[Ngữ Pháp N5] ~の上/下/左/右/中/外/前/後ろ : Ở trên, dưới, trái, phải, trong, ngoài, trước , sau…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N + の + 上うえ/下した/左ひだり/右みぎ/中なか/外そと/前まえ/後うしろろ
(Người/vật + の + Từ chỉ vị trí)
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả mối quan hệ vị trí của một vật (hoặc người) với vị trí của một vật (hoặc người) khác.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 机つくえの上うえ
→ Trên cái bàn.
 
② 机つくえの下した
→ Dưới cái bàn.
 
③ いすの左ひだり
→ Bên trái cái ghế.
 
④ いすの右みぎ
→ Bên phải cái ghế.
 
⑤ 教室きょうしつの中なか
→ Trong lớp học.
 
⑥ 学校がっこうの外そと
→ Ngoài trường học.
 
⑦ 郵便局ゆうびんきょくの前まえ
→ Trước bưu điện.
 
⑧ 木村きむらさんの後うしろ
→ Phía sau anh Kimura.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO

上うえ trên 下した dưới 前まえ trước 後うしろ sau 右みぎ bên phải 左ひだり bên trái 中なか phía trong 内ない trong  外がい ngoài 向むかい đối diện となり bên cạnh 横よこ cạnh そば gần bên 近ちかく gần 東ひがし phía Đông 西にし phía Tây 南みなみ phía Nam 北きた phía Bắc.

N1 + の + Từ chỉ vị trí + に + N2 + があります
(N1: người/vật,  N2: Vật)

N1 + の + Từ chỉ vị trí + に + N2 + がいます
(N1: người/vật, N2: người/sinh vật sống)
Ví dụ:
 
① 机つくえの上うえに本ほんがあります。
→ Có quyển sách ở trên bàn.
 
② かばんの中なかにポールペンがあります。
→ Có cây bút bi ở trong cặp.
 
③ 田中たなかさんの前まえにテレビがあります。
→ Có tivi ở phía trước anh Tanaka.
 
④ 田中たなかさんの後うしろに木村きむらさんがいます。
→ Có anh Kimura ở phía sau anh Tanaka.
 
⑤ 家いえの前まえに猫ねこがいます。
→ Có con mèo ở phía trước nhà.

N1 + は + N2 + の + Từ chỉ vị trí + にあります
(N1: vật, N2: người/vật)

N1 + は + N2 + の + Từ chỉ vị trí + にいます
(N1: người/sinh vật sống, N2: người/vật)
Ví dụ:
① ビンズンはホーチミンの北きたにあります。
→ Bình Dương nằm ở phía Bắc Hồ Chí Minh.
 
② ポストは家いえの前まえにあります。
→ Thùng thư có ở phía trước nhà.
 
③ 浅見あさみさんは教室きょうしつの中なかにいます。
→ Anh Asami có ở trong lớp học.
 
④ 犬塚いぬづかさんは工藤くどうさんの隣となりにいます。
→ Anh Inuzuka ở bên cạnh chị Kudo.
 
⑤ ラムさんは階段かいだんの後うしろにいます。
→ Anh Lâm ở phía sau cầu thang.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

vị trí

noue

noshita

nomigi

nohidari

noushiro

nosoto

nonaka

nomae


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm