Số nét
7
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 伯
- 亻白
Hán tự
BÁ
Nghĩa
Bác
Âm On
ハク
Âm Kun
Đồng âm
百番波覇把婆巴芭
Đồng nghĩa
霸叔父母兄姉弟妹
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Bác, anh bố gọi là bá phụ [伯父]. Tước bá, đời xưa chế ra năm tước là : công hầu bá tử nam [公侯伯子男]. Cùng nghĩa như chữ bá [霸] là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
伯
Người bạc trắng là bác
Con NGƯỜI BẠCH tuyết thật BÁ đạo
Người (イ) Râu Trắng (白) kia là Bác, Bá thúc của tôi (One Piece)
Anh trai của bố
- 1)Bác, anh bố gọi là bá phụ [伯父]. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
- 2)Tước bá, đời xưa chế ra năm tước là : công hầu bá tử nam [公侯伯子男].
- 3)Cùng nghĩa như chữ bá [霸] là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伯仲 | はくちゅう | sự ngang bằng; sự sánh kịp; sự bì kịp |
| 伯母 | おば | bác gái |
| 伯爵 | はくしゃく | bá tước |
| 伯父 | おじ | bác; chú |
| 日伯 | にっぱく | Nhật Bản và Brazil |
Ví dụ Âm Kun
| 伯母 | はくぼ | BÁ MẪU | Bác gái |
| 医伯 | いはく | Y BÁ | Săn sóc |
| 画伯 | がはく | HỌA BÁ | Họa sĩ |
| 侯伯 | ほうはく | HẦU BÁ | Người quý tộc |
| 伯仲 | はくちゅう | BÁ TRỌNG | Sự ngang bằng |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 佰宿偕位体但佃低皀皃価佳狛侈拍泊迫岶帛怕
VÍ DỤ PHỔ BIẾN