cả công ty sẽ thay đổi đâu.
 
⑭ 今いまの政権せいけんでは、原子力発電所建設げんしりょくはつでんしょけんせつの反対運動はんたいうんどうをしたところで、意味いみはないだろう。
→ Với chính quyền như hiện nay thì cho dù có tổ chức phong trào phản đối việc xây dựng nhà máy điện hạt nhân đi nữa thì có lẽ cũng vô nghĩa.
 
⑮ この不況時ふきょうじに消費税しょうひぜいを増税ぞうぜいしたところで、財政赤字ざいせいあかじが改善かいぜんされるとは思おもえない。
→ Trong tình hình suy thoái kinh tế như hiện nay thì dẫu có tăng thuế tiêu thụ đi nữa tôi cũng không nghĩ là tình trạng thâm hụt tài chính sẽ được cải thiện.
 
⑯ 他人たにんに話はなしたところで、夫婦ふうふの問題もんだいは解決かいけつできない。
→ Cho dù có tâm sự với người ngoài đi nữa thì vấn đề của vợ chồng cũng không thể giải quyết được.
 
⑰ そんな多額たがくの借金しゃっきんは、家いえを売うったところで、到底返とうていかえせない。
→ Với món nợ khổng lồ như thế thì thậm chí có bán nhà cũng không thể trả nổi.
 
⑱ 彼女かのじょはいくら化粧けしょうしたところできれいになりません。
→ Cô ta thì dù có trang điểm bao nhiêu đi nữa thì cũng không thể đẹp lên được.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tatokorode


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm