Created with Raphaël 2.1.2124365789

Số nét

9

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

  • 丿
  • 丿丿
Hán tự

TI

Nghĩa
Thấp, hèn
Âm On
Âm Kun
いや.しい いや.しむ いや.しめる
Đồng âm
子比積司避諮姉鼻漬璽偲巳髭庇茨
Đồng nghĩa
低賤
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Thấp. Hèn. Tiếng nói nhún nhường với người trên. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 卑

Vì 4 cái ruộng mà ti hèn bần tiện

Làm CHỦ 4 cái RUỘNG mà vẫn tự TI

Con tim khiếp sợ quá khứ

Vì 4 cái ruộng mà ti hèn rụng chỉ còn 1 sợi tóc

Quá khứ luôn làm trái Tim ta tổn thương Khiếp hãi

Tự do BỐN lù là kẻ TI tiện , thấp hèn

  • 1)Thấp.
  • 2)Hèn.
  • 3)Tiếng nói nhún nhường với người trên. Như ti nhân [卑人] người hèn mọn này, ti chức [卑職] chức hèn mọn này.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
しい いやしい ti tiện; khinh bỉ; hạ cấp
しむ いやしむ khinh miệt; coi thường
ひぞく hạ lưu; tục tĩu; thô tục
ひれつ bỉ ổi; hèn hạ; sự bỉ ổi; sự hèn hạ
劣漢 ひれつかん hạng người bỉ ổi; hạng người hèn hạ
Ví dụ Âm Kun
しい いやしい TITi tiện
しい笑い いやしいわらい Có nghĩa nụ cười tự mãn
しい身形 いやしいみなり Sự xuất hiện tồi tàn
しい根性 いやしいこんじょう Có nghĩa tinh thần
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
しめる いやしめる TIKhinh miệt
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
しむ いやしむ TIKhinh miệt
しむべき いやしむべき Đáng khinh
労働をしむ ろうどうをいやしむ Để coi khinh lao động
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
ひげ TI HẠSự tự hạ mình
ひご TI NGỮNgôn ngữ thô tục
やひ DÃ TITính thô lỗ
ひぞく TI TỤCHạ lưu
ひれつ TI LIỆTBỉ ổi
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 専単婢牌單痺睥裨稗胃計思畑毘恵針袖畠隼畔
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm