[Ngữ pháp N5] Cách chia thể た trong Tiếng Nhật

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật

Ta cũng tìm hiểu cách chia thể た ở dưới nhé. 

Khẳng định :
Động từ nhóm I

Cách chia giống như thể て, Chỉ có điều ta thay て → た

Động từ Thể [た]
かきます かいた
ききます きいた
およぎます およいだ
のみます のんだ
あそびます あそんだ
まちます まった
とります とった
あいます あった
はなします はなした
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Động từ nhóm 2 

Bỏ ます thêm た vào sau
Ví dụ:
たべます → たべた
ねます → ねた

Động từ nhóm 3 

します → した
きます → きた

Phủ định :
Động từ nhóm 1
Động từ Thể [ない]
かきます かかなかった
ききます きかなかった
およぎます およがなかった
のみます のまなかった
あそびます あそばなかった
まちます またなかった
とります とらなかった
あいます あわなかった
はなします はなさなかった

 

Động từ nhóm 2

Đối với động từ nhóm này thì thể ない giống như thể ます
Ví dụ :

たべます → たべなかった
いれます → いれなかった

Động từ nhóm 3

Đối với động từ します thì thể ない giống thể ます, còn đối với động từ きます thì là こ(ない)
Ví dụ :

べんきょうします → べんきょうしなかった
きます → こなかった

Ví dụ
① きのう、銀行ぎんこうは休やすみでした。
→ Hôm qua, ngân hàng đã nghỉ.
 
② 今朝けさ、学校がっこうは休やすみでした。
→ Sáng nay, trường học đã nghỉ.
 
③ A:昨日きのうは水曜日すいようびでしたか。
B:いいえ、水曜日すいようびじゃありませんでした。木曜日もくようびでした。
→ Hôm qua là thứ tư phải không?
→ Không, không phải là thứ tư. Là thứ ba.
 
④ A:もう昼ひるごはんを食たべましたか。
B:はい、もう食たべました。
→ Anh đã ăn trưa chưa?
→ Vâng, tôi đã ăn rồi.
 
⑤ A:きのう、テレビを見みましたか。
B:いいえ、見みませんでした。
→ Hôm qua, anh đã xem tivi chứ?
→ Không, tôi đã không xem.
 
⑥ 一昨日おとといは暑あつかったです。
→ Hôm kia trời đã rất nóng.
 
⑦ A:きのうは、忙いそがしかったですか。
B:いいえ、暇ひまでした。
→ Hôm qua, anh đã bận chứ?
→ Không, (hôm qua) tôi rảnh.
 
⑧ A:きのうは 楽たのしかったですか。
B:はい、楽たのしかったです。
→ Hôm qua vui chứ?
→ Ừ, vui lắm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ A:きのうは雨あめでしたか。
B:いいえ、晴はれでした。
→ Hôm qua trời đã mưa phải không?
→ Không, trời nắng.
 
⑩ A:きのうは忙いそがしかったですか。
B:いいえ、あまり忙いそがしくなかったです。
→ Hôm qua anh bận chứ?
→ Không, tôi đã không bận lắm.
 
⑪ A:晩ばんご飯はんはおいしかったですか。
B:はい、とてもおいしかったです。
→ Bữa cơm tối có ngon không?
→ Ừ, rất ngon.
 
⑫ A:いつ洗濯せんたくをしましたか。
B:今朝けさ、洗濯せんたくをしました。
→ Anh đã giặt đồ khi nào thế?
→ Tôi đã giặt sáng nay.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Bình luận
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Teppy
Teppy
Khách

Hello

Từ khóa:

chia the ta


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm