DANH SÁCH KANJI N5

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Danh sách Kanji N5 được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp lại, hy vọng sẽ giúp các bạn có những định hướng và kiến thức cơ bản về Kanji Cấp độ N5. 
※ Các bạn có thể Click vào từng chữ để xem chi tiết về cách viết và cách dùng nhé.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
STT Kanji Onyomi (Âm Hán) Kunyomi (Âm Nhật) Nghĩa
1 安 あん やす(い) bình an, an toàn/ rẻ
2 一 いち、いつ ひと(つ) một
3 飲 いん の(む) uống
4 右 う、ゆ みぎ bên phải
5 雨 う あめ mưa
6 駅 えき – ga
7 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
8 火 か ひ lửa (hỏa)
9 花 か はな hoa
10 下 か、げ しも、さ(げる)
お(ろす)、く(だる)
dưới, phía dưới, hạ/xuống
11 何 か なに、なん cái gì/cái nào
12 会 かい、え あ(う) gặp gỡ, hội họp
13 外 がい、げ そと、ほか
はず(れる)、はず(す)
ngoài, khác, tách rời ra
14 学 がく まな(ぶ) học, khoa học, trường học
15 間 かん、けん あいだ thời gian, khoảng thời gian
16 気 き、け – tinh thần, tâm trạng
17 九 きゅう、く ここの(つ) chín
18 休 きゅう やす(む) nghỉ ngơi
19 魚 ぎょう さかな、うお cá
20 金 きん、こん かね vàng, tiền
21 空 くう そら、あ(ける、から bầu trời, trống (chỗ trống)
22 月 げつ、がつ つき tháng, mặt trăng
23 見 けん み(る)、み(える)
み(せる)
nhìn, ngắm, cho xem
24 言 げん、ごん い(う) từ ngữ, nói
25 古 こ ふる(い) cũ, cổ
26 五 ご いつ(つ) năm
27 後 ご、こう あと、おく(れる)
のち
sau, đằng sau, muộn 
28 午 ご   trưa, chiều
29 語 ご かた(る)、かた(らう) ngôn từ, nói/kể
30 校 こう   trường
31 口 こう、く くち miệng
32 行 こう い(く)、ゆ(く)
おこな(う)
đi, tiến hành
33 高 こう たか(い)、たか(まる)
たか(める)
cao, nâng cao, đánh giá cao
34 国 こく くに đất nước
35 今 こん、きん いま bây giờ
36 左 さ ひだり bên trái
37 三 さん み(つ)、 ba (số ba)
38 山 さん やま núi (sơn)
39 四 し よ(つ)、ゆ(つ)
よん、よ
số bốn
40 子 し、す こ trẻ con
41 耳 じ みみ tai
42 時 じ とき thời gian, giờ giấc
43 七 しち なな(つ)、なな、なの số bảy
44 車 しゃ くるま ô tô, xe
45 社 しゃ やしろ đền, miếu
46 手 しゅ て tay
47 週 しゅう   tuần
48 十 じゅう、じ とお、と mười, số mười
49 出 しゅつ だ(す)、で(る) xuất, rời đi, ra đi
50 書 しょ か(く) viết
51 女 じょ、にょう おんな、め phụ nữ
52 小 しょう ちい(さい)、こ、お nhỏ, bé
53 少 しょう すこ(し)、すく(ない) một chút, một ít
54 上 しょう、じょう うえ、かみ
あ(げる)、あ(がる)
phía trên, trên (thượng)
55 食 しょく た(べる)
く(る)、く(らう)
ăn
56 新 しん あたら(しい)
あら(た)、にい
mới
57 人 じん、にん ひと người
58 水 すい みず nước
59 生 せい、しょう い(きる)、う(む)
は(やす)、なま、き
sống, sinh ra, mọc (râu), tươi sống (đồ ăn)
60 西 せい、さい にし phía tây
61 川 せん かわ sông
62 千 せん ち một ngàn
63 先 せん さき phía trước, trước, tương lai
64 前 ぜん まえ trước, trước khi
65 足 そく あし、た(りる)、た(す) chân, đầy đủ, thêm vào
66 多 た おお(い) nhiều
67 大 だい、たい おお(きい)、おお(い) to, lớn
68 男 だん、なん おとこ đàn ông
69 中 ちゅう なか trong, bên trong
70 長 ちょう なが(い) dài, trưởng
71 天 てん あめ、あま thiên (trời)
72 店 てん みせ cửa hàng
73 電 でん   điện
74 土 ど、と つち đất, thổ
75 東 とう ひがし phía đông
76 道 どう みち đường, con đường
77 読 どく よ(む) đọc
78 南 なん みなみ phía nam
79 ニ に ふた(つ) hai, số hai
80 日 にち、じつ ひ、か ngày, mặt trời
81 入 にゅう はい(る)、い(る)
い(れる)
vào, điền vào, nhét vào
82 年 ねん とし năm
83 買 ばい か(う) mua
84 白 はく、びゃく しろ(い)、しろ trắng
85 八 はち やっ(つ)、や(つ)、よう tám, số tám
86 半 はん なか(ば) một nửa, giữa
87 百 ひゃく   một trăm
88 父 ふ ちち bố
89 分 ぶん、ぶ、ふん わ(ける)、わ(かれる)
わか(る)
phần, phút, phân chia, hiểu
90 聞 ぶん、もん き(く)、き(こえる) nghe, hỏi
91 母 ぼ はは mẹ
92 北 ほく きた phía bắc
93 木 ぼく、もく き、こ cây, rừng
94 本 ほん もと sách, nguồn gốc
95 毎 まい   mỗi,, mọi
96 万 まん、ばん   vạn (mười ngàn)
97 名 めい、みょう な danh, tên
98 目 もく め mắt
99 友 ゆう とも bạn
100 来 らい く(る)、きた(る)
きた(す)
đến, tới
101 立 りつ た(つ)、た(てる) đứng, thiết lập
102 六 ろく む(つ)、むい số sáu
103 話 わ はなし、はな(す) nói, nói chuyện, câu chuyện
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
đạt
đạt
Khách

có thể cho mik xin file này đk


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm