[Ngữ pháp N2-N1] ~てもさしつかえない:Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể て + もさしつかえない
Danh từ / Tính từ な + で + もさしつかえない
Tính từ い + くて + もさしつかえない
Thể ない(なくて) + もさしつかえない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Sử dụng khi muốn diễn tả thái độ nhượng bộ, nhường nhịn nhưng thường đi kèm có điều kiện. Mang ý  nghĩa “với điều kiện, trong phạm vi đó thì dù có/không có…cũng không sao cả/cũng không thành vấn đề/không có trở ngại gì”
  • ② Nghĩa tương tự với 「てもいい」「てもかまわない」nhưng mang tính văn viết và trang trọng hơn. 
  • ③ Ngoài ra, 「てもかまわない」sẽ mang ý nghĩa cho phép một cách miễn cưỡng, sự nhượng bộ thụ động hoặc câu hỏi e dè hơn so với 「ても差さし支つかえない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① A「この写真しゃしん、見みてもさしつかえないですか。」
 B「ええ、どうぞ。」
→ A: Tấm hình này, tôi xem cũng không vấn đề gì chứ?
→ B: À, không sao. Anh cứ xem tự nhiên.
 
② 医者いしゃ:少すこしぐらいならお酒さけを飲のんでもさしつかえありませんよ。
→ Bác sĩ: “Nếu chỉ một chút thôi thì anh có uống rượu cũng không sao cả”.
 
③ 申込用紙もうしこみようしはコピーでもさしつかえありません。
→ Đơn đăng ký thì có sử dụng bản copy cũng không sao cả.
 
④ 途中参加とちゅうさんかでもさしつかえない。
→ Đến tham gia giữa chừng cũng không vấn đề gì.

⑤ この料理りょうりは、ふつうは ナンプラー を入いれますが、入いれなくてもさしつかえありません。
→ Món ăn này thường là có cho thêm nước mắm vào, nhưng không thêm vào cũng không sao.

⑥ この内容ないようなら、そのまま放送ほうそうしてもさしつかえない。
→ Nội dung này cứ để nguyên như vậy mà phát sóng cũng được.

➆ 5分ふんや 10分ふん程度ていどていどなら、遅おくれてもさしつかえない。
→ Muộn 5, 10 phút thì cũng không thành vấn đề.
 
⑧ 支払しはらいは今いますぐでなくてもさしつかえありません。後あとでもいいですよ。
→ Việc thanh toán không thể thực hiện ngay thì cũng không sao. Để sau cũng được.
 
⑨ ぼくは寝ねるときは部屋へやが明あかるくてもさしつかえない。どこでも寝ねられる。
→ Khi tôi ngủ thì phòng có sáng cũng không vấn đề gì. Tôi ngủ ở đâu cũng được cả.
 
⑩ 手術後しゅじゅつご1ヶか月げつも経たったら、運動うんどうを再開さいかいしてもさしつかえない。
→ Sau một tháng kể từ phẫu thuật thì có bắt đầu vận động lại cũng không sao cả.

⑪ 少すこし待まっても差さし支つかえない、と彼かれは思おもった。
→ Anh ta đã nghĩ rằng “Có chờ một chút cũng không sao cả”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 手術後しゅじゅつごの経過けいかが順調じゅんちょうだったら、来週らいしゅうは散歩さんぽに出でてもさしつかえない。
→ Nếu quá trình sau phẫu thuật tiến triển tốt thì tuần tới cậu có đi dạo cũng không vấn đề gì.

⑬ お返事へんじは明日あしたでも差し支つかえありません。
→ Việc trả lời anh để sang ngày mai cũng không sao cả.
 
⑭ もう熱ねつが下さがったので、会社かいしゃに行いってもさしつかえない。
→ Vì anh đã hết sốt rồi nên có đi làm cũng không sao cả.
 
⑮ メールでも差さし支つかえありませんので、お返事下へんじください。
→ Xin anh hãy trả lời nhé, bằng email cũng không sao cả.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

temosashitsukaemasen

temosashitsukaenai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm