DANH SÁCH KANJI N4

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Danh sách Kanji N4 được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp lại, hy vọng sẽ giúp các bạn có những định hướng và kiến thức cơ bản về Kanji Cấp độ N4. 
※ Các bạn có thể Click vào từng chữ để xem chi tiết về cách viết và cách dùng nhé
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
STT Kanji Onyomi (Âm Hán) Kunyomi (Âm Nhật) Nghĩa
1 悪 あく、お わる(い) tồi, xấu
2 暗 あん くら(い) tối
3 医 い – y (học), y tế
4 意 い – ý chí, tâm, ý định
5 以 い – dĩ (làm tiền tố cho các từ như 以外(いがい: ngoài), 以上(いじょう: như trên, 以下(いか: dưới đây) v.v.
6 引 いん ひ(く)
ひ(ける)
kéo, giảm (giá)
7 院 いん – viện
8 員 いん – viên (thành viên)
9 運 うん はこ(ぶ) số phận, vận chuyển, mang/vác
10 英 えい – Anh (nước Anh), tinh túy, thiên tài
11 映 えい うつ(す)、へ(える) chiếu (phim), chiếu sáng
12 遠 えん とお(い) xa
13 屋 おく や căn phòng
14 音 おん、いん おと、ね âm thanh
15 歌 か うた、うた(う) bài hát, hát
16 夏 か なつ mùa hè
17 家 か、け いえ、や nhà
18 画 が、かく - hình ảnh, nét (bút)
19 海 かい うみ biển
20 回 かい まわ(す) lần
21 開 かい あ(ける)、ひら(く)  mở, phát triển
22 界 かい - thế giới
23 楽 がく、らく たの(しい)、たの(しむ) nhạc, niềm vui, sự vui vẻ
24 館 かん - quán, sảnh lớn, tòa nhà
25 漢 かん – hán
26 寒 かん さむ(い) lạnh
27 顔 がん かお mặt
28 帰 き かえ(る)、かえ(す)  về nhà, về
29 起 き お(きる)、お(こす) (ngủ) dậy, gây ra
30 究 きゅう きわ(める) khám phá, tìm hiểu
31 急 きゅう いそ(ぐ) gấp, vội
32 牛 ぎゅう うし con bò
33 去 きょ、こ さ(る) qua (thời gian), rời đi
34 強 きょう、ごう つよ(い)、つよ(まる)
し(いる)
mạnh, làm cho mạnh mẽ, ép buộc
35 教 きょう おし(える)、おそ(わる) dạy
36 京 きょう、けい – thủ đô
37 業 ぎょう、ごう わざ nghiệp, nghề, doanh nghiệp
38 近 きん ちか(い) gần
39 銀 ぎん – bạc
40 区 く – quận/ huyện
41 計 けい はか(る)、はか(らう) mưu kế, tính toán, xem xét
42 兄 けい、きょう あに anh trai
43 軽 けい かる(い)、かろ(やか) nhẹ (về trọng lượng)
44 犬 けん いぬ con chó
45 研 けん と(ぐ) mài (dao), vo (gạo)
46 県 けん – tỉnh, vùng
47 建 けん た(てる)、た(す) xây dựng
48 験 けん – bài kiểm tra (thi), hiệu lực
49 元 げん、がん もと nguyên nhân, nguồn gốc
50 工 こう、く – xây dựng
51 広 こう ひろ(い)、ひろ(げる) rộng, mở rộng
52 考 こう かんが(える) suy nghĩ
53 光 こう ひかり、ひか(る) ánh sáng, chiếu sáng
54 好 こう この(む)、す(く) thích
55 合 ごう、が あ(わせる)、あ(う) phù hợp, kết nối
56 黒 こく くろ(い)、くろ đen
57 菜 さい な rau
58 作 さく、さ つく(る) làm, tạo ra, chế tạo
59 産 さん う(む)、う(まれる) sản, sinh ra, sản xuất
60 紙 し かみ giấy
61 思 し おも(う) nghĩ
62 姉 し あね  chị gái
63 止 し と(まる)、と(める) dừng lại
64 市 し いち thành thị, thành phố
65 仕 し、じ つか(える) phục vụ, phụng sự
66 死 し し(ぬ) chết
67 使 し つか(う)  dùng, sử dụng
68 始 し はじ(める)、はじ(まる) bắt đầu
69 試 し こころ(みる)、ため(す) thử
70 私 し わたし tôi, tư
71 字 じ あざ chữ
72 自 じ、し むずか(ら) bản thân
73 事 じ こと việc, sự việc
74 持 じ も(つ) sở hữu, nắm giữ, có
75 室 しつ むろ phòng
76 質 しつ、しち – chất, thiên nhiên
77 写 しゃ うつ(す)、うつ(る) sao chép, chụp ảnh
78 者 しゃ もの người
79 借 しゃく か(りる) vay, mượn
80 弱 じゃく よわ(い)、よわ(る)、
よわ(める)
yếu, làm yếu đi
81 首 しゅ くび cổ, đầu (thủ)
82 主 しゅ ぬし chủ, chính
83 秋 しゅう あき mùa thu
84 集 しゅう あつ(まる)、あつ(める) gặp gỡ, tụ tập
85 習 しゅう なら(う) học
86 終 しゅう お(わる)、お(える) kết thúc, xong
87 住 じゅう す(む)、す(まう) cư trú, sống
88 重 じゅう、ちょう おも(い)、
かさ(なる)、~え
nặng, nghiêm trọng
89 春 しゅん はる mùa xuân
90 所 しょ ところ nơi chốn, địa điểm
91 暑 しょ あつ(い) nóng (nhiệt độ)
92 場 じょう ば nơi chốn, địa điểm
93 乗 じょう の(る)、の(せる) lái (xe), cưỡi (ngựa)
94 色 しょく いろ màu sắc
95 森 しん もり rừng
96 心 しん こころ  tim, tâm
97 親 しん おや、した(しい)、
した(しむ)
bố mẹ, gần gũi, thân thiết
98 真 しん ま~  sự thật, thật
99 進 しん すす(む)、すす(める) tiếp tục, xúc tiến, phát triển
100 図 ず、と はか(る) vẽ, lên kế hoạch
101 青 せい あお(い)、あお xanh
102 正 せい、しょう ただ(しい)、
ただ(す)、まさ
 dđúng, chuẩn
103 声 せい こえ giọng
104 世 せい、せ よ thế giới, thời đại
105 赤 せき、しゃく あか(い)、あか(まる)、
あか(らめる)
 đỏ, làm đỏ, đỏ mặt
106 夕 せき ゆう tối
107 切 せつ、さい き(る)、き(れる)  cắt, kết thúc
108 説 せつ と(く) quan điểm, lý thuyết, giải thích
109 洗 せん あら(う) giặt, rửa
110 早 そう、さ はや(い)、はや(める)、
はや(まる)
nhanh, sớm, tăng tốc
111 走 そう はし(る) chạy
112 送 そう おく(る) gửi
113 族 ぞく – gia đình, bộ tộc
114 村 そん むら làng
115 体 たい、てい からだ cơ thể, thân thể
116 太 たい、た ふと(い)、ふと(る) đậm, dày, béo
117 待 たい ま(つ) đợi/chờ
118 貸 たい か(す) cho vay, cho mượn
119 台 だい、たい –  giá, khung, bệ, nền tảng, cơ sở
120 代 だい、たい か(わる)、か(える)、
よ、しろ
thời, thời đại, thay thế
121 題 だい – chủ đề,
122 短 たん みじか(い) ngắn
123 知 ち し(る) biết
124 地 ち、じ – đất
125 池 ち いけ cái ao
126 茶 ちゃ、さ – trà
127 着 ちゃく き(る)、つ(ける)、
き(せる)、つ(く)
đến (nơi), mặc (áo)
128 昼 ちゅう ひる buổi trưa
129 注 ちゅう そそ(ぐ) chú ý, lưu ý
130 町 ちょう まち thành phố, thị trấn
131 鳥 ちょう とり con chim
132 朝 ちょう あさ buổi sáng
133 通 つう とお(る)、とお(す)、
かよ(う)
qua, đi qua
134 弟 てい おとうと em trai
135 低 てい ひく(い)、ひく(める)、
ひく(まる)
thấp, làm thấp
136 転 てん ころ(ぶ)、ころ(がる)、
ころ(げる)、ころ(がす)
lăn, lật
137 田 でん た cánh đồng
138 都 と、つ みやこ thủ đô
139 度 ど たび mức độ, lần, độ
140 答 とう こた(え)、こた(える) trả lời
141 冬 とう ふゆ mùa đông
142 頭 とう、ず あたま、かしら đầu, người đứng đầu
143 同 どう おな(じ) giống
144 動 どう うご(く)、うご(かす) di chuyển, chuyển động
145 堂 どう – phòng, sảnh, đền
146 働 どう はたら(く) làm việc
147 特 とく – đặc biệt
148 肉 にく – thịt
149 売 ばい う(る)、う(れる) bán
150 発 はつ、ほつ – bắt đầu, xuất
151 飯 はん めし bữa ăn, cơm
152 病 びょう や(む)、やまい bệnh
153 品 ひん しな sản phẩm, chất lượng
154 不 ふ、ぶ – không
155 風 ふう かぜ gió, phong cách
156 服 ふく – quần áo
157 物 ぶつ、もつ もの  vật
158 文 ぶん、もん ふみ  văn
159 別 べつ わか(れる) khác biệt, tách rời
160 勉 べん – nỗ lực, học
161 便 べん、びん たよ(り) tiện lợi
162 歩 ほ、ぶ ある(く)、あゆ(む) đi bộ
163 方 ほう かた hướng
164 妹 まい いもうと em gái
165 味 み あじ、あじ(わる) nếm, thưởng thức
166 民 みん たみ dân tộc, con người
167 明 めい あ(かり)、あか(るい) sáng, mở mang
168 門 もん かど cổng
169 問 もん と(い)、と(う) câu hỏi, hỏi
170 夜 や よろ、よ~ đêm
171 野 や の cánh đồng
172 薬 やく くすり thuốc
173 有 ゆう、う あ(る) tồn tại, có (sở hữu)
174 曜 よう – thứ (trong tuần)
175 用 よう もち(いる) dùng, sử dụng
176 洋 よう – đại dương, phương tây
177 理 り – lí do, nguyên lí
178 旅 りょ たび chuyến đi, du lịch
179 料 りょう – nguyên liệu, phí (lệ phí)
180 力 りょく、りき ちから lực, sức mạnh
181 林 りん はやし rừng
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm