Giải mã tiếng Nhật: Cách sử dụng 申し訳ありません/申し訳ございません

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
~してしまい、申し訳もうしわけありません。
~して、申し訳もうしわけございません
申し訳もうしわけありませんが、~お願ねがいします。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「申し訳もうしわけありません/申し訳もうしわけございません」là cách nói lịch sự/ khiêm nhương hơn của 「すみません」, được sử dụng để bày tỏ sự xin lỗi, hối lỗi về một việc gì đó. Được sử dụng nhiều trong giao tiếp kinh doanh, tình huống trang trọng.
  • ② Đôi khi cũng được sử dụng như một lời mào đầu, để bày tỏ sự đề nghị, nhờ vả ở phía sau. (申し訳もうしわけありませんが、~)
  • ③ Đây là một 連語れんご (Liên từ, từ nối: cụm từ bao gồm các từ được ghép với nhau, được sử dụng mang tính thành ngữ)
  • ④ Đôi khi cũng được sử dụng như một lời mào đầu, để bày tỏ sự đề nghị, nhờ vả ở phía sau. (申し訳もうしわけありませんが、~) được ghép với nhau, được sử dụng mang tính thành ngữ)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Phân tích chi tiết
「申し訳もうしわけ」có nghĩa là「言い訳いいわけ」. Tóm lại「申し訳もうしわけありません」có nghĩa là「弁解べんかいする余地よちがない」(không có chỗ cho sự biện minh). Thể khiêm nhường của「ない」chính là「ございません」. Cho nên có thể thấy 「申し訳もうしわけございません」là cách nói khiêm nhường và lịch sự hơn so với「申し訳もうしわけありません」, được sử dụng rất nhiều trong những tình huống hối lỗi, xin lỗi trong những sự việc nghiêm trọng/trang trọng.

※[Những cách nói tương tự]:「すみません」「ごめんなさい」「ごめん」

Ví dụ

① 本当ほんとうに申もうし訳わけございません。
→ Chúng tôi thành thật xin lỗi.
 
② お役やくに立たてず申もうし訳わけありません。
→ Tôi xin lỗi vì không thể giúp được gì.
 
③  誠まことに申もうし訳わけございません。
→ Tôi thành thật xin lỗi.
 
④ お手数てすうをおかけしまして申もうし訳わけございません。
→ Tôi rát xin lỗi vì đã làm phiền anh.
 
⑤ この度たびは大変たいへんご迷惑めいわくをおかけしてしまい申もうし訳わけありませんでした。
→ Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì lần này đã rất làm phiền chị.
 
⑥ 度重たびかさなる失礼しつれい、本当ほんとうに申もうし訳わけありませんでした 。
→ Tôi thành thật xin lỗi vì đã nhiều lần thất lễ.
 
⑦ お返事へんじが遅おそくなりまして、誠まことに申もうし訳わけございません。
→ Tôi thành thật xin lỗi vì đã phản hồi trễ.
 
⑧ 申もうし訳わけありませんが、そちらの商品しょうひんは売うり切きれとなっております。
→ Thành thật xin lỗi nhưng sản phẩm đó hiện chúng tôi đã hết hàng.
 
⑨ 申もうし訳わけございません。この時間じかんには開ひらいている店みせはございません。
→ Tôi rất xin lỗi. Nhưng vào giờ này thì không còn cửa hàng nào mở cửa.
 
⑩ 申もうし訳わけございませんが、お力ちからを貸かしていただけないでしょうか。
→ Thật là xin lỗi, có thể nhờ anh giúp đỡ được không?
 
⑪ 申もうし訳わけなく存ぞんじます。
→ Tôi cảm thất rất có lỗi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm