[Ngữ pháp N2-N1] ~ 矢先に/の:Ngay trước khi / vừa định thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể ý chí + とした + 矢先やさきに/の

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「A 矢先やさきに B」là cách nói thường được sử dụng để diễn tả việc B xảy ra ngay trước khi việc A định/sắp diễn ra.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 出でかけようとした矢先やさきに客きゃくが来きた。
→ Vừa định về thì khách đến.
 
② 外出がいしゅつしようとした矢先やさきの電話でんわ。
→ Điện thoại gọi đến ngay khi tôi vừa định đi ra ngoài.
 
③ 警告けいこくしようとした矢先やさきに、事故じこが発生はっせいした。
→ Ngay trước khi vừa định cảnh báo thì tai nạn đã xảy ra.
 
④ 朝食ちょうしょくをとろうとした矢先やさきに電話でんわが鳴なった。
→ Ngay khi vừa định ăn sáng thì điện thoại reo.
 
⑤ 降おりようとしていた矢先やさきにバスが動うごき出だした。
→ Vừa định bước xuống thì xe buýt bắt đầu lăn bánh.
 
⑥ 就職しゅうしょくが決きまり、これから親孝行おやこうこうをしようと思おもった矢先やさきに、母ははが病気びょうきで倒たおれてしまった。
→ Tôi vừa mới được nhận việc, đang khi vừa định sắp tới sẽ báo hiếu thì mẹ tôi ngã bệnh.
 
⑦ 仕事しごとを引退いんたいして、これからはのんびり暮くらそうと思おもっていた矢先やさきに、大おおきな地震じしんが起おきて家いえを失うしなってしまった。
→ Tôi về hưu, đang vừa định sắp tới đây sẽ sống những ngày tháng thong thả thì xảy ra một trận động đất lớn, tôi mất luôn nhà cửa.
 
⑧ 電話でんわを かけようとした矢先やさきに向むこうからかかってきた。
→ Định gọi điện thì phía kia lại gọi điện đến.

⑨ 社内しゃないの不祥事ふしょうじを公表こうひょうしようとした矢先やさきに新聞しんぶんに出でてしまった。
→ Đúng lúc định công bố sự việc không hay trong công ty thì báo đã đăng tải mất rồi.

⑩ オフィス を出でようとした矢先やさきに課長かちょうに呼よび止やめられた。
→ Vừa lúc định đi ra khỏi văn phòng thì trưởng phòng gọi lại.

⑪ 父ちちが倒たおれたのは、退職たいしょく祝いわいを しようとした矢先やさきのことでした。
→ Bố tôi bị bất tỉnh ngay trước buổi lễ nghỉ hưu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
Ví dụ

① 日本にほんへ来きた矢先やさきに バッグ を置おき忘わすれ、パスポート を なくしてしまった。
→ Ngay sau khi đến Nhật để quên cặp, nên mất hộ chiếu.

② 突然とつぜん彼女かのじょが婚約こんやく解消かいしょうを言い出いいだした。式場しきじょうを決きめた矢先やさきのことだった。
→ Đột nhiên cô ấy nói hủy hôn. Ngay sau khi quyết định nơi tổ chức hôn lễ.

③ 何度なんど受験じゅけんしてもだめなので、あきらめようかと思おもった矢先やさきに、合格通知ごうかくつうちが届とどいた。
→ Đã dự thi biết bao lần mà vẫn trượt, tôi định từ bỏ thì ngay sau đó thông báo thi đỗ đến.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

yasakini

yasakino


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm