[Ngữ pháp N5] なかなか~ない : Mãi mà không thể làm gì

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
なかなか ~ ない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả ý nghĩa phải mất nhiều thời gian, công sức để thực hiện một việc gì đó, hoặc khó và không thực hiện được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
なかなか寝ねられませんでした。
→ Mãi mà không ngủ được.

この問題もんだいはなかなか解とけなかった。
→ Bài tập này mãi mà không giải được.

その本ほんを買かいましたが、なかなか読よむ時間じかんがありません。
→ Tôi đã mua quyển sách đó rồi, nhưng mãi mà không có thời gian đọc.

 敬語けいごがなかかな覚おぼえられなくて困こまっています
→ Thật khổ vì mãi mà không nhớ được (cách sử dụng) kính ngữ.

四年間よんねんかん、日本語にほんごを勉強べんきょうしていますが、なかなか上手じょうずになりません
→ Tôi đã học tiếng Nhật được 4 năm rồi nhưng mãi mà không giỏi lên được

いくら食たべてもなかなか太ふとれません。
→ Dù tôi có ăn bao nhiêu cũng mãi không tăng cân được.

こんなおいしい料理りょうりは、他ほかの国くにではなかなか食たべられません。
→ Những món ngon thế này thì khó tìm thấy ở những nước khác.

この数学すうがくの問題もんだいはなかなか解とけません。
→ Bài toán này mãi mà giải không ra.

最近さいきんの若者わかものたちは、自分じぶんの家いえをなかなか持もつことができません。
→ Giới trẻ hiện nay mãi không sở hữu được nhà riêng.

遅おくれてすみません。バスがなかなか来こなかったので・・・。
→ Xin lỗi vì tôi đã đến muộn. Xe buýt mãi không thấy đến nên…

年末ねんまつなので、今週こんしゅうの忘年会ぼうねんかいは、なかなかお店みせの予約よやくができません
→ Vì cuối năm nên tiệc tất niên tuần này mãi không đặt nhà hàng được.

あの歌手かしゅは有名ゆうめいなので、なかなかコンサートチケットの購入こうにゅうができない。
→ Vì ca sĩ đó nổi tiếng nên mãi mà không mua được vé của buổi ca nhạc.

最近忙さいきんいそがしくて毎日寝まいにちねるのが遅おそいので、朝目覚あさめざまし時計どけいが鳴なってもなかなか起おきられません。
→ Vì gần đây tôi ngủ muộn nên buổi sáng đồng hồ báo thức có reng đi nữa thì tôi vẫn mãi không dậy nổi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
夜遅よるおそくコーヒーを飲のんだので、なかなか眠ねむれませんでした。
→ Vì buổi tối tôi uống cà phê muộn nên cứ trằn trọc mãi.

友達ともだちはなかなかお金かねを返かえしてくれません。もう一年間貸いちねんかんかしています。
→ Bạn tôi mãi mà chưa chịu trả tiền cho tôi. Tôi đã cho mượn cả năm rồi.

最近さいきん、天気てんきはなかなか良よくなりません。ずっと雨あめが降ふっています。
→ Gần đây thời tiết mãi mà không tốt lên nỗi. Trời cứ mưa suốt.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nakanaka

nakanakanai

中々

中々ない


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm